Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 13:30:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,004,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG (PHÂN ĐOẠN: KM124+732,25 - KM126+880,00) - ĐOẠN QUA H,HÒN ĐẤT | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 78,9727 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh BTN C19 | 56,43 | m3 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 14,4649 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 14,4649 | 100tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | 78,9727 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 105,6623 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 17,5611 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 17,5611 | 100tấn | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 105,6623 | 100m2 | |
| 10 | Bù vênh đá dăm đen | 599,48 | m3 | |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 13,9319 | 100tấn | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | 94,5933 | 100m2 | |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 11,069 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 11,069 | 100m2 | |
| 15 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | 1,8264 | 100m3 | |
| 16 | Đào khuôn, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp II | 11,2795 | 100m3 | |
| 17 | Đắp trả đất móng rãnh (đất tận dụng) | 4,8739 | 100m3 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,4 cm | 1,5224 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 0,1951 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,1951 | 100tấn | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 1,5224 | 100m2 | |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 109,48 | m2 | |
| 23 | Đào cột cũ (NC 3/7-nhóm 1)(1,9 công/m3*0,26m3) | 2,964 | công | |
| 24 | Di chuyển biển báo (NC 3,3/7-nhóm 1) | 3,57 | công | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 294,75 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mương | 40,5286 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 8,1212 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 15,868 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 107,46 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 127,54 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,2426 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 10,9144 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 6,1406 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 1.536 | cái | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 182,784 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | 2,9184 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 92,16 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 3,871 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | 0,4204 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,94 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1487 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng lưới chắn rác, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,124 | tấn | |
| 43 | Thép hình L40x40x4 góc tấm đan | 0,1067 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 9,212 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | 1,1824 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,271 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,5194 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,94 | m3 | |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 3,43 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,067 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1994 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,3484 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,196 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 49 | cái | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 2,36 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, VK hố ga | 0,2425 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | 0,0144 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 60 | Cọc cừ tràm L=3,7m | 2,997 | 100m | |
| 61 | Phá dỡ cống hiện trạng | 0,49 | m3 | |
| 62 | Đào đất cấp 2, bằng máy đào | 0,4034 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 0,3367 | 100m3 | |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,22 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0078 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0188 | tấn | |
| 67 | Thép hình L40x40x4 | 0,0474 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 2 | cái | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,12 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1512 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,0308 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0601 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,42 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,62 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0305 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0433 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 79 | Đào mặt đường BTN cũ bằng máy đào 0,8m3 | 0,0281 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0328 | 100m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0107 | 100m3 | |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,0282 | 100m2 | |
| 83 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 0,4687 | 100tấn | |
| 84 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,4687 | 100tấn | |
| 85 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 0,0282 | 100m2 | |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,0042 | 100m3 | |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại 2 dày 18cm | 0,0051 | 100m3 | |
| 88 | Chóp nón cao su (Khấu hao 2%*1tháng) | 250 | cái | |
| 89 | Bảng mũi tên dẫn hướng (Khấu hao 2%*1tháng) | 4 | cái | |
| 90 | Biển báo hình tam giác (Khấu hao 2%*1tháng) | 4 | cái | |
| 91 | Đèn báo hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) | 2 | cái | |
| 92 | Áo phản quang, cờ hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) | 4 | cái | |
| 93 | Nhân công chỉ dẫn giao thông (Nhân công 2,7/7) | 150 | công | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG (PHÂN ĐOẠN: KM123+830 - KM124+732,25) - ĐOẠN QUA TP,RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 36,3207 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh BTN C19 | 25,54 | m3 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 6,6428 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 6,6428 | 100tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | 36,3207 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 46,6483 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 7,7529 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 7,7529 | 100tấn | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 46,6483 | 100m2 | |
| 10 | Bù vênh đá dăm đen | 293,5 | m3 | |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 6,8209 | 100tấn | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | 39,9863 | 100m2 | |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 6,752 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 6,752 | 100m2 | |
| 15 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | 1,1141 | 100m3 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 0,0991 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 0,0094 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0094 | 100tấn | |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 0,0991 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,4 cm | 2,814 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 0,2939 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,2939 | 100tấn | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2,814 | 100m2 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 305,7 | m2 | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 93,78 | m2 | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 30,59 | m2 | |
| 27 | Chóp nón cao su (Khấu hao 2%*1tháng) | 250 | cái | |
| 28 | Bảng mũi tên dẫn hướng (Khấu hao 2%*1tháng) | 4 | cái | |
| 29 | Biển báo hình tam giác (Khấu hao 2%*1tháng) | 4 | cái | |
| 30 | Đèn báo hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) | 2 | cái | |
| 31 | Áo phản quang, cờ hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) | 4 | cái | |
| 32 | Nhân công chỉ dẫn giao thông (Nhân công 2,7/7) | 30 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi