Gói thầu: Xây lắp - thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến đường Trần Quốc Tảng, khu 4, phường Hải Hoà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609000-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Hải Hòa
Tên gói thầu Xây lắp - thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến đường Trần Quốc Tảng, khu 4, phường Hải Hoà
Số hiệu KHLCNT 20200606960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 11:48:00 đến ngày 2020-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 278,009 m3
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 0,5953 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 14,8819 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 44,517 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 100,7605 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 0,7441 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 4,5826 100m3
B HẠNG MỤC: VIÊN BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 18,1311 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 1,3947 100m2
3 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên màu xanh xám kích thước 80x26x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 1.732 Viên
4 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên màu xanh xám kích thước 40x26x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 23 Viên
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 1.755 cái
6 Sản xuất bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 17,4313 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ KHU VỰC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 8,2803 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 11,8493 m3
3 Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 2,3699 100m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 236,985 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NẠO VÉT, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 2.059 cái
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 16 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 81,4827 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 11,2464 m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 444,4995 m3
6 Vận chuyển bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 444,4995 m3/bùn
7 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 1,995 100m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 11,2464 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 44,08 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 34,08 m2
11 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 85,2 m
12 Cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 64,6854 m3
13 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 3,4268 100m2
14 Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 6,4125 100m2
15 Cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 7,2961 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 2.059 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V; HS thiết kế 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->