Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614956-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200574925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 09:03:00 đến ngày 2020-06-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,708 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 67,907 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 87,071 m3
4 Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,858 m3
5 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 1,873 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,282 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,217 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,341 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,689 m3
11 Ván khuôn ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,426 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,327 tấn
13 Xây gạch đặc Block bê tông không nung, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,716 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,025 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,424 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,708 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,24 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 12,49 m2
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,796 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,236 100m3
21 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,472 100m3
22 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 29,423 m3
23 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật chương V 4,139 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,623 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,839 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,214 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 51,681 m3
28 Ván khuôn ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật chương V 4,699 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,758 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,329 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,738 tấn
32 Bê tông xà dầm, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 106,032 m3
33 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 9,139 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 9,241 tấn
35 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,159 m3
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,267 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,266 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
39 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,24 m3
40 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật chương V 0,741 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,316 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,403 tấn
B Hạng mục: Kiến trúc
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 209,366 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,668 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,63 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.054,719 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 951,664 m2
6 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 413,9 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 469,9 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 913,9 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 126,41 m
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật chương V 2.749,364 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật chương V 1.054,719 m2
12 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 44,073 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 671,338 m2
14 Bê tông nền, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,826 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 52,182 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 169,856 m2
17 Vách nhựa composit Mô tả kỹ thuật chương V 23,68 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 85,92 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,453 m3
20 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 66,308 m2
21 Lan can thép hộp KT30x30x1.4, tay vịn thép tròn D76x2 Mô tả kỹ thuật chương V 77,75 m2
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,228 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,228 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 235,108 m2
25 Lợp mái ngói 22 v/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,66 100m2
26 Cửa kính khuôn nhựa lõi thép kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V 102,8 m2
27 Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật chương V 79,68 m2
28 Vách kính khuôn nhựa lõi thép kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật chương V 5,67 m2
29 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật chương V 124,8 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 124,8 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 188,15 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 10,599 100m2
C Hạng mục: Điện
1 Tủ điện, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x600x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
2 MCCB 3P 100AF/80AT, Icu=15kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
3 MCB 1P 32A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
4 MCB 1P 25A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
5 MCB 1P 16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
6 MCB 1P 10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
7 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
8 Đèn tín hiệu báo pha D21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
9 Bảng lắp điện 6MCB Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
10 MCB 2P 32A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
11 MCB 1P 16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
12 MCB 1P 10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
13 Bảng lắp điện 6MCB Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
14 MCB 1P 25A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
15 MCB 1P 16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
16 MCB 1P 10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
17 Đèn Led 2x21W loại có máng phản quang, treo thả lớp học Mô tả kỹ thuật chương V 72 bộ
18 Đèn Led 2x21W loại lắp nổi trên trần bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
19 Đèn led ốp trần D200 lắp nổi trần bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
20 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
21 Công tắc 2 chiều đơn, 220V/10A, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
22 Công tắc một chiều đơn, 220V/10A, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
23 Công tắc một chiều đôi, 220V/10A, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Công tắc một chiều ba, 220V/10A, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
25 Ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
26 Cáp đồng lõi điện, cách điện XLPE vỏ PVC, bọc thép DSTA 0.6/1kV TD 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
27 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC vỏ PVC 0.6/1kV TD 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
29 Dây điện lõi đồng, vỏ PVC 0.6/1kV TD 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
30 Dây điện lõi đồng, vỏ PVC 0.6/1kV TD 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 900 m
31 Dây điện lõi đồng, vỏ PVC mầu vàng xanh 0.6/1kV, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
33 Dây điện lõi đồng, vỏ PVC mầu vàng xanh 0.6/1kV, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
34 Dây điện lõi đồng, vỏ PVC mầu vàng xanh 0.6/1kV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
35 Ống PVC D50 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
36 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
37 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.100 m
38 Hộp nối dây PVC gắn cho đèn Mô tả kỹ thuật chương V 130 hộp
39 Cọc nối đất thép góc L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 9 cọc
40 Kim thu sét D16 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
41 Dây tiếp địa thép D16 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
42 Dây thoát sét thép D10 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Bệt nam ( Kèm vòi xịt + kép Inox DN15 + Tê inox DN15) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Tiểu nam (Kèm nút ấn) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Bệt nữ ( Kèm vòi + kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15 + xy phông) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Chậu rửa ( Kèm vòi + kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15 + xy phông ) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Van phao cơ DN20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Van 2 chiều nhựa PPR DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Van 2 chiều nhựa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
9 Van 2 chiều nhựa PPR DN25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Ống PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m
11 Ống PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
12 Ống PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,68 100m
13 Ống PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,67 100m
14 Tê D50x50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
15 Tê D50x32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Tê D32x32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
17 Tê D32x20 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
18 Tê D25x25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 Tê ren trong D25-1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
20 Cút D50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
21 Cút D32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cút D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
23 Cút D20 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
24 Cút ren trong D20-1/2'' Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
25 Côn thu D50-32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
26 Côn thu D32-25 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
27 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
28 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
29 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
30 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
31 Măng sông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Ống UPVC - PN8 D140 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
33 Ống UPVC - PN8 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
34 Ống UPVC - PN8 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
35 Ống UPVC - PN8 D75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
36 Ống UPVC - PN8 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
37 Ống UPVC - PN8 D50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
38 Ống UPVC - PN8 D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
39 Phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
40 Nút bịt thông tắc trần D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Nút bịt thông tắc trần D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Nút bịt thông tắc sàn D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
43 Nút bịt thông tắc sàn D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
44 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
45 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 Chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Tê 90° D110-50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Tê 90° D90-50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Tê 90° D50-50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
50 Tê 135° D110-110 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
51 Tê 135° D110-90 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
52 Tê 135° D110-75 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
53 Tê 135° D90x90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
54 Tê 135° D90x75 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
55 Tê 135° D90x50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 Tê cong D140 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
57 Tê cong D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
58 Cút 90° D90 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
59 Cút 90° D60 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
60 Cút 90° D50 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
61 Cút 90° D42 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
62 Cút 135° D110 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
63 Cút 135° D90 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
64 Cút 135° D75 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
65 Cút 135° D60 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
66 Cút 135° D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
67 Cút 135° D42 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
68 Côn thu D110-42 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
69 Côn thu D75-60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
70 Côn thu D75-42 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
71 Măng sông D140 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
73 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
74 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
75 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
76 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
77 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
78 Giá đỡ treo ống Mô tả kỹ thuật chương V 58 bộ
79 Ống UPVC - PN8 D200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
80 Ống UPVC - PN8 D160 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
81 Ống UPVC - PN8 D140 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
82 Ống UPVC - PN8 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
83 Ống UPVC - PN8 D75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
84 Qủa cầu thu mưa lắp ống D110 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
85 Phễu thu mưa ban công lắp ống D75 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
86 Thông tắc sàn D160 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
87 Thông tắc sàn D140 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
88 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
89 Tê 135° D200x140 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
90 Tê 135° D200x110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
91 Tê 135° D160x110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
92 Tê 135° D140x110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
93 Tê 135° D110x75 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
94 Cút 135° D160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
95 Cút 135° D140 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
96 Cút 135° D110 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
97 Cút 135° D75 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
98 Côn thu D200-140 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
99 Măng sông D200 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
100 Măng sông D160 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
101 Măng sông D140 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
102 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
103 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
104 Giá đỡ treo ống Mô tả kỹ thuật chương V 38 bộ
105 Tec nước 3 m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
E Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 19,44 m2
2 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật chương V 133,976 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật chương V 4 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật chương V 39,67 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 6,545 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 101,497 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,149 tấn
8 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 132,132 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 5,045 m3
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật chương V 0,625 100m3
F Hạng mục: Phá dỡ nhà xe học sinh
1 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật chương V 102,168 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,773 tấn
G Hạng mục: Xây mới nhà xe học sinh + sân bê tông trước nhà lớp học
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,187 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,091 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,724 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,256 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,12 m3
6 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,181 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,992 m3
9 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
10 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,302 m3
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6588 100m3
12 Rải li nông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 6,588 100m2
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 79,404 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,942 m3
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,324 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,324 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,251 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật chương V 0,251 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,357 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,357 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,882 100m2
22 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 41,472 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 41,472 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->