Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617240-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200569663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 13:51:00 đến ngày 2020-06-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2885 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2125 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6145 1m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3738 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7537 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0597 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0597 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0597 100m3/1km
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0982 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,167 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8451 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5471 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0013 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7712 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6585 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3102 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3445 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2417 100m2
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9415 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3387 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,311 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,311 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2103 m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7901 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,991 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3957 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5698 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9977 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8574 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1233 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7348 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5574 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5003 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,4051 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,4051 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,4542 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,4542 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,875 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,875 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,756 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,756 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7256 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7256 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,74 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,94 m
23 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,6 m
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,7218 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m2
27 Lan can thang sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,455 m
28 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4994 tấn
29 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,4 kg
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,052 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7218 m2
32 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
34 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
35 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
39 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,28 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6992 m2
41 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
42 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
43 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
44 Hoa sắt cửa sổ (trọn bộ cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7792 100m2
47 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0399 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0399 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,0776 1m2
51 Bu lông M14, L60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 cái
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6087 100m2
C HẠNG MỤC BÊ TÔNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,438 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3635 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7738 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,002 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,002 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3739 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9894 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,0672 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,0672 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0559 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5403 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6214 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0543 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1559 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2095 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6602 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0782 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,02 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,02 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7164 m2
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6906 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8464 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8464 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9522 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
D HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
1 Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
2 Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
16 Tủ điện phòng 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
17 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
19 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
20 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Hạt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Hạt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
27 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
E HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
4 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
12 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
13 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
15 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
16 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
F HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 10m³/1km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 10m³/1km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4868 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4868 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4868 10m³/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5135 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5135 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5135 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1971 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1971 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1971 10 tấn/1km
13 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,971 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0435 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0435 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0435 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,435 m3
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 1000v
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0597 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0597 10 tấn/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0597 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,199 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->