Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 07:12:00 đến ngày 2020-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo mái nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,716 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,627 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,151 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép vì kèo 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,566 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mới 80x40x15x3.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,656 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép cũ tận dụng 80x40x15x3.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,151 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x15x3.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,462 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,219 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,219 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc và ốp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,8 | m |
| 14 | Gia công lắp dựng lại hệ thống chống sét, Vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| B | Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 4 phòng học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,497 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,556 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 392,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,901 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,976 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,536 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 637,57 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,846 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 637,57 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,846 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,032 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,032 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,883 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc ốp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,1 | m |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0326 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 279,631 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,363 | tấn |
| 20 | Máng tôn khu sảnh, cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,031 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,619 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 301,879 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,846 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.047,452 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 671,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6084 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 608,5 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,608 | tấn |
| 30 | Sản xuất cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,336 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,856 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,336 | 1m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 615,5 | kg |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,336 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, vận chuyển phê thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| C | Xây mới nhà lớp học 1 tấng 2 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,539 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,053 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,312 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,948 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,763 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,021 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,926 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,998 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,434 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,925 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,356 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,512 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,691 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,768 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,077 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,797 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,991 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,218 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,781 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,424 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,596 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,9 | m2 |
| 34 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,42 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Trần tôn khu WC(hoàn thiện cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,131 | m2 |
| 36 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 361,024 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 336,377 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,84 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách ngăn các khu WC bằng khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,66 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,227 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,891 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,872 | m3 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,283 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2828 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,914 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0674 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,608 | 100m2 |
| 57 | Úp nóc sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,6 | m |
| 58 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 434 | kg |
| 60 | Sản xuất cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,376 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,336 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,22 | 1m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 621,131 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,22 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=150x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 72 | LĐ đèn lét âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 73 | LĐ đèn lét dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 82 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 83 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 94 | Các phụ kiện (Kép đồng, dây cấp, xi phông....) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt van điện, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 110 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bộ phụ kiện: dây cấp; van xả | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,231 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,774 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,842 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,942 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,84 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | gốc cây |
| 9 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bỏ gốc cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,964 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,786 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,755 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,234 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,812 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,086 | m2 |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,144 | m |
| 34 | Đệm xốp trên mái cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,707 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,572 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,206 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,468 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | tấn |
| 39 | Sơn cánh cổng bằng sơn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 459 | kg |
| 40 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Bản lề quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Then ngang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 46 | Biển hiệu (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,292 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 49 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,864 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,467 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,401 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,335 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,563 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,935 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,672 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,845 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,42 | m |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6113 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện nan thép hộp hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 611,3 | kg |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,517 | m2 |
| 63 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,326 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,968 | m3 |
| 65 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh toàn công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | công |
| E | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cp |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi