Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 08:02:00 đến ngày 2020-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,543,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6722 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,654 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm,giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,476 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,856 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,772 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,429 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,307 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,679 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 43 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | md |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng râu thép liên kết tường, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,887 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,309 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 49 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,142 | m3 |
| 50 | Đào đất để xây tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng tam cấp, bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,154 | m3 |
| 52 | Xây bậc câu thang, tam cấp, lan can cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | m3 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,584 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,584 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,312 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,43 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,928 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,556 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,766 | m2 |
| 60 | Đắp gờ móc nước viền đáy sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,43 | m |
| 61 | Đắp phào đơn quanh thành sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,63 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,52 | m |
| 63 | Đắp trang trí biểu tượng quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,565 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,558 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,332 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt nắp đậy ô lên mái bằng INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Sẩn xuất lắp đặt thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,257 | kg |
| 71 | Sản xuất lan can, cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,57 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,68 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,312 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 81 | Quạt trần 80W, đường kính cánh 1,4M + hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Công tắc 1 hạt + đế + mặt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Công tắc 5 hạt + đế + mặt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang + đế + mặt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Mặt 2 ổ cắm + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Tủ điện tổng KT: 450x350x150 - âm tường, kim loại, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tầng loại 5atm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tầng loại 4atm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | áp to mát 3P - 3 cực - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | áp to mát 3P - 3 cực - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | áp to mát 3P - 3 cực - 40A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | áp to mát 3P - 3 cực - 10A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | áp to mát 1P - 2 cực - 10A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | áp to mát 1P - 2 cực - 20A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | áp to mát 1P - 2 cực - 16A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 99 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 102 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 103 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 104 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 105 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 106 | Dây CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270 | m |
| 111 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 117 | Nón chống rột D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Hồ lô chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Đào rãnh chôn dây, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 120 | Lấp đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 121 | Ống nhựa PVC D110 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D42 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Đai thép bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ tôn cửa kính 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 133 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bảng |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh và cửa đi 1 cánh thanh nhựa dầy 3,5mm, lõi thép gia cường dày 1.2mm, kính, khóa , bản lề 3D , pano nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thanh nhựa dầy 3,5mm lõi thép gia cường dày 1.2mm, kính, khóa, bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt vách thanh nhựa dầy 3,5mm lõi thép gia cường dày 1.2mm, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt vách phòng thay đồ tấm compact hpl Phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cửa tấm compact hpl Phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,683 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, cổ cột, dầm giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,949 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,877 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,732 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,169 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 37 | Xây kết cấu phức tạp khác (bậc tam cấp, bậc cầu thang, bậc sảnh, cột trụ) bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,812 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,303 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,46 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,699 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,191 | m2 |
| 43 | Đắp gờ móc nước viền đáy sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,68 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,44 | m |
| 45 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,983 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,407 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,373 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,095 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,727 | m2 |
| 50 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,694 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | 100m2 |
| 54 | Sẩn xuất lắp đặt thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,276 | kg |
| 55 | Sản xuất lắp đặt nắp đậy ô lên mái bằng INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Sản xuất lan can, cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,411 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép (lan can, hoa sắt cửa, lan can cầu thang) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,216 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,161 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,303 | m2 |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A ( cả đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909 | m |
| 75 | Lắp đặt Tủ điện các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 450x350x150 - âm tường, kim loại, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt + đế + mặt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt + đế + mặt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 81 | Lắp Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ PCCC cửa kính 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 84 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 86 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 87 | Đào rãnh chôn dây, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 88 | Lấp đất rãnh chôn dây, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 89 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Nón chống rột D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Hồ lô chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa điện, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D42x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Bịt xả thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Bịt xả thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Măng sông PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Măng sông PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Măng sông PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Măng sông PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Măng sông PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh và cửa đi 1 cánh thanh nhựa dầy 3,5mm lõi thép gia cường dày 1.2mm, kính, khóa, bản lề 3D , pano nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thanh nhựa dầy 3,5mm lõi thép gia cường dày 1.2mm, kính, khóa Việt Tiệp, bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,88 | m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt vách thanh nhựa dầy 3,5mm lõi thép gia cường dày 1.2mm, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt vách phòng thay đồ tấm compact hpl Phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,282 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 7 | Xây gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,867 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | md |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt Panô dưới, song sắt 12x12 trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 25 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,776 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m3 |
| 31 | Xây gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,734 | m3 |
| 32 | Xây gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,257 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | md |
| 45 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt Panô dưới, song sắt 12x12 trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 56 | Xây gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,655 | m2 |
| 58 | Láng đáy bể dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,655 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,852 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Đào đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,729 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,419 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót đá 4 x 6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,955 | m3 |
| 67 | Xây tường rãnh gạch đặc không nung vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,133 | m3 |
| 68 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,352 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan M200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,494 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 73 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát tạo phẳng nền sân đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,195 | m3 |
| 75 | Rải linon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 76 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 77 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát tạo phẳng nền sân đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,364 | m3 |
| 79 | Rải linon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,673 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,727 | m3 |
| 81 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,27 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi