Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và khe co giãn cầu vượt đường QL.18 (Nội Bài - Bắc Ninh) đường ĐT.295, lý trình Km72+940 - Km74+400, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619642-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và khe co giãn cầu vượt đường QL.18 (Nội Bài - Bắc Ninh) đường ĐT.295, lý trình Km72+940 - Km74+400, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200581386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 17:45:00 đến ngày 2020-06-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa khe co giãn
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép Hồ sơ TK BVTC 7,79 m3
2 Vận chuyển phế thải phá dỡ bê tông, cự ly trung bình 3km Hồ sơ TK BVTC 7,79 m3
3 Tháo tấm khe co giãn Hồ sơ TK BVTC 38,3 m
4 Khoan tạo lỗ D=10, L=5cm Hồ sơ TK BVTC 306 lỗ
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D<10 mm Hồ sơ TK BVTC 128,34 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D>10 mm Hồ sơ TK BVTC 1.505,71 kg
7 Lắp đặt khe co giãn có độ dịch chuyển 60mm Hồ sơ TK BVTC 38,3 m
8 Quét keo epoxy Sikadur 732 Hồ sơ TK BVTC 50,75 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 Hồ sơ TK BVTC 7,79 m3
B Xử lý mặt đường bị nứt, lún vỡ bê tông nhựa
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 Cm Hồ sơ TK BVTC 882,6 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 Hồ sơ TK BVTC 882,6 m2
3 Hoàn trả bằng lớp BTNC 19 dày 3,24 Cm Hồ sơ TK BVTC 778 m2
4 Hoàn trả bằng lớp BTNC 19 dày 5 Cm Hồ sơ TK BVTC 104,59 m2
5 Phá dỡ bê tông dân vuốt nối trùm lên đan rãnh, cửa thu nước Hồ sơ TK BVTC 1 ca
C Thảm tăng cường đoạn từ lý trình Km72+940 - Km73+644,9
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 1,76Cm (Phần cào bóc bê tông nhựa đảm bảo lớp thảm 5 Cm) Hồ sơ TK BVTC 2.254,31 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) Hồ sơ TK BVTC 8.131,41 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1,82Cm (chỉ tính vật liệu) Hồ sơ TK BVTC 240,09 tấn
4 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) Hồ sơ TK BVTC 2.567,42 m2
5 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi bù vênh bằng BTNC 12,5, thi công đồng thời với lớp bù vênh) Hồ sơ TK BVTC 5.563,99 m2
6 Vuốt nối đường dân sinh nội đồng bằng vật liệu cào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TK BVTC 0,91 m3
7 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm (phạm vi các vị trí vuối nối với đường cũ, đường ngang) Hồ sơ TK BVTC 645,12 m2
8 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi vuốt nối) Hồ sơ TK BVTC 1.828,97 m2
9 Thảm vuốt nối về đường cũ, với đường ngang bằng BTNC 12,5 dày trung bình 5 Cm Hồ sơ TK BVTC 645,12 m2
10 Thảm vuốt nối với đường ngang bằng BTNC 12,5 dày trung bình 3 Cm Hồ sơ TK BVTC 1.183,85 m2
D Thảm tăng cường đoạn từ lý trình Km74+252,35 - Km74+338,76
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 0,71Cm (Phần cào bóc bê tông nhựa đảm bảo lớp thảm 5 cm) Hồ sơ TK BVTC 223,41 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) Hồ sơ TK BVTC 801,03 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1,76Cm (chỉ tính vật liệu) Hồ sơ TK BVTC 24,04 tấn
4 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) Hồ sơ TK BVTC 223,41 m2
5 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5 Cm (phạm vi bù vênh bằng BTNC 12,5, thi công đồng thời với lớp bù vênh) Hồ sơ TK BVTC 577,62 m2
6 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm (phạm vi các vị trí vuối nối với đường cũ, đường ngang) Hồ sơ TK BVTC 526,02 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi vuốt nối) Hồ sơ TK BVTC 526,02 m2
8 Thảm vuốt nối về đường cũ bằng BTNC 12,5 dày trung bình 5 Cm Hồ sơ TK BVTC 526,02 m2
E Nền, lề đường
1 Đắp lề đường bằng đầm cóc, tận dụng vật liệu cào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TK BVTC 10,07 m3
2 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV, cự ly trung bình 3km Hồ sơ TK BVTC 108,37 m3
F An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm Hồ sơ TK BVTC 441,06 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm Hồ sơ TK BVTC 11,08 m2
3 Khoan tạo lỗ đóng đinh phản quang Hồ sơ TK BVTC 105 lỗ
4 Đinh phản quang 3M Hồ sơ TK BVTC 105 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->