Gói thầu: thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính đã giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 16:37:00 đến ngày 2020-06-15 09:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,832,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,407,480 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm lẻ bảy nghìn bốn trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,867 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao<=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm, tường cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày<=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 15 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,35 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chông thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,35 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 18 | Sản xuất khung hệ đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu khác, lắp đặt vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm, (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm, (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm, (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: THIẾT BỊ HỆ THỐNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hệ thống bơm nước thải | - Loại bơm ly tâm hoặc bơm chìm<br/>- Công suất: 1/2Hp<br/>- Nguồn điện: 220V<br/>- Bộ chuyển đổi<br/>- Bộ bảo vệ bơm<br/>Xuất xứ: Thiết bị Đài Loan/Việt nam | 2 | Hệ |
| 2 | Giỏ tách rác | - Kiểu: chắn rác thô - Vật liệu: inox 304 - Kích thước khe lượt: 5mm - Kích thước gió DxRxC : 500x500x500mm Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 3 | Bộ phao điện | - Bao gồm: + phao chịu hóa học + nguồn DC 5V + xử lý tín hiệu Xuất xứ: Việt Nam | 4 | bộ |
| 4 | Hệ thống máy thổi khí | - Kiểu: máy thổi khí - Áp lực: 18-20kPa - Lưu lượng tối đa: 1501/min - Công suất: 100W - Bộ điều khí - Bộ cách âm - Bộ tản nhiệt Xuất xứ: Nhật Bản/ Việt Nam | 2 | hệ |
| 5 | Hệ thống bơm định lượng | - Kiếu bơm: định lượng hóa chất lỏng - Lưu lượng tối đa: 10.8 lít/giờ - Áp suất: 3 bar - Chiều cao tự mồi tối đa: 1.5m - Công suất tiêu thụ tối đa: khoảng 200W - Bộ chạy ngắt tự động Xuất xứ: thiết bị Romania/Viêt Nam | 2 | hệ |
| 6 | Bộ pha hóa chất | - Bình nhựa dung tích 100 lít - Sản xuất Việt Nam - Bộ pha hóa chất - Bộ châm hóa chất tự động Sản xuất Viêt Nam | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống phân phối khí bể sinh học | - Ống ppr đục lỗ: + dài khoảng 20m ống + kích thước ống: phi 20 - Van điện tử: + răng trong phi 27 + điện áp: 220V - Thiết bị kết nối chuyên dụng Xuất xứ: Hàn Quốc/ Việt Nam | 1 | hệ |
| 8 | Bộ màng lọc MBR | - Vật liệu: PES - Công suất 5m3/ngày Xuất xứ Hàn Quốc/ Việt Nam | 1 | bộ |
| 9 | Bộ khung lắp đặt các modul màng | - Kiểu: khung hộp inox 304, PPR, PVC - Kích thước: DxRxC: 1800x70x1000mm - Số lượng: 5 khung Xuất xứ: Việt Nam | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống bơm hút màng Bơm | - Hãng sx: Panasonic - Kiểu: bơm đẩy cao - Công suất: 200W - Đẩy cao tối đa 21m - Lưu lượng tối đa 41 lít/phút - Bộ điều khiển tự động - Điện áp 220V- 50Hz Bộ bảo vệ tự động - Nguồn 220V Xuất xứ: Indonesia/ Việt Nam | 1 | hệ |
| 11 | Hệ thống bơm rửa màng Bơm | - Hãng sx: Panasonic - Kiểu: bơm đẩy cao - Công suất: 200W - Đẩy cao tối đa 21m - Lưu lượng tối đa: 41 lít/phút - Bộ điều khiển tự động - Điện áp 220V-50Hz Bộ bảo vệ tự động - Nguồn 220v Xuất xứ: Indonesia/ Việt Nam | 1 | hệ |
| 12 | Hệ van điều khiển quá trình vận hành màng MBR | - Kiểu: Van điện tử - Kích thước: phi 34 - Van chịu hóa chất - Điện áp 220v - Phụ kiện chuyên dụng Xuất xứ Đài Loan | 1 | hệ |
| 13 | Tủ điện động lực và điều khiển | - Chế tạo theo thiết kế - Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện + kích thước tủ: DxRxC: 600x800x300mm - Mainboard vi xử lý + model AVR-V2 + nguồn 12V DC + điều khiển tự động hoàn toàn hệ thống + hệ thống cảnh báo tự động + sử dụng nguồn DC an toàn sử dụng + chống ồn, tuổi thọ cao - Thiết bị chính: MCCB (LS-Korea),MCB(LS-Korea), Contactor(LS-Korea), Relay nhiệt (LS- Korea)… - Đèn báo, nút nhấn, công tắc chuyển mạch, relay trung gian - Hệ thống điều khiển tự động - Cáp điện: Cadivi - Phụ kiện khác xuất xứ Việt Nam/Đài loan/Hàn Quốc | 1 | hệ |
| 14 | Cáp điện động lực, điện điều khiển cho toàn hệ thống | - Cáp điện: theo tiêu chuẩn - Bảo vệ cáp: ống Upvc, phù hợp với thực tế - Kích thước và đường kính cáp: 1,5CV(100m), 2x1.5 CVV(100m) Xuất xứ: Việt Nam | 1 | hệ |
| 15 | Hệ thống đường ống kỹ thuật nội bộ khu xử lý và hệ thống van | - ống nước thải: Upvc Ө42, Ө60(20m) - ống khí: + phần không tiếp xúc với nước thải: ống ppr(20m, phi 32) + phần tiếp xúc với nước thải: ống ppr(20m, phi 32) - ống hóa chất: uPVC(10m, phi 10) - ống bùn: uPVC(20m, phi 34) - ống nước sạch: uPVC(20m, phi 34) - phụ kiện: mặt bích, co ,tê… - ống uPVC : Bình Minh - ống ppr: Sumax Xuất xứ : Việt Nam | 1 | hệ |
| 16 | Chi phí vận chuyển | - vận chuyển thiết bị, vật tư (1 chiều) | 1 | hệ |
| 17 | Bùn vi sinh và hóa chất khử trùng nước thải | - bùn vi sinh hiếu khí - thức ăn nuôi cấy ban đầu - hóa chất khử trùng nước thải Xuất xứ: Việt Nam | 1 | hệ |
| 18 | Chi phí lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống | - khoan cắt bê tông, hoàn thiện hệ thống - thi công hệ thống dây dẫn, đường ống, cắt hàn khung.. - kết nối điện, cơ, điều khiển… - hướng dẫn vận hành hệ thống, nuôi cấy, bổ sung vi sinh duy trì | 1 | hệ |
| 19 | Chi phí kiểm tra định kỳ hệ thống | - kiểm tra định kỳ hoạt động cảu hệ thống điện, điều khiển chính, bơm | 1 | hệ |
| 20 | Chi phí kiểm định mẫu nước | - kiểm tra mẫu nước khi chạy nuôi cấy và hoàn thiện, xét nghiệm 13 chỉ tiêu – cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý nước thải y tế QCVN28:2010/BTNMT | 3 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi