Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618129-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200302494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 09:30:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,503,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 2,952 100m³
2 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 1,3265 100m²
3 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,7022 100m²
4 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 9,2347
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,0032 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9684 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0857 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3191 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5567 tấn
10 Bê tông móng, M25 Phần II Chương V của E-HSMT 39,2876
11 Xây móng bằng xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 28,019
12 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 2,3743 100m³
13 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,5777 100m³
14 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1489 100m³
15 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,0726 100m²
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0212 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0176 tấn
19 Bê tông lanh tô, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5456
20 Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 26,4455
21 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 116,4594
22 Đào móng băng Phần II Chương V của E-HSMT 1,4171
23 Ván khuôn lót móng tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 0,0112 100m²
24 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,0746
25 Xây tam cấp bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6078
26 Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,6688
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 40
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Trát vữa chân tường, cổ bậc ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 28,6235 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 110,7229
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 110,7229 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 68,6235 1m2
32 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 9,1608
33 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 91,9396 m2
34 Mua đá xanh thanh hóa làm chân tảng, bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 3,3774 m3
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 3,3106 100m²
36 Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,7204 100m²
37 Mua khuôn cửa 60x250 gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 21,36 m
38 Mua khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 10,68 m
39 Mua nẹp cửa 10x40 gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 21,36 m
40 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần II Chương V của E-HSMT 21,36 m
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 10,68 m
42 Mua cửa pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 8,91 m2
43 Mua gỗ lin Nam Phi làm chấn song cửa sổ KT 40x40 mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0286 m3
44 Sơn gỗ bằng sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 890,2319 m2
45 Mua bản lề cối cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
46 Mua chốt cửa sổ gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 8,91 m2
B HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Mua gạch hoa chanh bờ mái Phần II Chương V của E-HSMT 131,6643 viên
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 47,23 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Phần II Chương V của E-HSMT 6,9822 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 136,0837 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 188,92 m
6 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Phần II Chương V của E-HSMT 2,9369 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Phần II Chương V của E-HSMT 3,7078 m2
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Phần II Chương V của E-HSMT 3,096 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 11,28 m2
10 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Phần II Chương V của E-HSMT 4,2312 m3
11 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 5,409 m3
12 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 1,4362 m3
13 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 6,2622 m3
14 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 4,1403 m3
15 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 8,8405 m3
16 Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,8194 m3
17 Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,3424 m3
18 Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa Phần II Chương V của E-HSMT 0,9579 m3
19 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Phần II Chương V của E-HSMT 12,4188 m2
20 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,9524 m2
21 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 1,2384 m3
22 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,5093 m3
23 Mua gỗ Lim Nam Phi làm cửa, vách gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 1,502 m3
24 Gia công cửa đI thượng song hạ bản Phần II Chương V của E-HSMT 23,2736 m2
25 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,2351 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 20,0426 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 6,5245 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 10,9825 m3
C HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 51 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 125 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 21 hộp
11 Lắp đặt tủ 4 automat Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt quạt trần Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 m
14 Bình chữa cháy bột MFZ4, (abc) 4kg Phần II Chương V của E-HSMT 6 bình
15 Nội quy chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
D HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 66 m2
2 Đào hào chống môi Phần II Chương V của E-HSMT 22,584
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 11,4 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 11,184 m2
5 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 66 1m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 889,163 1m2
E HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 2,2308 100m³
2 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,7285 100m²
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0242 100m²
4 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn Phần II Chương V của E-HSMT 0,0285 100m²
5 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,2001
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5432 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1013 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16+18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,5177 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2812 tấn
10 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 18,9019
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 22,5116
12 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Phần II Chương V của E-HSMT 2,0467 100m³
13 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1841 100m³
14 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0487 100m³
15 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 3,4421
16 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0311 100m²
17 Ván khuôn thép cột tròn Phần II Chương V của E-HSMT 0,036 100m²
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0463 tấn
20 Bê tông cột, M250, Phần II Chương V của E-HSMT 0,4675
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,318
22 Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ KT 200x300x70mm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,3494
23 Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6941 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5744
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - trát chân tường móng Phần II Chương V của E-HSMT 7,1033 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 9,6777 1m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 87,9754
28 Bả matít vào tường trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 87,9754 m2
29 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 87,9754 1m2
30 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 19,36 m
31 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 91,897
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0648 100m²
33 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Phần II Chương V của E-HSMT 1,0493 100m²
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6+8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1919 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3099 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0544 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1059 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0551 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 4,0074
40 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,0351 100m²
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, Phần II Chương V của E-HSMT 0,0244 tấn
43 Bê tông lanh tô, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1229
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 116,3549
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 108,36 m
46 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,12 m
47 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,1488
48 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 29,618 m2
49 Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 12,9517 m2
50 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Phần II Chương V của E-HSMT 50,493 m2
51 Lát đá granit màu đen mặt bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 1,8 m2
52 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 121,5037 m2
53 Sơn kẻ vân giả gỗ, giả đá cột, chân cột, bộ vì Phần II Chương V của E-HSMT 121,5037 m2
54 Mua thép L40x40x3 làm khung thép đỡ bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 10,5524 kg
55 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 0,0103 tấn
56 Sơn khung sắt đỡ bàn chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 0,8904 m2
57 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
58 Mua thép I150x150 làm khung đỡ téc nước Phần II Chương V của E-HSMT 255,02 kg
59 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ téc nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,2488 tấn
60 Sơn khung thép đỡ téc nước 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 7,2 m2
61 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ téc nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,2488 tấn
62 Mua và lắp đặt Bu lon M14 giá đỡ chậu Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
63 Mua và lắp đặt Bu lon M8 giá đỡ chậu Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
64 Mua khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT 60x220 mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,92 m
65 Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 60x100 mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,12 m
66 Mua cửa pano đặc gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 6,5768 m2
67 Mua nẹp cửa gỗ lim Nam Phi KT 15x60 Phần II Chương V của E-HSMT 21,04 m
68 Mua gỗ lim Nam phi làm chấn song cửa sổ KT 40x40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0308 m3
69 Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 5mm dưới panô nhôm hệ Phần II Chương V của E-HSMT 7,638 m2
70 Mua cửa sổ nhôm kính lật hệ Phần II Chương V của E-HSMT 0,5 m2
71 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
72 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A: Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Sơn gỗ bằng sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 24,8671 m2
75 Mua bản lề cối đen 160 Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
76 Mua chốt cửa đi, cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
77 Khóa cửa nhà vệ sinh -Khóa tay bẻ Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
78 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 21,04 m
79 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 6,5768
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 1,2701 100m²
81 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,352 100m²
82 Đào móng băng Phần II Chương V của E-HSMT 2,3478
83 Ván khuôn lót móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0203 100m²
84 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3811
85 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1359
86 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,8799
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - trát thành bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 3,582 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,12 m
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 3,582 1m2
90 Mua đá xanh màu xanh đen Thanh Hóa làm bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 2,1048 m3
91 Đào móng, Phần II Chương V của E-HSMT 0,181 100m³
92 Đắp cát hạt trung đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0219 100m³
93 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0258 100m²
94 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,729
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
96 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9375
97 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,9029
98 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,068 m2
99 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,017
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m²
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10 mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0079 tấn
104 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,625
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
106 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0549 100m³
107 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,1261 100m³
F HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 54,56 m2
2 Xây bờ máI bằng Gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 34,496 m
3 Trát bờ nóc Phần II Chương V của E-HSMT 21,58 m2
4 Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5213 m3
5 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 173,984 m
6 Đắp trang trí các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 3,288 m2
7 Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 7,2731 m2
8 Gia công các bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Phần II Chương V của E-HSMT 1,8302 m3
9 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Phần II Chương V của E-HSMT 3,0504 m2
G HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm: Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt 1 chiều, ĐK =25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,15 100m
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt Tê (T) thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm (Vận dụng mã hiệu VLP, NC, Mx1.5 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt cút Ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 bể
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Mua van phao Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
H HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 27 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 21 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 88 m
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 11 hộp
13 Lắp đặt tủ 4 modun Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
14 Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC), 4kg Phần II Chương V của E-HSMT 2 bình
15 Nội quy chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Tiêu lệnh chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
I HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,858 100m3
2 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,074 100m3
3 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
4 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,633 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,717 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,324 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,445 m3
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,312 100m3
11 Vận chuyển đất thừa,ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,546 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thất KT 20x30x7cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,189 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,289 m3
14 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 39,643 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,249 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,819 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 5,249 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2,819 m2
19 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 0,503 m3
20 Lát nền gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,004 m2
21 Làm đai và bản lề cổng Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
22 Chốt cổng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Sơn gỗ 3 nước, sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 63,735
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 0,439 100m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 18 m
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt đế âm cho công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m - 18W Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
J CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Xây bờ mái bằng gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 7,658 m
2 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 41,832 m
3 Lợp mái lợp ngói mũi hài Phần II Chương V của E-HSMT 6,214 m2
4 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1592 m3
5 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,1421 m3
6 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,3123 m3
7 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,151 m3
8 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,2059 m3
9 Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,1683 m3
10 Gia công góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,0798 m3
11 Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong Phần II Chương V của E-HSMT 0,0479 m3
12 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn (Vận dụng mã hiệu tính nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 0,931 m3
13 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,39 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 0,6225 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 0,1973 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 0,248 m3
17 Mua gỗ Lim Nam Phi làm cánh cổng Phần II Chương V của E-HSMT 0,2294 m3
18 Gia công, lắp dựng cửa đI thượng song hạ bản Phần II Chương V của E-HSMT 3,7975 m2
K CỔNG CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 0,97 m2
2 Đào móng hào chống mối Phần II Chương V của E-HSMT 3,821 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 3,12 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 0,701 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 0,97 m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 52,834 1m2
L HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1 Mua gỗ ván rộng 20 cm, dày 2 cm dài 2 m làm cừ Phần II Chương V của E-HSMT 3,784 m3
2 Đóng cừ Phần II Chương V của E-HSMT 9,46 100m
3 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 2,1198 100m3
4 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,549 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ taị chỗ, ván khuôn móng vuông, hình chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,111 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,5883 100m2
7 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 5,9544 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1178 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5203 tấn
10 Bê tông giằng móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,8045 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 8,5131 m3
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4182 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6162 m3
14 Ván khuôn giằng tường rào Phần II Chương V của E-HSMT 0,2365 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6+8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,152 tấn
16 Bê tông giằng tường rào, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1853 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,7304 m3
18 Xây tường bắt mạch bằng chỉ đặc mác 75 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 35,7859 m3
19 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 64,0156 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 48,0559 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Trát chân tường Phần II Chương V của E-HSMT 38,9214 m2
22 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 261,528 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 150,9429 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 151,2 m
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1871 100m3
26 Vận chuyển đất thừa, ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 1,1301 100m3
M HẠNG MỤC LÁT SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 2,6061 1m3
2 Ván khuôn lót móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,073 100m2
3 Bê tông slót móng, mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,533 m3
4 Xây bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3726 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - trát bó sân Phần II Chương V của E-HSMT 23,36 m2
6 Sơn tường bố sân ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 23,36 m2
7 Mua ni lông chống mất nước Phần II Chương V của E-HSMT 210,8 m2
8 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 21,08 m3
9 Mua bê tông tương phẩm mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 21,607 m3
10 Lát sân gạch đỏ KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 210,8 m2
11 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0758 100m3
12 Ván khuôn ho BTlót hố ga Phần II Chương V của E-HSMT 0,0062 100m2
13 Ván khuôn cho BT lót rãnh thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,0648 100m2
14 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5598 m3
15 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4597 m3
16 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,9008 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,83 m2
18 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 6,48 m2
19 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,25 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,0382 100m2
21 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6119 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Phần II Chương V của E-HSMT 27 cấu kiện
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
26 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,0658 100m3
27 Ống nhựa uPVC D300 mm Tiền phong thoát nước sân vườn Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 md
28 Ống nhựa uPVC D150 mm Tiền phong thoát nước sân vườn Phần II Chương V của E-HSMT 5,5 md
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột điện Phần II Chương V của E-HSMT 0,0204 100m3
2 Ván khuôn móng cột đèn Phần II Chương V của E-HSMT 0,1152 100m2
3 Bê tông móng , M150, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,304 m3
4 Khung móng cột đèn M24x300x300x675 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Phần II Chương V của E-HSMT 5,4 md
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=10m Phần II Chương V của E-HSMT 3 1 cột
7 Mua bóng đèn cao áp 1 công suất 250W, Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Lắp choá đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
9 Rải cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
10 Luồn dây Cu/PVC-0.6/1KV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Phần II Chương V của E-HSMT 0,27 100m
11 Lắp bảng điện cửa cột Phần II Chương V của E-HSMT 3 bảng
12 Đánh số cột Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 10 cột
13 Đào móng rãnh cáp ngầm, Phần II Chương V của E-HSMT 0,196 100m3
14 Lưới Ni lon báo hiệu cáp khổ 30cm ) Phần II Chương V của E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100 m
16 Gạch chỉ báo hiệu cáp, gạch xi măng Phần II Chương V của E-HSMT 630 viên
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 0,63 1000 viên
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,196 100m3
19 Lắp đặt tủ điện 6 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
20 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Làm tiếp địa cho cột điện Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
O HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Trồng cây Mít (cao >= 5m), ĐK=gốc 28-30cm Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cây
2 Cây lộc vừng (ĐK gốc 10-12) cao >2,5m Phần II Chương V của E-HSMT 2 Cây
3 Trồng cây Cau ta (ĐK gốc 17-19cm), cao >=5m Phần II Chương V của E-HSMT 6 Cây
4 Trồng cây Chuối nhài quạt cao trên 4m Phần II Chương V của E-HSMT 25 Cây
5 Đất màu trồng cây Phần II Chương V của E-HSMT 76,77 m3
P HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Đại tự có trương, gỗ mít trong lòng, khung gỗ Dổi, nền trơn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cửa võng gian giữa đục tứ quý Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Huỳnh ô xa trên cửa vóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Thiều trâu, trương nhĩ, đặt trên giường hành Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
5 Câu đối cột cái, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
6 Câu đối cột quân, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
7 Hương án ô xa lộng kính 3 mặt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
8 Bộ ngũ sự gỗ mít và khay đài Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
9 Ngai gian cạnh+Bài vị Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
10 Sập chân quỳ Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
11 Giường hành Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
12 Mâm vuông Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
13 Tràng kỷ Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Tủ trưng bày Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG ≥ 3,0% * (A +B +........+Q). Chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 3,0% * (A +B +........+P). 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->