Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 10:16:00 đến ngày 2020-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,671,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀI TƯỞNG NIỆM, BIA GHI DANH | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 29,171 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 53,11 | m3 |
| 3 | Mua cát đen tôn nền | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 25,0837 | m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,8907 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,6896 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày > 33cm, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,1761 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 33cm, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,7848 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤11cm, cao ≤4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,2882 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0983 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2184 | tấn |
| 20 | Ván móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7744 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 23 | Bạt lót sàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,18 | m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1699 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,375 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,2592 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,4078 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,4639 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,7472 | m3 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,6534 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0795 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,5198 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 118,763 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 41,448 | m2 |
| 35 | Trát vầy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,4 | m2 |
| 36 | Trá tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 11,9568 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,84 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 84,06 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30,04 | m |
| 40 | Đắp giả chân cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 168,3407 | m2 |
| 42 | Ốp đá tự nhiên màu ghi vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10,7568 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 43,8932 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15,39 | m2 |
| 45 | Lát đá xẻ 400x400mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 28,992 | m2 |
| 46 | Chân đế đá tảng nguyên khối 1x1,4x0,3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lư hương đá nguyên khối D80cm cao 90 cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Gắn quốc huy inox mạ vàng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Gắn hoa sen inox mạ vàng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Gắn chữ inox mạ vàng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | chữ |
| 51 | Chi tiết đầu đao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Chi tiết mặt nguyệt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Chi tiết kìm nóc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Chi tiết con nghê | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | con |
| 55 | Chi tiết phù điêu 1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Chi tiết phù điêu 2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Ống thép D48 dày 2mm làm giàn giáo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.145,76 | kg |
| 58 | Chân giáo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | chiếc |
| 59 | Khóa giáo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 144 | bộ |
| 60 | Ván sàn công tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,268 | m3 |
| 61 | Thang lên xuống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | chiếc |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,64 | 100m2 |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , d=14mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Que hàn 4 ly | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5 | kg |
| 69 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bình |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,8 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,8 | m3 |
| 73 | Thí nghiệm đo điện trở lại hiện trường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | chỉ tiêu |
| 74 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,582 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,8607 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5959 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày > 33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,3624 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1268 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1114 | tấn |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3348 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,579 | m3 |
| 85 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,6781 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,1681 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 33 cm cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,6021 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1044 | m3 |
| 89 | Trát cụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 27,613 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24,7656 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,24 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 33,48 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 41,52 | m |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,9496 | m2 |
| 95 | Khắc chữ trên đá | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,379 | m2 |
| 96 | Khắc trạm hoa văn trên nền đá | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,64 | m2 |
| 97 | Dán ngói âm dương trên mái nghiêng, ngói 45viên/m2 XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 32,84 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24,7656 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 69,33 | m2 |
| 100 | Chi tiết hoa văn đầu mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Chi tiết con sơn đầu cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| B | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 38,1228 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 29,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0902 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,2984 | m3 |
| 5 | Bê tông, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3091 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 cm, dày > 33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 22,1196 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm, dày ≤ 33cm, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1449 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2955 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6741 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2967 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6575 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1321 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,2636 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,8926 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7152 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm, dày ≤ 11 cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3306 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 cm, dày ≤ 33 cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24,9139 | m3 |
| 23 | Xây tường thằng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm, dày ≤ 11 cm, cao ≤ 16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,9356 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm, cao ≤ 4m, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2257 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 115,8528 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 147,532 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,144 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18,368 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65,75 | m2 |
| 30 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,7 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 33,11 | m |
| 32 | Vét lõm tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 32,58 | m |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 40,2849 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | m |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, bằng gạch thẻ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3079 | m2 |
| 36 | Ốp đá rối vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 11,772 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 47,2632 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,1496 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch nem tách KT 300x300 mm, M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 99,3004 | m2 |
| 40 | Qúet Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng…. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 61,812 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,1618 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 49,6502 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông 250x250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,86 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,12 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,12 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,9536 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 156,1377 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 236,749 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| C | CỐNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,544 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6103 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0877 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,0267 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5526 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng- móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột tròn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3918 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6394 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 ,PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,0559 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2614 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,0218 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,0539 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,1162 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,3119 | m3 |
| 26 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x2cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5395 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2497 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 11cm. cao ≤ 16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2278 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày > 33cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3627 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 38,2622 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,2056 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,026 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,6155 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 31,4317 | m2 |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,912 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,8528 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 36,62 | m |
| 38 | Chi tiết hoa văn đắp nổi loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Chi tiết hoa văn đắp nổi loại 2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10,84 | m |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 29,9361 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 19,2316 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 78,3094 | m2 |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cống thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7934 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cống thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7934 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 23,04 | m2 |
| 46 | Mũi chông bằng gang đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 52 | cái |
| 47 | Bản lề cối | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Chốt gang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Bánh xe thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Tôn dày 2 ly huỳnh 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,58 | m2 |
| 52 | Đắp tên biển hiệu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | T.bộ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 51,5596 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,6763 | m3 |
| 55 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 98,5925 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 447,5787 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 100,0296 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 376,1664 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 560,04 | m |
| 60 | Chi tiết chữ thọ bằng bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 49 | cái |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 561,6096 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2324 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,8279 | tấn |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7555 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,3105 | m3 |
| 66 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,4456 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,1485 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,0355 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,6781 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm, dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,93 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,5342 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 135,9 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26,5572 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,5504 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 168,0012 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 370,4 | m |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 106,2 | m3 |
| 2 | Đào san đất , đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 103,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 209,56 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112,565 | m3 |
| 5 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.220 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 28,305 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 103,13 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x600 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.031,3 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 19,3253 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,4418 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,88 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,234 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,9638 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,4742 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 33,6428 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 59,9353 | m2 |
| 17 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,2448 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,416 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng- móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,888 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 281,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng hum,ĐK ống 40/30mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,118 | 100m |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 211,8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 26 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác liền cần đơn 7m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cột |
| 27 | Lắp đèn cao áp Led 150W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn , cột đèn sân vườn ĐC-05B đế gang hum nhôm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cột |
| 29 | Tay hum CH11-4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu PMMA D400, bóng Led 24W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | bộ |
| 31 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Tiếp địa cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cuộn |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 45 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 45 | m3 |
| 37 | Sơn phủ thép ngoài trời | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30 | kg |
| 38 | Đào kênh mương, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65,0665 | m3 |
| 39 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,3114 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 23,1263 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4625 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10,4641 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15,246 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3871 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 181,024 | m2 |
| 46 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 199,779 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5862 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4066 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tâm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,8326 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 177 | cái |
| E | CẢI TẠO MỘ CHÍ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16,3305 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20,25 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 36,5805 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15,2969 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,7399 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 305,9972 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 321,2971 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,1965 | m3 |
| 9 | Ngôi sao đắp nổi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 71 | cái |
| 10 | Gắn bát hương sứ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 71 | cái |
| 11 | Bia đá (có khắc tên, dán ảnh) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 71 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,9788 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,3551 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền – nền bê tông không cốt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,6307 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cáu gạch, đá, búa căn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,1678 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1822 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,9296 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16,25 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,77 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,18 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,234 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1021 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,206 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,737 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3934 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6041 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 29,3069 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,3379 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,448 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,9581 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,752 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,8941 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,616 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2401 | m3 |
| 24 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,74 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 109,0994 | m3 |
| G | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Xây dựng + thiết bị) x 4,5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi