Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463071-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 20:09:00 đến ngày 2020-06-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,615,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km15+00 - Km17+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 480,58 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 hạt trung dày 5cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.712,84 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.712,84 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.712,84 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm đã bao gồm lớp bù vênh (KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.712,84 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 hạt trung dày 5cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 45 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 45 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 45 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5 cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 45 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 45 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt nối dân sinh đoạn Km15+00 - Km17+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 294,48 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 25,72 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7,5 cm | Phần 2 - Chương V | 25,72 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 25,72 | m2 |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông đoạn Km15+00 - Km17+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu mới | Phần 2 - Chương V | 50 | cọc |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 45,85 | m2 |
| 3 | Gắn tiêu phản quang (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 330 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 660 | lỗ |
| 5 | Nâng cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 115 | cái |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 7,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 6,33 | m3 |
| 8 | Sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 2,56 | m2 |
| 9 | Gắn tiêu phản quang (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 16 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 32 | lỗ |
| 11 | Nâng cọc H | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 0,51 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 0,38 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 97,92 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nền, mặt đường đoạn Km26+700 - Km29+700 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 82,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 61,87 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 982,37 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.073,32 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 6.199,61 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 6.199,61 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 6.199,61 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4) | Phần 2 - Chương V | 9.608,15 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC4) | Phần 2 - Chương V | 9.608,15 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC5) | Phần 2 - Chương V | 194,64 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,5 cm (KC5) | Phần 2 - Chương V | 194,64 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC5) | Phần 2 - Chương V | 194,64 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước đoạn Km26+700 - Km29+700 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (cống tròn) | Phần 2 - Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (cống tròn) | Phần 2 - Chương V | 238,72 | kg |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 140 | lỗ |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ M200 (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 37,3 | kg |
| G | Hạng mục 7: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km26+700 - Km29+700 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | 282,06 | m3 | |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 131,6 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,5 cm | Phần 2 - Chương V | 131,6 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 131,6 | m2 |
| H | Hạng mục 8: An toàn giao thông đoạn Km26+700 - Km29+700 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 30 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 60 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 120 | lỗ |
| 4 | Sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 8,96 | m2 |
| 5 | Gắn tiêu phản quang (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 56 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 112 | lỗ |
| 7 | Nâng cọc H | Phần 2 - Chương V | 28 | cái |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 1,34 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 1,79 | m3 |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 146,09 | m2 |
| I | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| J | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi