Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 15:23:00 đến ngày 2020-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.855,01 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.702,08 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 990,01 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.712,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.516,83 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.414,3 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.804,61 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.855,01 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.269,31 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.804,61 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 539,36 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 lớp lót 1 lớp phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 539,36 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 245,738 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 245,738 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Tháo dỡ máy nóng lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xã Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xả bệ tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xả xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,538 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7938 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,555 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218,445 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9065 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,3306 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 370,82 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,985 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,7693 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 236,18 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,72 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 724,711 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,43 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,408 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,639 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,639 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3491 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,99 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,6 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0539 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0352 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,88 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 418,961 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 236,18 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 454,34 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 655,141 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 454,34 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,72 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,72 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch hoa xi măng 200x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,04 | m2 |
| 35 | Lát nền sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,93 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào tường 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,88 | m2 |
| 37 | Làm vách ngăn bằng tấm compact phụ kiện kèm theo đầy đủ….. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,3 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,43 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phểu thu nước sàn 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê u.PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co ren trong uPVC D27/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Tê u.PVC D90/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co u.PVC D90/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y u.PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt bóng đèn led đôi 1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn áp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây 2x1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt CP 10A-1Pha | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây chống cháy D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 15W | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,89 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,66 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,41 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2948 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2608 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,55 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.261,928 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,35 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,88 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2656 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,88 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,33 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2948 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,48 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,41 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 442,3975 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 981,61 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 442,3975 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 981,61 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tôn lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,29 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,66 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,88 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,88 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt miệng thoát nước sàn 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co ren trong u.PVC D27-21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê u.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co giảm u.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt bóng đèn Led đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Dowlight loại nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt CP 10A loại 1 Pha | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ Ở ĐỘI TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bả ma tít trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,5077 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 242,51 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,4322 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,3755 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 523,0592 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 849,065 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,74 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,74 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi hoa sen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ KHO CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp bả ma tít bên ngoài nhà bị bong tróc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,84 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám tường hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,84 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi