Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544348-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 08:50:00 đến ngày 2020-06-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,266,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.756,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Phần 2 - Chương V | 196,12 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 606 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 404,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 203,65 | m3 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 145,71 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 145,71 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 145,71 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 145,71 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 145,71 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC1A) | Phần 2 - Chương V | 6.181 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC1A) | Phần 2 - Chương V | 6.181 | m2 |
| 13 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (KC1B) | Phần 2 - Chương V | 15.603,94 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1B) | Phần 2 - Chương V | 15.603,94 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC1B) | Phần 2 - Chương V | 15.603,94 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC1B) | Phần 2 - Chương V | 15.603,94 | m2 |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 22.770,36 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 22.770,36 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 1.274,89 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2,98 cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 1.274,89 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 1.274,89 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (SC1) | Phần 2 - Chương V | 1.691,25 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (SC1) | Phần 2 - Chương V | 1.691,25 | m2 |
| 24 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (SC2) | Phần 2 - Chương V | 385 | m2 |
| 25 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (SC2) | Phần 2 - Chương V | 385 | m2 |
| 26 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (SC2) | Phần 2 - Chương V | 385 | m2 |
| 27 | Bê tông M250 (gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 28,72 | m3 |
| 28 | Giấy dầu tạo phẳng (gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 159,54 | m2 |
| 29 | CPĐD loại I (gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 15,95 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M250 (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 57,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép D <=10 mm (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 1.852 | kg |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 129,6 | m |
| 5 | Đắp cát công trình (thân rãnh đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 9,99 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 (tấm đan kín đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 29,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép D <=10 mm (tấm đan kín đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 1.395,9 | kg |
| 8 | Cốt thép D <=18 mm (tấm đan kín đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 1.660,5 | kg |
| 9 | Bê tông M250 (xà mũ đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V | 4,19 | m3 |
| 10 | Cốt thép D <=10 mm (xà mũ đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V | 281,52 | kg |
| 11 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (xà mũ đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V | 99,36 | kg |
| 12 | Bê tông M250 (hố thu đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V | 1,79 | m3 |
| 13 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (hố thu đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V | 22,64 | kg |
| 14 | Đắp cát (hố thu đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Bê tông M300 (tấm đan hở đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Cốt thép D <=10 mm (tấm đan hở đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 31,02 | kg |
| 17 | Cốt thép D <=18 mm (tấm đan hở đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V | 36,9 | kg |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 538 | lỗ |
| 19 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 6,99 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 328,82 | kg |
| 21 | Đào rãnh đất cấp 3 (cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 2,35 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 1,67 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 0,78 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 2,38 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 hoàn trả qua đường ngang (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 1,43 | m3 |
| 26 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 7,1 | m2 |
| 27 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 0,55 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 80,33 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (vuốt nối bằng kết cấu BTN) | Phần 2 - Chương V | 453,13 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (vuốt nối bằng kết cấu BTN) | Phần 2 - Chương V | 453,13 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (vuốt nối bằng kết cấu láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 414,14 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm (vuốt nối bằng kết cấu láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 414,14 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (vuốt nối bằng kết cấu láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 414,14 | m2 |
| E | Hạng mục 5: An toàn giao thông | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 572 | cái |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Phần 2 - Chương V | 1.144 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 2.288 | lỗ |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc Km BTCT | Phần 2 - Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 410,47 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi