Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618328-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200575150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 16:41:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào móng nhà lớp học đất cấp II Chương V - E-HSMT 292,0354 m3
2 Ván khuôn bê tông lót đài móng Chương V - E-HSMT 0,2124 100m2
3 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V - E-HSMT 0,1406 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E-HSMT 14,7481 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,2132 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 2,9266 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 1,2445 tấn
8 Ván khuôn bê tông móng Chương V - E-HSMT 1,6181 100m2
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 1,2458 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, móng ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 3,2585 tấn
11 Ván khuôn bê tông dầm, giằng móng Chương V - E-HSMT 3,8147 100m2
12 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 69,3432 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V - E-HSMT 37,6992 m3
14 Đắp đất hố móng, tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 4,4081 100m3
15 Bê tông cọc M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 36,648 m3
16 Ván khuôn cho bê tông cọc Chương V - E-HSMT 2,88 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 1,511 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 6,1344 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 0,3322 tấn
20 Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc Chương V - E-HSMT 1,1482 tấn
21 Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V - E-HSMT 5,76 100m
22 Phá dỡ bê tông đầu cọc Chương V - E-HSMT 3,6 m3
23 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 47,1853 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,7045 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 0,8121 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 3,3509 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông cột Chương V - E-HSMT 2,5556 100m2
28 Bê tông cột M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 16,3205 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 1,9415 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 1,0988 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 6,2279 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông xà dầm Chương V - E-HSMT 4,3102 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 14,4185 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Chương V - E-HSMT 9,7387 100m2
35 Bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 158,3673 m3
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,4517 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chương V - E-HSMT 0,1577 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông cầu thang Chương V - E-HSMT 0,3437 100m2
39 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 3,7482 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,3752 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm Chương V - E-HSMT 0,8004 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V - E-HSMT 1,0415 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 7,2565 m3
44 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,0949 tấn
45 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 0,2578 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi Chương V - E-HSMT 0,0607 100m2
47 Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 3,1216 m3
48 Gia công xà gồ thép Chương V - E-HSMT 3,4296 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSMT 3,4296 tấn
50 Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 325,7317 1m2
51 Lợp mái tôn, chiều dày tôn 0,42mm Chương V - E-HSMT 4,9456 100m2
52 Tôn úp nóc Chương V - E-HSMT 46,42 m
53 Ke chống bão Chương V - E-HSMT 336 cái
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Chương V - E-HSMT 0,1267 tấn
55 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 23,3127 m3
56 Xây tường bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày 22cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 201,5487 m3
57 Xây tường bằng Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày 11cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 3,4802 m3
58 Đắp cát tôn nền bục giảng Chương V - E-HSMT 16,9266 m3
59 Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa, đất cấp II Chương V - E-HSMT 9,0075 m3
60 Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6 Chương V - E-HSMT 3,1806 m3
61 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 17,4751 m3
62 Xây tường bồn hoa bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 5,1111 m3
63 Đổ đất mầu trồng cây Chương V - E-HSMT 10,013 m3
64 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V - E-HSMT 1,9682 m3
65 Cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm Chương V - E-HSMT 0,2054 tấn
66 Ván khuôn giằng lan can Chương V - E-HSMT 0,2054 100m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - E-HSMT 102,2728 m2
68 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 102,2728 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 695,1931 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 1.240,1176 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 420,4188 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 379,8364 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 872,77 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 132,22 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 162,99 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 709,44 m
77 Đắp trang trí biểu tượng quyển sách CT5-1 Chương V - E-HSMT 1 công
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Chương V - E-HSMT 829,5328 m2
79 Ốp chân tường gạch ceramic 120x600mm Chương V - E-HSMT 57,912 m2
80 Láng granitô nền sàn Chương V - E-HSMT 7,56 m2
81 Láng granitô cầu thang Chương V - E-HSMT 92,715 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E-HSMT 171,78 m
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 2.913,1428 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 695,1931 m2
85 SXLĐ nắp đậy ô lên mái bằng INox Chương V - E-HSMT 1 cái
86 SXLD thang sắt lên mái Chương V - E-HSMT 18,9805 kg
87 SXLD lan can Inox Chương V - E-HSMT 189,1316 kg
88 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Chương V - E-HSMT 22,4 m
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - E-HSMT 1,5831 tấn
90 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 57,568 1m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E-HSMT 86,4 m2
92 SXLĐ Cửa đi 2 cánh mở quay 1200mm cao 2200mm sử dụng thanh Profile dày 3,2-3,5mm, lõi thép gia cường dày 1.2mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm Chương V - E-HSMT 78,96 m2
93 SXLĐ Cửa sổ mở quay thanh Profile dày 3,2-3,5mm, lõi thép gia cường dày 1.2mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm Chương V - E-HSMT 89,28 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - E-HSMT 8,7734 100m2
95 Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học loại 1 bóng dài 1,2m Chương V - E-HSMT 110 bộ
96 Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng loại 3 bóng dài 1,2m Chương V - E-HSMT 20 bộ
97 Đèn ốp trần D250( 11W) bóng com pắc Chương V - E-HSMT 26 bộ
98 Lắp đặt quạt trần Chương V - E-HSMT 40 cái
99 Công tắc 1 + đế + mặt 10A Chương V - E-HSMT 12 cái
100 Công tắc 5 + đế + mặt 10A Chương V - E-HSMT 10 cái
101 Công tắc 2 chiều cầu thang + đế + mặt 10A Chương V - E-HSMT 2 cái
102 Mặt 2 ổ cắm + đế âm tường Chương V - E-HSMT 30 cái
103 Tủ điện tổng KT: 450*350*150 - âm tường, kim loại, có khóa Chương V - E-HSMT 1 hộp
104 Lắp đặt tủ điện tầng loại 5atm Chương V - E-HSMT 1 hộp
105 Lắp đặt tủ điện tầng loại 4atm Chương V - E-HSMT 1 hộp
106 áp to mát 3P - 3 cực - 100A Chương V - E-HSMT 1 cái
107 áp to mát 3P - 3 cực - 75A Chương V - E-HSMT 1 cái
108 áp to mát 3P - 3 cực - 40A Chương V - E-HSMT 3 cái
109 áp to mát 3P - 3 cực - 20A Chương V - E-HSMT 2 cái
110 áp to mát 1P - 2 cực - 10A Chương V - E-HSMT 2 cái
111 áp to mát 1P - 2 cực - 20A Chương V - E-HSMT 30 cái
112 áp to mát 1P - 2 cực - 16A Chương V - E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt hộp nối dây 120x120 Chương V - E-HSMT 10 hộp
114 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V - E-HSMT 1 hộp
115 Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2 Chương V - E-HSMT 140 m
116 Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 Chương V - E-HSMT 30 m
117 Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 Chương V - E-HSMT 30 m
118 Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm2 Chương V - E-HSMT 110 m
119 Dây CU/XLPE/PVC 4*6mm2 Chương V - E-HSMT 110 m
120 Dây CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Chương V - E-HSMT 920 m
121 Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 Chương V - E-HSMT 620 m
122 Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 Chương V - E-HSMT 1.450 m
123 Dây CU/XLPE/PVC 3*1mm2 Chương V - E-HSMT 200 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - E-HSMT 210 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V - E-HSMT 150 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - E-HSMT 920 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Chương V - E-HSMT 2.270 m
128 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - E-HSMT 20 máy
129 Ống đồng + phụ kiện Chương V - E-HSMT 20 bộ
130 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V - E-HSMT 10 cái
131 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V - E-HSMT 10 cái
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E-HSMT 85 m
133 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V - E-HSMT 55 m
134 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V - E-HSMT 10 cọc
135 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V - E-HSMT 3 cái
136 Nón chống rột D200 Chương V - E-HSMT 9 cái
137 Đào móng chôn dây chống sét, đất cấp III Chương V - E-HSMT 30,858 m3
138 Đắp đất hố móng dây chống sét Chương V - E-HSMT 30,858 m3
139 Ống nhựa U.PVC C2 D90 Chương V - E-HSMT 0,85 100m
140 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Chương V - E-HSMT 0,07 100m
141 Cút nhựa U.PVC 45 độ D90 Chương V - E-HSMT 9 cái
142 Cút nhựa U.PVC 45 độ D42 Chương V - E-HSMT 8 cái
143 Côn thu nhựa U.PVC D110x90 Chương V - E-HSMT 9 cái
144 Măng sông nhựa U.PVC D90 Chương V - E-HSMT 8 cái
145 Đai thép bắt ống Chương V - E-HSMT 36 cái
146 Tê thu nhựa U.PVC 90x42 Chương V - E-HSMT 8 cái
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - E-HSMT 9 cái
148 Quả cầu chắn rác Chương V - E-HSMT 9 cái
149 Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏa 600x600x200 Chương V - E-HSMT 2 hộp
150 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Chương V - E-HSMT 3 bình
151 Bình chữa cháy MFZL4 Chương V - E-HSMT 3 bình
152 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V - E-HSMT 2 bảng
B Mương thoát nước
1 Đào móng mương thoát nước, đất cấp II Chương V - E-HSMT 41,8664 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đáy mương Chương V - E-HSMT 0,2492 100m2
3 Bê tôngđáy mương, M150, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 9,7837 m3
4 Xây tường mương bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày 11cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 7,7389 m3
5 Xây hố ga bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 1,9219 m3
6 Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 78,872 m2
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 7,8475 m3
8 Ván khô cho bê tông tấm đan Chương V - E-HSMT 0,4247 100m2
9 SXLD cốt thép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,7418 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Chương V - E-HSMT 193 1cấu kiện
C Sân bê tông
1 Đắp đất nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 66 m3
2 Bê tông nền sân M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 28,575 m3
3 Ván khuôn cho bê tông nền sân Chương V - E-HSMT 0,064 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->