Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618492-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200618398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 15:23:00 đến ngày 2020-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.855,01 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.702,08 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 990,01 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.712,07 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.516,83 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 196,68 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 m3
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.414,3 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.804,61 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.855,01 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.269,31 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.804,61 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 196,68 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 539,36 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 lớp lót 1 lớp phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 539,36 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 245,738 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 245,738 m2
19 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
20 Tháo dỡ máy nóng lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Lắp đặt đèn ốp trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 bộ
24 Lắp đặt quạt đảo trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
25 Lắp đặt đồng hồ điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
26 Lắp đặt vòi tắm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
27 Lắp đặt vòi xã Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
28 Lắp đặt vòi xả bệ tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 bộ
29 Lắp đặt vòi xả xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
30 Lắp đặt đồng hồ nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,538 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7938 tấn
3 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,555 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,445 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,9065 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,3306 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 370,82 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,985 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,7693 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 236,18 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,72 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 724,711 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,43 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140,408 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,639 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,639 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,3491 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,744 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,99 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,6 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,18 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1218 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0539 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0352 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m3
26 Láng granitô bậc cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,88 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 418,961 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 236,18 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 454,34 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 655,141 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 454,34 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,72 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,72 m2
34 Lát nền bằng gạch hoa xi măng 200x200mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,04 m2
35 Lát nền sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,93 m2
36 Ốp gạch vào tường 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,88 m2
37 Làm vách ngăn bằng tấm compact phụ kiện kèm theo đầy đủ….. Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,3 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,43 m2
39 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
41 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
42 Lắp đặt vòi nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
43 Lắp đặt phểu thu nước sàn 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống u.PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,29 100m
45 Lắp đặt tê u.PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
46 Lắp đặt Co u.PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
47 Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
48 Lắp đặt ống u.PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt Tê u.PVC D90/34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
50 Lắp đặt Co u.PVC D90/34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
51 Lắp đặt ống u.PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,045 100m
52 Lắp đặt ống u.PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 100m
53 Lắp đặt Y u.PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
54 Lắp đặt Lơi PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
55 Lắp đặt bóng đèn led đôi 1,2m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
56 Lắp đặt đèn áp trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây 2x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
59 Lắp đặt CP 10A-1Pha Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
60 Lắp đặt công tắc loại 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
61 Lắp đặt hộp đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
62 Lắp đặt dây chống cháy D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
63 Lắp đặt đồng hồ điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
C NHÀ LÀM VIỆC 15W
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,89 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,66 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,29 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,41 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2948 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2608 m3
7 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,55 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.261,928 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,35 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,88 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,2656 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,88 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,33 m2
16 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,217 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,217 tấn
18 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2948 100m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,48 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,41 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 442,3975 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 981,61 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 442,3975 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 981,61 m2
25 Làm trần bằng tôn lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,4 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,29 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,66 m2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,88 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,88 m2
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
32 Lắp đặt vòi đồng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
34 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
35 Lắp đặt miệng thoát nước sàn 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
36 Lắp đặt đồng hồ nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống u.PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
38 Lắp đặt ống u.PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt ống u.PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt Co u.PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
41 Lắp đặt Co ren trong u.PVC D27-21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
42 Lắp đặt Tê u.PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
43 Lắp đặt Co u.PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
44 Lắp đặt Tê u.PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
45 Lắp đặt Co giảm u.PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
46 Lắp đặt bóng đèn Led đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
47 Lắp đặt đèn Dowlight loại nổi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
48 Lắp đặt CP 10A loại 1 Pha Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
50 Lắp đặt dây chống cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 m
51 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
52 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
53 Lắp đặt ống uPVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt hộp đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
D NHÀ Ở ĐỘI TUYÊN TRUYỀN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184,97 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,74 m2
3 Cạo bỏ lớp bả ma tít trên bề mặt tường cột, trụ (30%) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184,5077 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,54 m2
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 242,51 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,4322 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 141,3755 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 523,0592 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 849,065 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,74 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,74 m2
14 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi hoa sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi đồng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
E NHÀ KHO CHÍNH TRỊ
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
2 Cạo bỏ lớp bả ma tít bên ngoài nhà bị bong tróc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 231,84 m2
3 Vệ sinh, chà nhám tường hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 231,84 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 231,84 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 231,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->