Gói thầu: Gói thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở UBND xã Quảng Nghĩa, thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở UBND xã Quảng Nghĩa, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 21:15:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,138,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 170,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 232,8474 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,17 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 71,8837 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,8534 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 223,9618 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 231,2706 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới khu nhà trụ sở | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12,8751 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,7639 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 29,452 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 115,8795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,4306 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,5502 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,9933 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,1797 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,412 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1724 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,4493 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,7888 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 57,255 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,866 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4446 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1465 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,72 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,2639 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8342 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II (gồm khối lượng phá dỡ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 21,8485 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 42,829 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 27,664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột nhà | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,176 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2856 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,9357 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 50,7721 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,1519 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,2506 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,2583 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,2388 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 146,9575 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,1488 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 13,6735 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,3963 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,3396 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,5784 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1744 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 76,2912 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 163,4784 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,9513 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,2926 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 33,3537 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 13,8271 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,2911 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,9731 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1217 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4248 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 34,8624 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,847 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,2847 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0953 | tấn |
| 53 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,3509 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 877,473 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.929,3252 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 494,334 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 311,5794 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.114,8798 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 33,9632 | m2 |
| 60 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 100,8 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 100,8 | m |
| 62 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 525,8 | m |
| 63 | Đắp phào trang trí phức tạp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 347,2 | m |
| 64 | Đắp vữa lồi trang trí | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt biểu tượng quốc huy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | ca |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3.504,5604 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.256,9942 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 893,9637 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 69,504 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 269,673 | m2 |
| 71 | Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót trộn sika | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | cổ ống |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 67,615 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 238 | m2 |
| 74 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 174,0312 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 43,252 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 64,231 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox (tay cầm bằng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 17,702 | md |
| 78 | Trụ gỗ đầu cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 79 | Sản xuất con tiện lan can nghệ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 27 | cái |
| 80 | Lắp đặt con tiện lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 27 | cái |
| 81 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,9253 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 127,98 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 78,5598 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 103,53 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt khung thép đỡ chậu lavabo bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 77,6217 | kg |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,89 | m2 |
| 87 | Chỉ đá granit màu đen 32x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 29,1 | md |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 83,3887 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 28,8347 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,7315 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,7307 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,7307 | tấn |
| 93 | Sản xuất và lắp đặt thang sắt trèo mái bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 23,5104 | kg |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,9547 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp lóc D400 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 104,234 | m |
| 96 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.878 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30 | cái |
| 99 | Đai giữ ống inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 234 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,1488 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 13,328 | 100m2 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4108 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,956 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,328 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24,99 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 61,36 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,365 | m3 |
| 109 | Ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,2513 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,3039 | tấn |
| 111 | Lắp dựng tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 172 | cái |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,142 | 100m3 |
| 113 | Đào bể tự hoại, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1797 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,768 | m3 |
| 115 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,9 | m3 |
| 116 | Ván khuôn đáy bể | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,015 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0723 | tấn |
| 118 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,784 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4498 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24,041 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,084 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8 | m3 |
| 123 | ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,04 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0419 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 126 | Láng mặt bể VXM75#, D20, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,24 | m2 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,9232 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4192 | 100m3 |
| 129 | Bộ đèn tuýp led đôi 1,2m, P=36w | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 68 | bộ |
| 130 | Bộ đèn ốp trần KT 300x300 P= 25w | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | bộ |
| 131 | Đèn led ốp trần D110 nhà vệ sinh P =9w | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 26 | bộ |
| 132 | Quạt trần 3 cánh L= 1,4m; P =80W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 43 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 15 | cái |
| 135 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 25 | cái |
| 136 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 137 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 138 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 139 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 10A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 126 | cái |
| 140 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 141 | Aptomat 3 pha 150A (tổng) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 142 | Aptomat 3 pha 50A (tầng) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 143 | Aptomat 1 pha 30A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 144 | Aptomat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha 15A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 17 | cái |
| 146 | Aptomat 1 pha 10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 38 | cái |
| 147 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 42 | cái |
| 148 | Đế nhựa chống cháy ngầm tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 187 | cái |
| 149 | Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại âm tường KT 600x400x250 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 150 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 400x300x150 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 151 | Tủ điện (TĐB và TĐTTT) vỏ kim loại âm tường KT 300x200x150 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 19 | bộ |
| 152 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 153 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| 154 | Cáp trục CU/XLPE/PVC/ 3x16+1x10 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 45 | m |
| 155 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 291 | m |
| 156 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 359 | m |
| 157 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 445 | m |
| 158 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.270 | m |
| 159 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.561 | m |
| 160 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 336 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 38 | hộp |
| 162 | Lắp đặt ống đồng nối đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng nối đường kính ống 12,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,43 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,52 | 100m |
| 165 | Ống nhựa mềm PVC D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 180 | m |
| 166 | Kẹp inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 149 | cái |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 23 | máy |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cọc |
| 169 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | hộp |
| 170 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | gói |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,7 | tấn |
| 172 | Cung cấp lắp đặt máng cáp KT100x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 80 | m |
| 173 | Cung cấp lắp đặt thang cáp KT300x100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 80 | m |
| 174 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ rack trung tâm 42 Unit, KTC1600xR600xS600mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | TB |
| 175 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Lắp đặt Switch quang 1 vào 8 ra, 10/100/1000Mbps | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | TB |
| 176 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Lắp đặt Switch 1 cổng vào quang 16 cổng ra RJ45, 10/100/1000Mbps | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | TB |
| 177 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 (kèm đế và mặt để lắp cho cả ổ cắm điện thoại RJ11) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 178 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 19 | 1 GC |
| 179 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị phát sóng không dây (Wifi) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | TB |
| 180 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, 2core | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,06 | km cáp |
| 181 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 2 - 50 đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | 10 m |
| 182 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 183 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 184 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 185 | Cung cấp lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 186 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 240 | m |
| 187 | Cung cấp lắp đặt thanh tiếp địa lắp tại các phòng điện nhẹ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 188 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | TB |
| 189 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | TB |
| 190 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | gói |
| 191 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế, 32 số máy lẻ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | TĐ |
| 192 | Nạp phần mềm và cài đặt cấu hình cho tổng đài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | TĐ |
| 193 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài <=128 số | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | TĐ |
| 194 | Cài đặt, khai báo giá trung kế. Dung lượng giá trung kế <= 16E1 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | GTK |
| 195 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại trung tâm 50 đôi (50Px2), bao gồm cả phiến đấu dây Krone | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | tủ |
| 196 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300 x 2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | tủ cáp |
| 197 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại tầng 20 đôi (20Px2), bao gồm cả phiến đấu dây Krone | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | tủ |
| 198 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cáp |
| 199 | Hàn nối giắc cắm cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | 1 GC |
| 200 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (không bao gồm đế và mặt) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | cái |
| 201 | Cung cấp lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi (2x2x0,5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | 10 m |
| 202 | Cung cấp lắp đặt cáp thoại loại cáp 20 đôi (20x2x0,5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | 10 m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 240 | m |
| 204 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | gói |
| 205 | Kim thu sét CT3-Fi 16 dài 1m + đế sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 207 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 150 | m |
| 208 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 55 | cái |
| 209 | Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 210 | Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 211 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | bộ |
| 212 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | hộp |
| 213 | Đai giữ ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 214 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,113 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,113 | m3 |
| 216 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,25 | 100m |
| 217 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,48 | 100m |
| 218 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 219 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 220 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 221 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 33 | cái |
| 222 | Tê nhựa ren trong PPR D20x1/2" | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 28 | cái |
| 223 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 14 | cái |
| 224 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 18 | cái |
| 225 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 14 | cái |
| 226 | Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 227 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 228 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 229 | Rắc co D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 230 | Rắc co D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 233 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 234 | Van khóa PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 235 | Van khóa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 236 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 35 | cái |
| 237 | Dây mềm nối 2 đầu D15 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 66 | cái |
| 238 | Van phao cầu nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 239 | Van đồng xả D15 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 240 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,38 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,36 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,5 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,24 | 100m |
| 245 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 13 | cái |
| 246 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 15 | cái |
| 247 | Côn thu nhựa PVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 248 | Côn thu nhựa PVC D76/34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 249 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 250 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11 | cái |
| 251 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 252 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 253 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 254 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 18 | cái |
| 255 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 256 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 257 | Tê xiên nhựa D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 258 | Tê xiên nhựa D110x76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 259 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 260 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 261 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 18 | cái |
| 262 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 263 | Măng xông nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 264 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 265 | Măng xông nhựa PVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 266 | Măng xông nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 272 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 274 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 281 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 282 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 283 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 290 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 291 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 292 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | bể |
| 295 | Máy bơm nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 296 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | tấn |
| 297 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi bằng hệ nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 68,04 | m2 |
| 298 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi bằng hệ nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,55 | m2 |
| 299 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ bằng hệ nhôm dày 1,7 mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 157,77 | m2 |
| 300 | Sản xuất và lắp đặt vách nhôm kính (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 32,57 | m2 |
| 301 | Sản xuất và lắp dựng vách alumium ngăn vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 52,44 | m2 |
| 302 | Khóa cửa lối lên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 303 | Sản xuất và lắp đặt nắp lên mái bằng thép tấm inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 304 | Sản xuất, lắp đặt và vận chuyển Quốc Huy Bằng Đồng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện, cấp thoát nước, tổng mặt bằng | |||
| 1 | Cắt phá dỡ nền BT | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 282 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,64 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn cáp đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 32,0775 | m3 |
| 4 | Rải căng dây, cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1344 | 1km |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 15,51 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,3525 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,0143 | 1000v |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 16,5675 | m3 |
| 9 | Aptomat 3 pha 200A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 150A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 42 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 56 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 58 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,41 | 100m |
| 17 | Kẹp treo inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,872 | m3 |
| 19 | Khung móng cột thép M24x300x300x750 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | khung |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng cột đá 1x2 mác 200# | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,44 | m3 |
| 22 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 28,175 | m3 |
| 23 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,15 | 100m |
| 24 | Đắp cát chôn cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,9 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,2875 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,6429 | 1000v |
| 27 | Đắp đất nền hoàn trả hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 21,275 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột <= 8m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cột |
| 29 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 30 | Đèn chiếu sáng sân trường (LED 110W) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 31 | Bu lông M16 L=500 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 6A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 34 | Cầu đấu dây thân cột đèn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cầu chì |
| 35 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 159 | m |
| 36 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 55 | m |
| 37 | Dây đồng trần 16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| 38 | Khóa cáp D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 39 | Ống nhựa xoắn D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,15 | 100m |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 41 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 43 | Thép CT3 D12 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | tủ |
| 45 | Đào rãnh chôn ống đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,3 | m3 |
| 46 | Đắp cát chôn ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,68 | m3 |
| 47 | Đắp đất chôn ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,62 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,45 | 100m |
| 49 | Tê nhựa PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 51 | Rắc co D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 52 | Nối 2 đầu D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 53 | Máy bơm nước 8m3/h | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 54 | Giọ lọc nước D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 55 | Van phao cầu D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 56 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,5249 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,5764 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,0564 | m2 |
| 62 | Lắp tôn đậy hộp máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,0588 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,076 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 14,505 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 40,96 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 72,525 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,1613 | m3 |
| 69 | Ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,295 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4886 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 93 | CK |
| 72 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,425 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,9499 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,4146 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,6585 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,756 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 32,9265 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 67,0725 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8409 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,4092 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,245 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 126,138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2614 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,302 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0841 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 14,414 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0948 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0224 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1709 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,6435 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10,8154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn be nền sân | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0426 | 100m2 |
| 9 | Lót nền sân bằng nilon | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,848 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,24 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,2836 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,445 | m2 |
| 13 | Bu lông D20 L=400 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24 | Cái |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8294 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4717 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4717 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8424 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn D400 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 18,5 | md |
| 20 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 250 | cái |
| 21 | Ống nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,036 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Tường rào và cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 128,4655 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 43,7815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 29,856 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,7526 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,294 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 48,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 13,9948 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,349 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4602 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1219 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,5506 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,0417 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0089 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0246 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8215 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 16,5932 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 14,0089 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 170,038 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 161,396 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 125,2 | m |
| 22 | Kẻ chỉ lõm tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 234 | m |
| 23 | Đắp lồi đầu trụ tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 45 | cái |
| 24 | Ốp tường bằng gạch thẻ 80x240 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 57,848 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 22,2482 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 331,434 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,749 | tấn |
| 28 | Gia công đầu mũi giáo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 324 | cái |
| 29 | Bi sắt gắn đầu thanh sắt đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 290 | viên |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 97,6185 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 100,049 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng cổng xếp tự động bằng inox (bao gồm cả khung cổng, ray) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,4 | md |
| 33 | Bộ mô tơ điều khiển khung kéo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ tên trụ sở bằng mi ca | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 35 | Thu dọn bàn giao công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | công |
| G | Hạng mục 7: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,442 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái bể | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,8728 | tấn |
| 9 | Quét chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 27,64 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 82,16 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 19,89 | m2 |
| 12 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 27,64 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,735 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,123 | 100m3 |
| 15 | Tấm tôn lắp bể | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,956 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,436 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,1728 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 15,6673 | m3 |
| 7 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,6842 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 24,87 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,2967 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0421 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1873 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,736 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 14,84 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1484 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1642 | tấn |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,616 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 103,4744 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30,06 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6,352 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,96 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,972 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1831 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1831 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,1449 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 36,78 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 147,3996 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 28 | Côn nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 30 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 39,3 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8,064 | m |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,0452 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi bằng hệ nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ bằng hệ nhôm dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,68 | m2 |
| 35 | Thu dọn vệ sinh bàn giao công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | công |
| I | Hạng mục 9: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 7,5 kw- 10 hp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính côn, cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối đường kính côn, cút 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kép thép D15 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | CB |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | CB |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng D4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | hộp |
| 26 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D65 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt Đầu nối theo vòi D65 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 28 | Lăng chữa cháy D65/19 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65- dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50- dày 2,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 34 | Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy KT 1100x600x180 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | hộp |
| 35 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 37 | Đầu nối nhanh D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 38 | Đầu nối theo vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | Cái |
| 39 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 12 | Bình |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | Bình |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | bảng |
| 43 | Sơn đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | m2 |
| 44 | Cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà 2x 20x 0,5 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,6 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2 | 5 nút |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2 | 5 đèn |
| 55 | lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 120 | m |
| 60 | Khớp nối trơn chống cháy D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30 | Cái |
| 61 | Cút nối gen chống cháy D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | Cái |
| 62 | Cút chia ba ngả chống cháy D16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 18 | Cái |
| J | Hạng mục 10: Thiết bị điều hoà | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều None - Inverter 24000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều Inverter 18000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi