Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 09:30:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,503,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,952 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3265 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7022 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,2347 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9684 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3191 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5567 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,2876 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,019 | m³ |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,3743 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5777 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1489 | 100m³ |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0726 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5456 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,4455 | m³ |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,4594 | m² |
| 22 | Đào móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4171 | m³ |
| 23 | Ván khuôn lót móng tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m² |
| 24 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0746 | m³ |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6078 | m³ |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6688 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m² |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Trát vữa chân tường, cổ bậc ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,6235 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,7229 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,7229 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,6235 | 1m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,1608 | m³ |
| 33 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,9396 | m2 |
| 34 | Mua đá xanh thanh hóa làm chân tảng, bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3774 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3106 | 100m² |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7204 | 100m² |
| 37 | Mua khuôn cửa 60x250 gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,36 | m |
| 38 | Mua khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,68 | m |
| 39 | Mua nẹp cửa 10x40 gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,36 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,36 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,68 | m |
| 42 | Mua cửa pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 43 | Mua gỗ lin Nam Phi làm chấn song cửa sổ KT 40x40 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 44 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 890,2319 | m2 |
| 45 | Mua bản lề cối cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Mua chốt cửa sổ gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Mua gạch hoa chanh bờ mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 131,6643 | viên |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,23 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,9822 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,0837 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,92 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9369 | m3 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7078 | m2 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 10 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2312 | m3 |
| 11 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,409 | m3 |
| 12 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 13 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,2622 | m3 |
| 14 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1403 | m3 |
| 15 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,8405 | m3 |
| 16 | Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8194 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3424 | m3 |
| 18 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9579 | m3 |
| 19 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,4188 | m2 |
| 20 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9524 | m2 |
| 21 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2384 | m3 |
| 22 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5093 | m3 |
| 23 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm cửa, vách gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 24 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,2736 | m2 |
| 25 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2351 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,0426 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,5245 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,9825 | m3 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ 4 automat | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ4, (abc) 4kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 15 | Nội quy chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Đào hào chống môi | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,584 | m³ |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,184 | m2 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | 1m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 889,163 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2308 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7285 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2001 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16+18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2812 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,9019 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,5116 | m³ |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0467 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1841 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0487 | 100m³ |
| 15 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4421 | m³ |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0311 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn thép cột tròn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M250, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4675 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,318 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ KT 200x300x70mm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,3494 | m³ |
| 23 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6941 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5744 | m² |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - trát chân tường móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,1033 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,6777 | 1m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 87,9754 | m² |
| 28 | Bả matít vào tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 87,9754 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 87,9754 | 1m2 |
| 30 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,36 | m |
| 31 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,897 | m² |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m² |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0493 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6+8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3099 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,0074 | m³ |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0351 | 100m² |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1229 | m³ |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,3549 | m² |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,36 | m |
| 46 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,12 | m |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,1488 | m² |
| 48 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,618 | m2 |
| 49 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,9517 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,493 | m2 |
| 51 | Lát đá granit màu đen mặt bàn chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 52 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,5037 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ vân giả gỗ, giả đá cột, chân cột, bộ vì | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,5037 | m2 |
| 54 | Mua thép L40x40x3 làm khung thép đỡ bàn chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,5524 | kg |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 56 | Sơn khung sắt đỡ bàn chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8904 | m2 |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 58 | Mua thép I150x150 làm khung đỡ téc nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 255,02 | kg |
| 59 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ téc nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 60 | Sơn khung thép đỡ téc nước 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ téc nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 62 | Mua và lắp đặt Bu lon M14 giá đỡ chậu | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt Bu lon M8 giá đỡ chậu | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Mua khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT 60x220 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,92 | m |
| 65 | Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 60x100 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,12 | m |
| 66 | Mua cửa pano đặc gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,5768 | m2 |
| 67 | Mua nẹp cửa gỗ lim Nam Phi KT 15x60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,04 | m |
| 68 | Mua gỗ lim Nam phi làm chấn song cửa sổ KT 40x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 69 | Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 5mm dưới panô nhôm hệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 70 | Mua cửa sổ nhôm kính lật hệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A: | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,8671 | m2 |
| 75 | Mua bản lề cối đen 160 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Mua chốt cửa đi, cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Khóa cửa nhà vệ sinh -Khóa tay bẻ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,04 | m |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,5768 | m² |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2701 | 100m² |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m² |
| 82 | Đào móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,3478 | m³ |
| 83 | Ván khuôn lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m² |
| 84 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3811 | m³ |
| 85 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1359 | m³ |
| 86 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,8799 | m³ |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - trát thành bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,582 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,12 | m |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,582 | 1m2 |
| 90 | Mua đá xanh màu xanh đen Thanh Hóa làm bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1048 | m3 |
| 91 | Đào móng, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m³ |
| 92 | Đắp cát hạt trung đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0219 | 100m³ |
| 93 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m² |
| 94 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,729 | m³ |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 96 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9375 | m³ |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9029 | m³ |
| 98 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,068 | m2 |
| 99 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,017 | m² |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,625 | m³ |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m³ |
| 107 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1261 | 100m³ |
| F | HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 2 | Xây bờ máI bằng Gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,496 | m |
| 3 | Trát bờ nóc | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,58 | m2 |
| 4 | Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5213 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 173,984 | m |
| 6 | Đắp trang trí các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,288 | m2 |
| 7 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,2731 | m2 |
| 8 | Gia công các bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8302 | m3 |
| 9 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,0504 | m2 |
| G | HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm: | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 chiều, ĐK =25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê (T) thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm (Vận dụng mã hiệu VLP, NC, Mx1.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút Ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Mua van phao | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| H | HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ 4 modun | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC), 4kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 15 | Nội quy chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa,ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thất KT 20x30x7cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,189 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,643 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,249 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,819 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,249 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,819 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 21 | Làm đai và bản lề cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Chốt cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Sơn gỗ 3 nước, sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,735 | m² |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m - 18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,658 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,832 | m |
| 3 | Lợp mái lợp ngói mũi hài | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,214 | m2 |
| 4 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1592 | m3 |
| 5 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1421 | m3 |
| 6 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3123 | m3 |
| 7 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 8 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2059 | m3 |
| 9 | Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 10 | Gia công góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0798 | m3 |
| 11 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0479 | m3 |
| 12 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn (Vận dụng mã hiệu tính nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 13 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6225 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1973 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 17 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm cánh cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2294 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa đI thượng song hạ bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7975 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,97 | m2 |
| 2 | Đào móng hào chống mối | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,821 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,97 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,834 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Mua gỗ ván rộng 20 cm, dày 2 cm dài 2 m làm cừ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 2 | Đóng cừ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,46 | 100m |
| 3 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1198 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ taị chỗ, ván khuôn móng vuông, hình chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5883 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,9544 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5203 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8045 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,5131 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4182 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6162 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2365 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6+8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường rào, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1853 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,7304 | m3 |
| 18 | Xây tường bắt mạch bằng chỉ đặc mác 75 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,7859 | m3 |
| 19 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,0156 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,0559 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Trát chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,9214 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần II Chương V của E-HSMT | 261,528 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,9429 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 151,2 | m |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1871 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa, ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1301 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC LÁT SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6061 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Bê tông slót móng, mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 4 | Xây bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3726 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - trát bó sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 6 | Sơn tường bố sân ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 7 | Mua ni lông chống mất nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 210,8 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 9 | Mua bê tông tương phẩm mác 150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,607 | m3 |
| 10 | Lát sân gạch đỏ KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 210,8 | m2 |
| 11 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn ho BTlót hố ga | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho BT lót rãnh thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5598 | m3 |
| 15 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4597 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,83 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 19 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6119 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 27 | Ống nhựa uPVC D300 mm Tiền phong thoát nước sân vườn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | md |
| 28 | Ống nhựa uPVC D150 mm Tiền phong thoát nước sân vườn | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,5 | md |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,4 | md |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 7 | Mua bóng đèn cao áp 1 công suất 250W, | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Luồn dây Cu/PVC-0.6/1KV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 12 | Đánh số cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 13 | Đào móng rãnh cáp ngầm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 14 | Lưới Ni lon báo hiệu cáp khổ 30cm ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 16 | Gạch chỉ báo hiệu cáp, gạch xi măng | Phần II Chương V của E-HSMT | 630 | viên |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1000 viên |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| O | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Mít (cao >= 5m), ĐK=gốc 28-30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Cây lộc vừng (ĐK gốc 10-12) cao >2,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Trồng cây Cau ta (ĐK gốc 17-19cm), cao >=5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Trồng cây Chuối nhài quạt cao trên 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | Cây |
| 5 | Đất màu trồng cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,77 | m3 |
| P | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đại tự có trương, gỗ mít trong lòng, khung gỗ Dổi, nền trơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cửa võng gian giữa đục tứ quý | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Huỳnh ô xa trên cửa vóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiều trâu, trương nhĩ, đặt trên giường hành | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 5 | Câu đối cột cái, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 6 | Câu đối cột quân, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | đôi |
| 7 | Hương án ô xa lộng kính 3 mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cỗ |
| 8 | Bộ ngũ sự gỗ mít và khay đài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cỗ |
| 9 | Ngai gian cạnh+Bài vị | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cỗ |
| 10 | Sập chân quỳ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Giường hành | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Mâm vuông | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Tràng kỷ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ trưng bày | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG ≥ 3,0% * (A +B +........+Q). Chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 3,0% * (A +B +........+P). | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi