Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà 3 tầng số 3 T3-83 ĐN (Nhà khách) - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà 3 tầng số 3 T3-83 ĐN (Nhà khách) - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 20:09:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,732,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,165,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu một trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3877 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1796 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,815 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6789 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2502 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1475 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4608 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,8248 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3816 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3664 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0153 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4891 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 7 | Đục lỗ cấy thép đổ bê tông lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ |
| 8 | Keo gắn thép, thep fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,6336 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6912 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3224 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0184 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,347 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,353 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,0412 | m2 |
| 17 | đánh nhám làm sạch, sơn hoàn thiện con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,812 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5426 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,5212 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1086 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,084 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5186 | m2 |
| 24 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1475 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1766 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1766 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,2236 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3664 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8181 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0904 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| C | Vật liệu chế tạo sẵn | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 4 | Logo tấm nhựa màu R400mm, bộ chữ inox 304 dày 1mm, sơn mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm, vân gỗ dày 1,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7882 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi