Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 08:36:00 đến ngày 2020-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,779,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| B | PHẦN ĐÀO KÊNH VÀ ĐẮP BỜ | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công, mật độ 0 cây/100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,642 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 108,9373 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất bờ bằng đất đào kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4629 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4744 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tram gia cố bờ đường kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 387,2 | 100M |
| 6 | Cừ tràm nẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | 100m |
| 7 | Kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5 | kg |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | 100M |
| 2 | Đắp cát nền móng cống công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,445 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,445 | M3 |
| 4 | Gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100M |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa và cây gắn cửa cống bằng gỗ sao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | M3 |
| 8 | Cao su dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,465 | m2 |
| 9 | Bulong M25 dài 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | con |
| 10 | Bulong M25 dài 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi