Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 11:37:00 đến ngày 2020-06-16 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,443,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 19,111 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,715 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 175,936 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 175,937 | m2 |
| 8 | Đắp đất sa bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 46,276 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 31,986 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,879 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,199 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,199 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,199 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 37,854 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,136 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 56,781 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,222 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,773 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 483,24 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 161,08 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,152 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,174 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,6 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 360 | cái |
| 26 | Lắp đặt song thoát nước bằng gang KT 1000x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | Cái |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,066 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,005 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 553,792 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km | Mục III, chương V, phần 2 | 5,538 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 5,538 | 100m3 |
| 32 | Xoa mặt bê tông sân bằng máy mài | Mục III, chương V, phần 2 | 5.537,92 | m2 |
| 33 | Cắt bê tông khe lún mặt sân bằng máy mài | Mục III, chương V, phần 2 | 2.215,168 | m |
| B | Xây mới nhà vệ sinh 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,511 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,209 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,205 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,218 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,303 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,79 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,818 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,907 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,574 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,211 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,465 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,664 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 28,369 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,105 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,648 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,083 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,855 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,724 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,592 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,039 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,439 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,039 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,422 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,134 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,633 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,204 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,621 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,087 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,677 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,178 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,182 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,697 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,405 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,154 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,943 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,308 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,738 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,559 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,89 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1,627 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,935 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,087 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,201 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,729 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,127 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,299 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,129 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,118 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,302 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 649,616 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 341,452 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 262,502 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,096 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 11,784 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,496 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 63,044 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 78,56 | m |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 20,534 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,845 | m3 |
| 73 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,727 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,8 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,61 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 153,18 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 477,306 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,876 | m2 |
| 79 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | Bộ |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,368 | tấn |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 41,344 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,408 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,867 | 100m2 |
| 84 | Lợp tôn úp nóc + sườn | Mục III, chương V, phần 2 | 23,78 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33,12 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 90 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm có lỗ tiêu âm | Mục III, chương V, phần 2 | 153,18 | m2 |
| 91 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 37,44 | m2 |
| 92 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,68 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 45,12 | m2 cấu kiện |
| 94 | Sản xuất lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 19,236 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 19,236 | m2 |
| 96 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Mục III, chương V, phần 2 | 79,8 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 470,101 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 341,452 | m2 |
| 99 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 117 | m |
| 100 | Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 400x350x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 117 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 137 | m |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ Aptomat âm tường 4 cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 109 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 132 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,32 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,151 | 100m |
| 115 | Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 134 | m2 |
| 116 | Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | m2 |
| 117 | Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m2 |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 58 | cái |
| 122 | Tê đều D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 123 | Tê thu D50/32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 124 | Tê thu D40/32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 125 | Tê thu D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 129 | Rắc co D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 130 | Rắc co D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 131 | Rắc co D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,48 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,292 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,192 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,547 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,101 | 100m |
| 137 | Măng sông PVC D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 138 | Măng sông PVC D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 153 | cái |
| 139 | Măng sông PVC D89 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 140 | Măng sông PVC D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 141 | Măng sông PVC D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 142 | Y D125 đến Y D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 69 | cái |
| 143 | Y D89 đến Y D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 145 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | cái |
| 148 | Tê đều D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 151 | Xi phông D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 152 | Xi phông | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 153 | Xịt hang | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo giá vòi hãng inax mã AMV-90(220V)) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã U-431VR) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo giá vòi hãng inax mã C-1352) | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 161 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã OKUV-32SM) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 162 | Tiểu nữ (tiểu nữ và vòi tiểu) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 164 | Lô treo giấy vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 168 | Máy bơm nước chân không | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| C | Cải tạo nhà học A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,238 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 205,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục III, chương V, phần 2 | 119,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 504,9 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 896,918 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.114,848 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 56,236 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 896,918 | 1m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục III, chương V, phần 2 | 4.011,766 | m2 |
| 10 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 85,86 | m2 |
| 11 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 119,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 205,74 | m2 cấu kiện |
| 13 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox | Mục III, chương V, phần 2 | 119,88 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 119,88 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 112,472 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | Công |
| D | Cải tạo nhà học B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,669 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 242,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục III, chương V, phần 2 | 110,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 207,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục III, chương V, phần 2 | 189,6 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 584,905 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.420,666 | m2 |
| 8 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 23,45 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 584,878 | 1m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục III, chương V, phần 2 | 5.005,544 | m2 |
| 11 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 67,68 | m2 |
| 12 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 110,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 178,38 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox | Mục III, chương V, phần 2 | 109,8 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 109,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 28,14 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 46,9 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | Công |
| E | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,909 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 81,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục III, chương V, phần 2 | 39,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 79,3 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 230,601 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.702,574 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 14,393 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 230,601 | 1m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục III, chương V, phần 2 | 1.933,172 | m2 |
| 10 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 40,56 | m2 |
| 11 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 81,56 | m2 cấu kiện |
| 13 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox | Mục III, chương V, phần 2 | 39,2 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 39,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 28,784 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | Công |
| F | Cải tạo nhà thể chất | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,088 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 176,65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục III, chương V, phần 2 | 17,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 32,35 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 206,245 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu phá dỡ bằng thủ công ra điểm tập kết | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | DV |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.111,734 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 206,245 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 544,55 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 773,429 | 1m2 |
| 12 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 44,57 | m2 |
| 13 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 62,96 | m2 |
| 14 | Vách nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 69,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 176,65 | m2 cấu kiện |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox | Mục III, chương V, phần 2 | 17,6 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 282,74 | m2 |
| 21 | Sơn nền nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 282,74 | m2 |
| G | Xây nhà cầu mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 61,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,616 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 20,533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,539 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,287 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,517 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,151 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,184 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,436 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,506 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,59 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,304 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,242 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,386 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,521 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,521 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,285 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1,742 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,739 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,736 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,572 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,96 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,696 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 80,2 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,21 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,239 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 210,428 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 31,488 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 31,488 | m2 |
| H | Cổng xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,922 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,307 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,289 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,146 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,656 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,321 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,457 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,114 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,131 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,141 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,354 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,113 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 137,84 | m |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,576 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 70,467 | m2 |
| 26 | Gia công cửa song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 15,81 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 31,62 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 15,81 | m2 |
| 29 | Lắp đặt goong cửa cánh cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt chốt cửa cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khoá treo việt tiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Đắp chữ tên trường | Mục III, chương V, phần 2 | 3,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cờ + cán cờ | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| I | Điện chiếu sáng học đường | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng cũ (1 phòng /0.5 công) | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 776 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.640 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bảng sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mục III, chương V, phần 2 | 216 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi