Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618509-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200581482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 11:37:00 đến ngày 2020-06-16 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,443,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sân
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  19,111 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,191 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,191 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,191 100m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,715 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  175,936 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  175,937 m2
8 Đắp đất sa bồn cây Mục III, chương V, phần 2  46,276 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  31,986 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,879 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,199 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,199 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,199 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  37,854 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,136 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  56,781 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  88,594 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  3,222 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  25,773 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  483,24 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  161,08 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,152 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2  2,174 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  21,6 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  360 cái
26 Lắp đặt song thoát nước bằng gang KT 1000x600 Mục III, chương V, phần 2  43 Cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,066 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  7,005 100m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  553,792 m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km Mục III, chương V, phần 2  5,538 100m3
31 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mục III, chương V, phần 2  5,538 100m3
32 Xoa mặt bê tông sân bằng máy mài Mục III, chương V, phần 2  5.537,92 m2
33 Cắt bê tông khe lún mặt sân bằng máy mài Mục III, chương V, phần 2  2.215,168 m
B Xây mới nhà vệ sinh 3 tầng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,511 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,765 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,567 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,567 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,567 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,156 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  6,209 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,205 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,218 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,303 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,79 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,198 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,818 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  18,907 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,574 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,211 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,084 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,465 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,664 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  28,369 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,105 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,105 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,648 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,083 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,855 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  3,724 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  22,592 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,5 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,024 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III, chương V, phần 2  0,039 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,439 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  5 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,039 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,422 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,134 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,633 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  1,204 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  6,621 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,087 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,677 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,178 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,182 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,697 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  13,405 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  20,154 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2,943 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  40,308 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  10,738 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,559 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  2,89 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục III, chương V, phần 2  1,627 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  15,935 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,087 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,201 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,729 100m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  19,127 m3
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục III, chương V, phần 2  48 cái
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  9,299 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,129 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,118 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,302 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  649,616 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  341,452 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  262,502 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  30,096 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2  11,784 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  11,496 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  63,044 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  78,56 m
71 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  20,534 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  6,845 m3
73 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,727 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  13,8 m
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,61 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  153,18 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  477,306 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  6,876 m2
79 Giá đỡ inox bàn chậu rửa Mục III, chương V, phần 2  12 Bộ
80 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,368 tấn
81 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  41,344 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,408 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,867 100m2
84 Lợp tôn úp nóc + sườn Mục III, chương V, phần 2  23,78 m
85 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục III, chương V, phần 2  2 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục III, chương V, phần 2  2 cái
87 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mục III, chương V, phần 2  33,12 m
88 Gia công và đóng cọc chống sét Mục III, chương V, phần 2  3 cọc
89 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục III, chương V, phần 2  3 cọc
90 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm có lỗ tiêu âm Mục III, chương V, phần 2  153,18 m2
91 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  37,44 m2
92 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  7,68 m2
93 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục III, chương V, phần 2  45,12 m2 cấu kiện
94 Sản xuất lan can inox Mục III, chương V, phần 2  19,236 1m2
95 Lắp dựng lan can sắt Mục III, chương V, phần 2  19,236 m2
96 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) Mục III, chương V, phần 2  79,8 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  470,101 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  341,452 m2
99 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mục III, chương V, phần 2  117 m
100 Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 400x350x300 Mục III, chương V, phần 2  1 Tủ
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục III, chương V, phần 2  81 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục III, chương V, phần 2  117 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục III, chương V, phần 2  137 m
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục III, chương V, phần 2  30 bộ
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  3 cái
106 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  3 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục III, chương V, phần 2  1 cái
108 Lắp đặt tủ Aptomat âm tường 4 cổng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
109 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mục III, chương V, phần 2  132 m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mục III, chương V, phần 2  0,84 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mục III, chương V, phần 2  1,32 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục III, chương V, phần 2  0,468 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục III, chương V, phần 2  0,151 100m
115 Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=32mm Mục III, chương V, phần 2  134 m2
116 Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=25mm Mục III, chương V, phần 2  31 m2
117 Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=20mm Mục III, chương V, phần 2  10 m2
118 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  29 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mục III, chương V, phần 2  58 cái
122 Tê đều D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
123 Tê thu D50/32 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
124 Tê thu D40/32 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
125 Tê thu D25/20 Mục III, chương V, phần 2  50 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mục III, chương V, phần 2  11 cái
129 Rắc co D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
130 Rắc co D40 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
131 Rắc co D32 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mục III, chương V, phần 2  0,48 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  2,292 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục III, chương V, phần 2  0,192 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2  0,547 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục III, chương V, phần 2  0,101 100m
137 Măng sông PVC D125 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
138 Măng sông PVC D100 Mục III, chương V, phần 2  153 cái
139 Măng sông PVC D89 Mục III, chương V, phần 2  13 cái
140 Măng sông PVC D75 Mục III, chương V, phần 2  36 cái
141 Măng sông PVC D40 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
142 Y D125 đến Y D110 Mục III, chương V, phần 2  69 cái
143 Y D89 đến Y D75 Mục III, chương V, phần 2  55 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  145 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mục III, chương V, phần 2  75 cái
148 Tê đều D90 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
149 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mục III, chương V, phần 2  7 cái
150 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mục III, chương V, phần 2  7 cái
151 Xi phông D76 Mục III, chương V, phần 2  36 cái
152 Xi phông Mục III, chương V, phần 2  18 cái
153 Xịt hang Mục III, chương V, phần 2  18 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
157 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v) Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo giá vòi hãng inax mã AMV-90(220V)) Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã U-431VR) Mục III, chương V, phần 2  9 bộ
160 Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo giá vòi hãng inax mã C-1352) Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
161 Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã OKUV-32SM) Mục III, chương V, phần 2  9 bộ
162 Tiểu nữ (tiểu nữ và vòi tiểu) Mục III, chương V, phần 2  9 bộ
163 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2  12 cái
164 Lô treo giấy vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  27 cái
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  6 cái
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mục III, chương V, phần 2  1 bể
167 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
168 Máy bơm nước chân không Mục III, chương V, phần 2  1 cái
C Cải tạo nhà học A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục III, chương V, phần 2  4,238 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  205,74 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục III, chương V, phần 2  119,88 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục III, chương V, phần 2  504,9 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  896,918 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  3.114,848 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục III, chương V, phần 2  56,236 m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  896,918 1m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục III, chương V, phần 2  4.011,766 m2
10 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  85,86 m2
11 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  119,88 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục III, chương V, phần 2  205,74 m2 cấu kiện
13 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox Mục III, chương V, phần 2  119,88 1m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  119,88 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  112,472 m2
16 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng Mục III, chương V, phần 2  15 Công
D Cải tạo nhà học B
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục III, chương V, phần 2  5,669 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  242,1 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục III, chương V, phần 2  110,7 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục III, chương V, phần 2  207,6 m
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mục III, chương V, phần 2  189,6 m
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  584,905 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  4.420,666 m2
8 Đục tẩy rỉ kết cấu thép Mục III, chương V, phần 2  23,45 m2
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  584,878 1m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục III, chương V, phần 2  5.005,544 m2
11 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  67,68 m2
12 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  110,7 m2
13 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục III, chương V, phần 2  178,38 m2 cấu kiện
14 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox Mục III, chương V, phần 2  109,8 1m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  109,8 m2
16 Sản xuất lan can inox Mục III, chương V, phần 2  28,14 1m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  46,9 m2
18 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng Mục III, chương V, phần 2  18 Công
E Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục III, chương V, phần 2  1,909 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  81,56 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục III, chương V, phần 2  39,2 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục III, chương V, phần 2  79,3 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  230,601 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  1.702,574 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục III, chương V, phần 2  14,393 m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  230,601 1m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục III, chương V, phần 2  1.933,172 m2
10 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  40,56 m2
11 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  41 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục III, chương V, phần 2  81,56 m2 cấu kiện
13 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox Mục III, chương V, phần 2  39,2 1m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  39,2 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  28,784 m2
16 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng Mục III, chương V, phần 2  9 Công
F Cải tạo nhà thể chất
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục III, chương V, phần 2  2,088 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  176,65 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục III, chương V, phần 2  17,6 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục III, chương V, phần 2  32,35 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  206,245 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu phá dỡ bằng thủ công ra điểm tập kết Mục III, chương V, phần 2  1 DV
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  1.111,734 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục III, chương V, phần 2  28 m2
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  206,245 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  544,55 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  773,429 1m2
12 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  44,57 m2
13 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  62,96 m2
14 Vách nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  69,12 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục III, chương V, phần 2  176,65 m2 cấu kiện
16 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox Mục III, chương V, phần 2  17,6 1m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  28 m2
18 Sản xuất lan can inox Mục III, chương V, phần 2  24 1m2
19 Lắp dựng lan can sắt Mục III, chương V, phần 2  24 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mục III, chương V, phần 2  282,74 m2
21 Sơn nền nhà Mục III, chương V, phần 2  282,74 m2
G Xây nhà cầu mới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  61,6 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,616 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,616 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,616 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  20,533 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,077 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  3,85 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,539 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,287 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,201 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,517 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  16,151 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,079 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,013 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,184 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,436 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,506 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,59 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,034 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,4 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,034 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,304 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,242 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,386 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,521 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,386 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,521 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  5,285 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục III, chương V, phần 2  1,742 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,66 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  16,739 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,736 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  31,572 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  58,96 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  39,696 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  80,2 m2
37 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,21 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,239 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  210,428 m2
40 Sản xuất lan can inox Mục III, chương V, phần 2  31,488 1m2
41 Lắp dựng lan can sắt Mục III, chương V, phần 2  31,488 m2
H Cổng xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  6,922 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,046 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  2,307 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,363 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,204 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,026 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,289 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,146 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,656 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,21 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,122 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,027 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,321 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,457 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục III, chương V, phần 2  0,157 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,114 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,131 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,141 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  41,354 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  29,113 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  137,84 m
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  27,576 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  70,467 m2
26 Gia công cửa song sắt Mục III, chương V, phần 2  15,81 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  31,62 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  15,81 m2
29 Lắp đặt goong cửa cánh cổng Mục III, chương V, phần 2  9 cái
30 Lắp đặt chốt cửa cổng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
31 Lắp đặt khoá treo việt tiệp Mục III, chương V, phần 2  2 cái
32 Đắp chữ tên trường Mục III, chương V, phần 2  3,76 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cờ + cán cờ Mục III, chương V, phần 2  7 cái
I Điện chiếu sáng học đường
1 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng cũ (1 phòng /0.5 công) Mục III, chương V, phần 2  24 công
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục III, chương V, phần 2  776 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục III, chương V, phần 2  120 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.640 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục III, chương V, phần 2  24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  24 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  24 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mục III, chương V, phần 2  24 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bảng sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mục III, chương V, phần 2  48 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mục III, chương V, phần 2  216 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->