Gói thầu: thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579479-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200442386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính đã giao cho đơn vị năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 16:02:00 đến ngày 2020-06-15 09:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 513,269,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,699,045 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn bốn mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ HỐ THU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,303 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,101 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,859 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao<=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,995 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm, tường cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày<=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
15 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,55 m2
16 Quét flinkote chông thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,55 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
18 Sản xuất hệ khung đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
19 Lắp đặt các kết cấu khác, lắp đặt vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,175 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm, (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm, (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm, (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HẠNG MỤC 2: THIẾT BỊ HỆ THỐNG NƯỚC THẢI
1 Hệ thống bơm nước thải - Loại bơm ly tâm hoặc bơm chìm<br/>- Công suất: 1/2Hp<br/>- Nguồn điện: 220V<br/>- Bộ chuyển đổi<br/>- Bộ bảo vệ bơm<br/>Xuất xứ: Thiết bị Đài Loan/Việt nam 2 Hệ
2 Giỏ tách rác - Kiểu: chắn rác thô - Vật liệu: inox 304 - Kích thước khe lượt: 5mm - Kích thước gió DxRxC : 500x500x500mm Xuất xứ: Việt Nam 1 cái
3 Bộ phao điện - Bao gồm: + phao chịu hóa học + nguồn DC 5V + xử lý tín hiệu Xuất xứ: Việt Nam 4 bộ
4 Hệ thống máy thổi khí - Kiểu: máy thổi khí - Áp lực: 18-20kPa - Lưu lượng tối đa: 1501/min - Công suất: 100W - Bộ điều khí - Bộ cách âm - Bộ tản nhiệt Xuất xứ: Nhật Bản/ Việt Nam 2 hệ
5 Hệ thống bơm định lượng - Kiếu bơm: định lượng hóa chất lỏng - Lưu lượng tối đa: 10.8 lít/giờ - Áp suất: 3 bar - Chiều cao tự mồi tối đa: 1.5m - Công suất tiêu thụ tối đa: khoảng 200W - Bộ chạy ngắt tự động Xuất xứ: thiết bị Romania/Viêt Nam 2 hệ
6 Bộ pha hóa chất - Bình nhựa dung tích 100 lít - Sản xuất Việt Nam - Bộ pha hóa chất - Bộ châm hóa chất tự động Sản xuất Viêt Nam 1 bộ
7 Hệ thống phân phối khí bể sinh học - Ống ppr đục lỗ: + dài khoảng 20m ống + kích thước ống: phi 20 - Van điện tử: + răng trong phi 27 + điện áp: 220V - Thiết bị kết nối chuyên dụng Xuất xứ: Hàn Quốc/ Việt Nam 1 hệ
8 Bộ màng lọc MBR - Vật liệu: PES - Công suất 5m3/ngày Xuất xứ Hàn Quốc/ Việt Nam 1 bộ
9 Bộ khung lắp đặt các modul màng - Kiểu: khung hộp inox 304, PPR, PVC - Kích thước: DxRxC: 1800x70x1000mm - Số lượng: 5 khung Xuất xứ: Việt Nam 1 bộ
10 Hệ thống bơm hút màng Bơm - Hãng sx: Panasonic - Kiểu: bơm đẩy cao - Công suất: 200W - Đẩy cao tối đa 21m - Lưu lượng tối đa 41 lít/phút - Bộ điều khiển tự động - Điện áp 220V- 50Hz Bộ bảo vệ tự động - Nguồn 220V Xuất xứ: Indonesia/ Việt Nam 1 hệ
11 Hệ thống bơm rửa màng Bơm - Hãng sx: Panasonic - Kiểu: bơm đẩy cao - Công suất: 200W - Đẩy cao tối đa 21m - Lưu lượng tối đa: 41 lít/phút - Bộ điều khiển tự động - Điện áp 220V-50Hz Bộ bảo vệ tự động - Nguồn 220v Xuất xứ: Indonesia/ Việt Nam 1 hệ
12 Hệ van điều khiển quá trình vận hành màng MBR - Kiểu: Van điện tử - Kích thước: phi 34 - Van chịu hóa chất - Điện áp 220v - Phụ kiện chuyên dụng Xuất xứ Đài Loan 1 hệ
13 Tủ điện động lực và điều khiển - Chế tạo theo thiết kế - Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện + kích thước tủ: DxRxC: 600x800x300mm - Mainboard vi xử lý + model AVR-V2 + nguồn 12V DC + điều khiển tự động hoàn toàn hệ thống + hệ thống cảnh báo tự động + sử dụng nguồn DC an toàn sử dụng + chống ồn, tuổi thọ cao - Thiết bị chính: MCCB (LS-Korea),MCB(LS-Korea), Contactor(LS-Korea), Relay nhiệt (LS- Korea)… - Đèn báo, nút nhấn, công tắc chuyển mạch, relay trung gian - Hệ thống điều khiển tự động - Cáp điện: Cadivi - Phụ kiện khác xuất xứ Việt Nam/Đài loan/Hàn Quốc 1 hệ
14 Cáp điện động lực, điện điều khiển cho toàn hệ thống - Cáp điện: theo tiêu chuẩn - Bảo vệ cáp: ống Upvc, phù hợp với thực tế - Kích thước và đường kính cáp: 1,5CV(100m), 2x1.5 CVV(100m) Xuất xứ: Việt Nam 1 hệ
15 Hệ thống đường ống kỹ thuật nội bộ khu xử lý và hệ thống van - ống nước thải: Upvc Ө42, Ө60(20m) - ống khí: + phần không tiếp xúc với nước thải: ống ppr(20m, phi 32) + phần tiếp xúc với nước thải: ống ppr(20m, phi 32) - ống hóa chất: uPVC(10m, phi 10) - ống bùn: uPVC(20m, phi 34) - ống nước sạch: uPVC(20m, phi 34) - phụ kiện: mặt bích, co ,tê… - ống uPVC : Bình Minh - ống ppr: Sumax Xuất xứ : Việt Nam 1 hệ
16 Chi phí vận chuyển - vận chuyển thiết bị, vật tư (1 chiều) 1 hệ
17 Bùn vi sinh và hóa chất khử trùng nước thải - bùn vi sinh hiếu khí - thức ăn nuôi cấy ban đầu - hóa chất khử trùng nước thải Xuất xứ: Việt Nam 1 hệ
18 Chi phí lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống - khoan cắt bê tông, hoàn thiện hệ thống - thi công hệ thống dây dẫn, đường ống, cắt hàn khung.. - kết nối điện, cơ, điều khiển… - hướng dẫn vận hành hệ thống, nuôi cấy, bổ sung vi sinh duy trì 1 hệ
19 Chi phí kiểm tra định kỳ hệ thống - kiểm tra định kỳ hoạt động cảu hệ thống điện, điều khiển chính, bơm 1 hệ
20 Chi phí kiểm định mẫu nước - kiểm tra mẫu nước khi chạy nuôi cấy và hoàn thiện, xét nghiệm 13 chỉ tiêu – cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý nước thải y tế QCVN28:2010/BTNMT 3 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->