Gói thầu: Gói thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở UBND xã Quảng Nghĩa, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572832-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở UBND xã Quảng Nghĩa, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200369243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 21:15:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,138,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 170,46 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 232,8474 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,17 tấn
4 Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 71,8837 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,8534 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 223,9618 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 231,2706 m3
B Hạng mục 2: Xây mới khu nhà trụ sở
1 Đào đất móng đất cấp 2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12,8751 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5,7639 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,308 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 29,452 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 115,8795 m3
6 Ván khuôn móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,4306 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,5502 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,9933 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,1797 tấn
10 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5,412 m3
11 Cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1724 tấn
12 Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,4493 tấn
13 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,7888 100m2
14 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 57,255 m3
15 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,866 m3
16 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4446 tấn
17 Cốt thép giằng, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1465 tấn
18 Ván khuôn dầm móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,72 100m2
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7,2639 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8342 100m3
21 Vận chuyển đất cấp II (gồm khối lượng phá dỡ) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 21,8485 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 42,829 m3
23 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 27,664 m3
24 Ván khuôn cột nhà Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4,176 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2856 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,9357 tấn
27 Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 50,7721 m3
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11,1519 100m2
29 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,2506 tấn
30 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2583 tấn
31 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11,2388 tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 146,9575 m3
33 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11,1488 100m2
34 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 13,6735 tấn
35 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,3963 m3
36 Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,3396 100m2
37 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,5784 tấn
38 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1744 tấn
39 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 76,2912 m3
40 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 163,4784 m3
41 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,9513 m3
42 Xây gạch chỉ 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5,2926 m3
43 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 33,3537 m3
44 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 13,8271 m3
45 Bê tông lanh tô 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,2911 m3
46 Ván khuôn lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,9731 100m2
47 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1217 tấn
48 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4248 tấn
49 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 34,8624 m3
50 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,847 m3
51 Ván khuôn giằng thu hồi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2847 100m2
52 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0953 tấn
53 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,3509 tấn
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 877,473 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.929,3252 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 494,334 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 311,5794 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.114,8798 m2
59 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 33,9632 m2
60 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 100,8 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 100,8 m
62 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 525,8 m
63 Đắp phào trang trí phức tạp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 347,2 m
64 Đắp vữa lồi trang trí Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 28 cái
65 Lắp đặt biểu tượng quốc huy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 ca
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3.504,5604 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.256,9942 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 893,9637 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 69,504 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 269,673 m2
71 Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót trộn sika Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 cổ ống
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 67,615 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 238 m2
74 Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 174,0312 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 43,252 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 64,231 m2
77 Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox (tay cầm bằng gỗ) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 17,702 md
78 Trụ gỗ đầu cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
79 Sản xuất con tiện lan can nghệ thuật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 27 cái
80 Lắp đặt con tiện lan can Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 27 cái
81 Gia công hoa sắt đặc 14x14 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,9253 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 127,98 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 78,5598 m2
84 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 103,53 m2
85 Sản xuất và lắp đặt khung thép đỡ chậu lavabo bằng inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 77,6217 kg
86 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,89 m2
87 Chỉ đá granit màu đen 32x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 29,1 md
88 Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 83,3887 10m2
89 Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 28,8347 10m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,7315 tấn
91 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,7307 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,7307 tấn
93 Sản xuất và lắp đặt thang sắt trèo mái bằng inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 23,5104 kg
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5,9547 100m2
95 Tôn úp lóc D400 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 104,234 m
96 Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.878 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,17 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 30 cái
99 Đai giữ ống inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 234 cái
100 Rọ chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 cái
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11,1488 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 13,328 100m2
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4108 100m3
104 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4,956 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,328 m3
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24,99 m2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 61,36 m2
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,365 m3
109 Ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2513 100m2
110 Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,3039 tấn
111 Lắp dựng tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 172 cái
112 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,142 100m3
113 Đào bể tự hoại, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1797 100m3
114 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,768 m3
115 Bê tông đáy bể, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,9 m3
116 Ván khuôn đáy bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,015 100m2
117 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0723 tấn
118 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,784 m3
119 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4498 m3
120 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24,041 m2
121 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,084 m2
122 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8 m3
123 ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,04 100m2
124 Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0419 tấn
125 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8 cái
126 Láng mặt bể VXM75#, D20, Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,24 m2
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,9232 m3
128 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4192 100m3
129 Bộ đèn tuýp led đôi 1,2m, P=36w Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 68 bộ
130 Bộ đèn ốp trần KT 300x300 P= 25w Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 bộ
131 Đèn led ốp trần D110 nhà vệ sinh P =9w Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 26 bộ
132 Quạt trần 3 cánh L= 1,4m; P =80W Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 43 cái
133 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
134 Lắp đặt công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 15 cái
135 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 25 cái
136 Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
137 Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9 cái
138 Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
139 Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 10A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 126 cái
140 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 cái
141 Aptomat 3 pha 150A (tổng) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
142 Aptomat 3 pha 50A (tầng) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
143 Aptomat 1 pha 30A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 19 cái
144 Aptomat 1 pha 20A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
145 Aptomat 1 pha 15A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 17 cái
146 Aptomat 1 pha 10A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 38 cái
147 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 42 cái
148 Đế nhựa chống cháy ngầm tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 187 cái
149 Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại âm tường KT 600x400x250 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
150 Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 400x300x150 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
151 Tủ điện (TĐB và TĐTTT) vỏ kim loại âm tường KT 300x200x150 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 19 bộ
152 Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB âm tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
153 Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 30 m
154 Cáp trục CU/XLPE/PVC/ 3x16+1x10 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 45 m
155 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 291 m
156 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 359 m
157 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 445 m
158 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.270 m
159 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.561 m
160 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 336 m
161 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 38 hộp
162 Lắp đặt ống đồng nối đường kính ống 15,9mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,09 100m
163 Lắp đặt ống đồng nối đường kính ống 12,7mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,43 100m
164 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,52 100m
165 Ống nhựa mềm PVC D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 180 m
166 Kẹp inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 149 cái
167 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 23 máy
168 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cọc
169 Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 hộp
170 Vít nở, các thiết bị phụ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 gói
171 Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,7 tấn
172 Cung cấp lắp đặt máng cáp KT100x60mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 80 m
173 Cung cấp lắp đặt thang cáp KT300x100mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 80 m
174 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ rack trung tâm 42 Unit, KTC1600xR600xS600mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 TB
175 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Lắp đặt Switch quang 1 vào 8 ra, 10/100/1000Mbps Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 TB
176 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Lắp đặt Switch 1 cổng vào quang 16 cổng ra RJ45, 10/100/1000Mbps Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 TB
177 Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 (kèm đế và mặt để lắp cho cả ổ cắm điện thoại RJ11) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 19 cái
178 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 19 1 GC
179 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị phát sóng không dây (Wifi) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 TB
180 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, 2core Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,06 km cáp
181 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 2 - 50 đôi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 10 m
182 Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 m
183 Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 m
184 Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 m
185 Cung cấp lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 m
186 Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 240 m
187 Cung cấp lắp đặt thanh tiếp địa lắp tại các phòng điện nhẹ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
188 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 TB
189 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 TB
190 Vật tư phụ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 gói
191 Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế, 32 số máy lẻ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1
192 Nạp phần mềm và cài đặt cấu hình cho tổng đài Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1
193 Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài <=128 số Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1
194 Cài đặt, khai báo giá trung kế. Dung lượng giá trung kế <= 16E1 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 GTK
195 Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại trung tâm 50 đôi (50Px2), bao gồm cả phiến đấu dây Krone Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 tủ
196 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300 x 2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 tủ cáp
197 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại tầng 20 đôi (20Px2), bao gồm cả phiến đấu dây Krone Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 tủ
198 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cáp
199 Hàn nối giắc cắm cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 1 GC
200 Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (không bao gồm đế và mặt) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 cái
201 Cung cấp lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi (2x2x0,5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 10 m
202 Cung cấp lắp đặt cáp thoại loại cáp 20 đôi (20x2x0,5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 10 m
203 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 240 m
204 Vật tư phụ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 gói
205 Kim thu sét CT3-Fi 16 dài 1m + đế sứ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 bộ
206 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
207 Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 150 m
208 Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 55 cái
209 Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
210 Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 50 m
211 Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 bộ
212 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 hộp
213 Đai giữ ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
214 Đào đất móng, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7,113 m3
215 Đắp đất nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7,113 m3
216 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,25 100m
217 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,48 100m
218 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,15 100m
219 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 cái
220 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
221 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 33 cái
222 Tê nhựa ren trong PPR D20x1/2" Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 28 cái
223 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 14 cái
224 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 18 cái
225 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 14 cái
226 Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8 cái
227 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
228 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7 cái
229 Rắc co D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8 cái
230 Rắc co D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
231 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
232 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 cái
233 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
234 Van khóa PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7 cái
235 Van khóa PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7 cái
236 Nối 2 đầu ren D15 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 35 cái
237 Dây mềm nối 2 đầu D15 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 66 cái
238 Van phao cầu nhựa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
239 Van đồng xả D15 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7 cái
240 Ống nhựa PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,38 100m
241 Ống nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,36 100m
242 Ống nhựa PVC D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,5 100m
243 Ống nhựa PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,06 100m
244 Ống nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,24 100m
245 Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 13 cái
246 Côn thu nhựa PVC D90/76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 15 cái
247 Côn thu nhựa PVC D90/60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7 cái
248 Côn thu nhựa PVC D76/34 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9 cái
249 Cút chếch nhựa PVC 45 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 cái
250 Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11 cái
251 Cút chếch nhựa PVC 45 độ D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
252 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
253 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 cái
254 Cút nhựa PVC 90 độ D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 18 cái
255 Cút nhựa PVC 90 độ D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
256 Cút nhựa PVC 90 độ D34 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9 cái
257 Tê xiên nhựa D110x90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
258 Tê xiên nhựa D110x76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
259 Tê nhựa PVC 90 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 cái
260 Tê nhựa PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9 cái
261 Tê nhựa PVC 90 độ D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 18 cái
262 Tê nhựa PVC 90 độ D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 cái
263 Măng xông nhựa PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
264 Măng xông nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9 cái
265 Măng xông nhựa PVC D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 cái
266 Măng xông nhựa PVC D34 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9 cái
267 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 bộ
268 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 bộ
269 Lắp đặt chậu xí bệt sứ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 bộ
270 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
271 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
272 Lắp đặt van tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
273 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
274 Phễu thu inox KT 90x90 D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
275 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
276 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 bộ
277 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 bộ
278 Lắp đặt chậu xí bệt sứ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 bộ
279 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
280 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
281 Lắp đặt van tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
282 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
283 Phễu thu inox KT 90x90 D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
284 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
285 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 bộ
286 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 bộ
287 Lắp đặt chậu xí bệt sứ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 bộ
288 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
289 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
290 Lắp đặt van tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
291 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
292 Phễu thu inox KT 90x90 D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
293 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
294 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 bể
295 Máy bơm nước Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 bộ
296 Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 tấn
297 Sản xuất và lắp đặt cửa đi bằng hệ nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 68,04 m2
298 Sản xuất và lắp đặt cửa đi bằng hệ nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11,55 m2
299 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ bằng hệ nhôm dày 1,7 mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 157,77 m2
300 Sản xuất và lắp đặt vách nhôm kính (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 32,57 m2
301 Sản xuất và lắp dựng vách alumium ngăn vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 52,44 m2
302 Khóa cửa lối lên Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
303 Sản xuất và lắp đặt nắp lên mái bằng thép tấm inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
304 Sản xuất, lắp đặt và vận chuyển Quốc Huy Bằng Đồng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
C Hạng mục 3: Cấp điện, cấp thoát nước, tổng mặt bằng
1 Cắt phá dỡ nền BT Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 282 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5,64 m3
3 Đào đất rãnh chôn cáp đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 32,0775 m3
4 Rải căng dây, cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1344 1km
5 Đắp cát công trình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 15,51 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,3525 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,0143 1000v
8 Đắp đất nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 16,5675 m3
9 Aptomat 3 pha 200A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
10 Aptomat 3 pha 150A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
11 Aptomat 3 pha 20A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
12 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 42 m
13 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 m
14 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 56 m
15 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm4 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 58 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE D60 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,41 100m
17 Kẹp treo inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
18 Đào móng cột, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,872 m3
19 Khung móng cột thép M24x300x300x750 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 khung
20 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,096 100m2
21 Bê tông móng cột đá 1x2 mác 200# Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,44 m3
22 Đào rãnh chôn cáp ngầm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 28,175 m3
23 Rải cáp ngầm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,15 100m
24 Đắp cát chôn cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,9 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2875 100m2
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,6429 1000v
27 Đắp đất nền hoàn trả hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 21,275 m3
28 Lắp dựng cột đèn chiều cao cột <= 8m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cột
29 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
30 Đèn chiếu sáng sân trường (LED 110W) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 bộ
31 Bu lông M16 L=500 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 cái
32 Aptomat 1 pha 10A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
33 Aptomat 1 pha 6A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
34 Cầu đấu dây thân cột đèn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cầu chì
35 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 159 m
36 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 55 m
37 Dây đồng trần 16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 30 m
38 Khóa cáp D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
39 Ống nhựa xoắn D40 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,15 100m
40 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 bộ
41 Chếch nhựa PVC D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 cái
42 Tê nhựa PVC D76 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 cái
43 Thép CT3 D12 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5 m
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 tủ
45 Đào rãnh chôn ống đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,3 m3
46 Đắp cát chôn ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,68 m3
47 Đắp đất chôn ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4,62 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,45 100m
49 Tê nhựa PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
50 Cút nhựa PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
51 Rắc co D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
52 Nối 2 đầu D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
53 Máy bơm nước 8m3/h Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
54 Giọ lọc nước D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
55 Van phao cầu D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
56 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 m
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
59 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,5249 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,5764 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 11,0564 m2
62 Lắp tôn đậy hộp máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
63 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,0588 100m3
64 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,076 m3
65 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 14,505 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 40,96 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 72,525 m2
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,1613 m3
69 Ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,295 100m2
70 Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4886 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 93 CK
72 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,425 100m3
73 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,9499 100m3
D Hạng mục 4: Sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,4146 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,6585 m3
3 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,756 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 32,9265 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 67,0725 m2
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8409 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,4092 100m2
8 Ván khuôn móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,245 100m2
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 126,138 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2614 100m3
11 Cắt khe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,302 100m
12 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0841 100m3
E Hạng mục 5: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 14,414 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,008 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0948 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0224 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1709 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,6435 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10,8154 m3
8 Ván khuôn be nền sân Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0426 100m2
9 Lót nền sân bằng nilon Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,848 100m2
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,24 m3
11 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2836 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,445 m2
13 Bu lông D20 L=400 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24 Cái
14 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8294 tấn
15 Lắp dựng cột thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8294 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4717 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4717 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8424 100m2
19 Máng tôn D400 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 18,5 md
20 Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 250 cái
21 Ống nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,09 100m
22 Đai giữ ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 30 cái
23 Vận chuyển đất đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,036 100m3
F Hạng mục 6: Tường rào và cổng
1 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 128,4655 m2
2 Phá dỡ tường rào hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 43,7815 m3
3 Phá dỡ móng hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 29,856 m3
4 Đào móng công trình đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,7526 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,294 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 48,32 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 13,9948 m3
8 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,349 100m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4602 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1219 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,5506 tấn
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,0417 m3
13 Ván khuôn cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,086 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0089 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0246 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8215 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 16,5932 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 14,0089 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 170,038 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 161,396 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 125,2 m
22 Kẻ chỉ lõm tường rào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 234 m
23 Đắp lồi đầu trụ tường rào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 45 cái
24 Ốp tường bằng gạch thẻ 80x240 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 57,848 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 22,2482 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 331,434 m2
27 Gia công hoa sắt tường rào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,749 tấn
28 Gia công đầu mũi giáo Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 324 cái
29 Bi sắt gắn đầu thanh sắt đặc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 290 viên
30 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 97,6185 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 100,049 m2
32 Sản xuất + lắp dựng cổng xếp tự động bằng inox (bao gồm cả khung cổng, ray) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,4 md
33 Bộ mô tơ điều khiển khung kéo Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
34 Bộ chữ tên trụ sở bằng mi ca Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 bộ
35 Thu dọn bàn giao công trình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 công
G Hạng mục 7: Bể nước
1 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 16 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,6 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,016 100m2
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,901 m3
5 Ván khuôn thành bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,442 100m2
6 Ván khuôn sàn mái bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,09 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0115 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,8728 tấn
9 Quét chống thấm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 27,64 m2
10 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 82,16 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 19,89 m2
12 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 27,64 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,735 m3
14 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,123 100m3
15 Tấm tôn lắp bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
H Hạng mục 8: Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7,956 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,436 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,72 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,1728 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,9 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 15,6673 m3
7 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,6842 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24,87 m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2967 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0421 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1873 tấn
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,736 m3
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 14,84 m2
14 Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1484 100m2
15 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1642 tấn
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 5,616 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 103,4744 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 30,06 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,352 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 400x400, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7,96 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,972 m2
22 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1831 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1831 tấn
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,1449 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 36,78 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 147,3996 m2
27 Ống nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,08 100m
28 Côn nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 cái
29 Rọ chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
30 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 39,3 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8,064 m
32 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,0452 100m3
33 Sản xuất và lắp đặt cửa đi bằng hệ nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,76 m2
34 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ bằng hệ nhôm dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4,68 m2
35 Thu dọn vệ sinh bàn giao công trình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 công
I Hạng mục 9: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 7,5 kw- 10 hp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,05 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,05 100m
4 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính côn, cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối đường kính côn, cút 25mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
6 Lắp đặt Kép thép D15 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
14 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 CB
17 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 CB
18 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10 m
19 Lắp đặt Đầu cốt đồng D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 16 cái
20 Lắp đặt Đầu cốt đồng D4 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 8 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 m2
23 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
25 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 hộp
26 Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D65 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cuộn
27 Lắp đặt Đầu nối theo vòi D65 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 cái
28 Lăng chữa cháy D65/19 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 Cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65- dày 2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50- dày 2,6mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,06 100m
31 Lắp đặt cút thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 cái
32 Lắp đặt kép thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
33 Lắp đặt tê thép D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
34 Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy KT 1100x600x180 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 hộp
35 Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cuộn
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
37 Đầu nối nhanh D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
38 Đầu nối theo vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 Cái
39 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 cái
40 Bình chữa cháy MFZL4 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12 Bình
41 Bình chữa cháy khí CO2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 Bình
42 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6 bảng
43 Sơn đỏ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2 m2
44 Cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà 2x 20x 0,5 mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 50 m
45 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,6 10 đầu
46 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2 5 nút
47 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2 5 nút
48 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2 5 đèn
49 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,2 5 đèn
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 300 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 300 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 120 m
54 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2 5 đèn
55 lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,2 5 đèn
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 120 m
60 Khớp nối trơn chống cháy D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 30 Cái
61 Cút nối gen chống cháy D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 Cái
62 Cút chia ba ngả chống cháy D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 18 Cái
J Hạng mục 10: Thiết bị điều hoà
1 Điều hòa 2 chiều None - Inverter 24000 BTU Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3 bộ
2 Điều hòa 2 chiều Inverter 18000 BTU Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 20 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->