Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191171093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Hòa Bình, thành phố Ninh Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 08:47:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,360,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 299,21 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.427,36 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9.289,2 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1.720,46 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Chương V của E-HSMT | 212,61 | m3 |
| 6 | Ma tít nhựa đường chít khe giãn | Chương V của E-HSMT | 212 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 8 | Ma tít nhựa đường chít khe co | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 9 | Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 10 | Ma tít nhựa đường chít khe dọc | Chương V của E-HSMT | 1.532,3 | m |
| 11 | Cắt khe dọc mặt đường, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 1.532,3 | m |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 503,35 | m2 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,31 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 74,8 | m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6.398,23 | m3 |
| 16 | Đánh cấp, đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 144,53 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 97,46 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 2.990,09 | m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền (k98) | Chương V của E-HSMT | 3.888,1934 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 29.673,83 | m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền (k95) | Chương V của E-HSMT | 36.946,2199 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC: CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 2.565 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7.922,4 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 17.030,1 | kg |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan cống dọc, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 204,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan cống dọc | Chương V của E-HSMT | 947,36 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố cống dọc | Chương V của E-HSMT | 9.587,6 | kg |
| 7 | Bê tông mũ mố cống dọc M200 | Chương V của E-HSMT | 141,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1.713,6 | m2 |
| 9 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 920,83 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 447,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 642,6 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 298,31 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4.610,68 | m2 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.748,08 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 806,42 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5.748,84 | m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền (K95) | Chương V của E-HSMT | 3.723,2995 | m3 |
| 18 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 198 | kg |
| 20 | Bê tông M200, đá 1x2 (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 24 | Bê tông M200, đá 1x2 (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 223,2 | kg |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2 (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 25,82 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2(cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC: HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 132 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm (Tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 344,6 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm (Tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 706 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 (Tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 768,6 | kg |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 107,68 | m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,7 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 13 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 380,44 | m2 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,66 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5.636 | m3 |
| 16 | Lắp CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 261,4 | kg |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (hàm ếch) | Chương V của E-HSMT | 46,86 | m2 |
| 20 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg ( Lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm ( Lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 13,2 | kg |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2 ( Lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 66 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm ( cống dẫn) | Chương V của E-HSMT | 283 | kg |
| 26 | Bê tông M200, đá 1x2 (cống dẫn) | Chương V của E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 31,31 | m2 |
| 28 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (cống dẫn ) | Chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông, M200, đá 1x2 (đan rãnh) | Chương V của E-HSMT | 104,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 ( bó vỉa đường cong) | Chương V của E-HSMT | 21,894 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( bó vỉa đường cong) | Chương V của E-HSMT | 218,94 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Chương V của E-HSMT | 1.920,12 | m |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2 (bó vỉa đường thẳng) | Chương V của E-HSMT | 118,0903 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (bó vỉa đường thẳng) | Chương V của E-HSMT | 944,7 | m2 |
| 8 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 717,64 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 83,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 239,21 | m2 |
| E | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 91 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm | Chương V của E-HSMT | 27 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 19.268,8 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 109,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1.148,48 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 507,9 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (mối nối) | Chương V của E-HSMT | 115,02 | m2 |
| 8 | Ma tít nhựa đường chít khe (mối nối) | Chương V của E-HSMT | 0,2454 | m3 |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (mối nối) | Chương V của E-HSMT | 404,22 | m |
| 10 | Vữa XM M100 chèn (mối nối) | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 13 | Xây tường cánh, bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,57 | m2 |
| 16 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 22,86 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13.542,5 | m |
| 19 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 710,02 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 363,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( tấm đan Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T ( tấm đan Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( tấm đan Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm ( tấm đan Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 151,8 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm ( tấm đan Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 317,6 | kg |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2 (Mũ mố hố ga) | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn (Mũ mố hố ga) | Chương V của E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Mũ mố hố ga) | Chương V của E-HSMT | 272,5 | kg |
| 30 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,59 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 179,95 | m2 |
| 32 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,82 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng (Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4( Hố ga ) | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2977 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,7178 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (Hố van khóa) | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Hố van khóa) | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 (Hố van khóa) | Chương V của E-HSMT | 0,2001 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Hố van khóa) | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm (Hố van khóa) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | kg |
| 10 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (Hố van khóa) | Chương V của E-HSMT | 405,32 | m3 |
| G | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG ỐNG, CHỤP MŨ VAN, TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 1.414 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 239 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 90mm 3 miệng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| H | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| 3 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) (Đường dây cáp ngầm 24kv- thép cột đầu cáp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo (Đường dây cáp ngầm 24kv- thép cột đầu cáp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 (cột đôi) (Đường dây cáp ngầm 24kv- thép cột đầu cáp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD-CS (cột đôi) (Đường dây cáp ngầm 24kv- thép cột đầu cáp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp (Đường dây cáp ngầm 24kv- thép cột đầu cáp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá bắt tay thao tác (đã bao gồm trục truyền động) (Đường dây cáp ngầm 24kv- thép cột đầu cáp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D150 (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 13 | Cáp ngầm CXV/SE/SWA-3x70-24kV (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 14 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x70 (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 16 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Hotline 4/0 (CHLC-120) (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (Cáp ngầm 24kv và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 23 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | hố |
| I | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/CWS/PVC-24kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp MBA560 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| J | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Chương V của E-HSMT | 23 | móng |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5 | Chương V của E-HSMT | 17 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Chương V của E-HSMT | 13 | vị trí |
| 4 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công | Chương V của E-HSMT | 23 | Cột |
| 7 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ công | Chương V của E-HSMT | 34 | Cột |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Chương V của E-HSMT | 13 | HT |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x185-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 3x240+1x185mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 150mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Móc treo cáp F20mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 19 | Móc treo cáp F16mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 21 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 27 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 938 | m |
| K | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm (Thiết bị đường dây 22kv) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer (Thiết bị đường dây 22kv) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ (Thiết bị đường dây 22kv) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Trạm trụ Compact 1C3 hợp bộ 560kV-22/0,4kV (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 6 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ (Thiết bị trạm biến áp ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 24kV (thiết bị đường dây trung áp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột (thiết bị đường dây trung áp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt MBA 560kVA-22/0,4kV ( thiết bị trạm biến áp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 10 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 22kV (thiết bị trạm biến áp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ hạ thế (thiết bị trạm biến áp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U22-35kV - S<=1MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| L | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: CĂNG TREO CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đai bó cáp D150 | Chương V của E-HSMT | 863 | cái |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | Chương V của E-HSMT | 1.321 | m |
| 3 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Đai thép 20x0,4mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp F20mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 6 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 7 | Tăng đơ hãm cáp thép | Chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 8 | Dây rút nhựa 70x500 bó cáp viễn thông | Chương V của E-HSMT | 2.590 | Cái |
| 9 | Ghip kẹp cáp 3BL | Chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi