Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 3.000 triệu đồng; Xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác 2.000 triệu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:23:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1169 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8117 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4666 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2811 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,092 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9886 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6818 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6365 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1967 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp ( đất đá thải lèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,637 | m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1132 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6733 | m3 |
| B | Hạng mục chính 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0706 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4112 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | m3 |
| 4 | Chân tảng bằng đá xanh Xuất xứ Thanh Hóa. Kích thước DxRxC: 0,5x0,5x0,16m Đá đảm bảo tiêu chuẩn không rạn nứt, màu sắc đồng đều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Chạm khắc các chi tiết trên chân tảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0305 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6069 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết hoành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8634 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8634 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7256 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu tàu mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7256 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4815 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu lá mái, rui mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4815 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0477 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, ván dong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0477 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2485 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2485 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cổ diêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,634 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9816 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7193 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, xây bờ chảy, bờ nóc bằng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1709 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9791 | m3 |
| 27 | Cột đá xanh đường kính 0,3m (Xuất xứ đá Thanh hóa. Cột cao 2,55m trong đó chân cột cao 0,48, thân cột cao 1,86m và đầu cột cao 0,21m ) Đá đảm bảo tiêu chuẩn không rạn nứt, màu sắc đồng đều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0529 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2717 | m2 |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2896 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2984 | m2 |
| 33 | Lát gạch bát KT gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0596 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3611 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bậc cấp bằng đá xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3424 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1039 | m3 |
| 38 | Lan can đá xanh (xuất xứ đá Thanh hóa. Kích thước lan can 1: DxRxC:2,09x0,18x0,85m. Kích thước lan can 2: DxRxC:1,389x0,18x0,85m ) Đá đảm bảo tiêu chuẩn không rạn nứt, màu sắc đồng đều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | md |
| 39 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0104 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7272 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5443 | m2 |
| 42 | Ốp đá xanh thanh hóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0512 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả ICI vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2715 | m2 |
| 44 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7272 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5443 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,6038 | m2 |
| 47 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 48 | Rồng đá (xuất xứ Thanh hóa, rồng cao 1.3m dài 3m rộng 0.25 đến 0,35m) Đá đảm bảo tiêu chuẩn không rạn nứt, màu sắc đồng đều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5112 | m2 |
| 50 | Công tác sơn cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6717 | m2 |
| 51 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8251 | 100m2 |
| C | Hạng mục chính 3 | |||
| 1 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 3 | Cáp nhôm 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Ống nhựa pvc D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Đèn tuyp led 24w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường 18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hạng mục chính 4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | m3 |
| 4 | Ốp đá Granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1835 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6452 | m2 |
| 6 | Kẻ chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m |
| 7 | Đắp sao vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đắp rồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m |
| 10 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7786 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ chân đế bia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | m2 |
| 12 | Lư hương đèn đá (xuất xứ Thanh hóa. Kích thước lư hương DxRxC: 1,5x0,5x1,5m chạm khắc hoa văn. Đèn đá 02 cái cao 2,4m đường kính 0,25đến 0,33m) Đá đảm bảo tiêu chuẩn không rạn nứt, màu sắc đồng đều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bàn thờ trong nhà bằng gỗ tự nhiên (Gỗ dỗi kích thước DxRxC: 1,9x1,08x1,405m ) Đá đảm bảo tiêu chuẩn không rạn nứt, màu sắc đồng đều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi