Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543598-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200511294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 20:52:00 đến ngày 2020-06-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,206,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ 
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km25+00 – Km26+731,77
1 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 – Chương V 958,57 m3 
2 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 – Chương V 222,46 m3
3 Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 – Chương V 111,54 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 Phần 2 – Chương V 611,84 m3
5 Đào hữu cơ Phần 2 – Chương V 285,67 m3
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) Phần 2 – Chương V 3.761,93 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) Phần 2 – Chương V 3.761,93 m2
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Phần 2 – Chương V 3.761,93 m2
9 Xáo xới, lu lèn đẩm chặt K95 Phần 2 – Chương V 564,29 m3
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,6cm đã bao gồm cả lớp bù vênh dày 3,6cm (KC2) Phần 2 – Chương V 3.224,46 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Phần 2 – Chương V 3.224,46 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15,76cm đã bao gồm cả lớp bù vênh dày 3,76cm (KC3) Phần 2 – Chương V 1.964,71 m2
13 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC3) Phần 2 – Chương V 1.964,71 m2
14 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC4) Phần 2 – Chương V 348,99 m2
15 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8,93cm (KC4) Phần 2 – Chương V 348,99 m2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC4) Phần 2 – Chương V 348,99 m2
C Hạng mục 3: Nút giao đoạn Km25+00 - Km26+731,77
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 Phần 2 – Chương V 28,6 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) Phần 2 – Chương V 95,32 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) Phần 2 – Chương V 95,32 m2
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Phần 2 – Chương V 95,32 m2
5 Xáo xới, lu lèn đầm chặt K95 (KC1) Phần 2 – Chương V 14,3 m3
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm đã bao gồm cả lớp bù vênh dày 3,5cm (KC2) Phần 2 – Chương V 299,21 m2
7 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Phần 2 – Chương V 299,21 m2
D Hạng mục 4: Vuốt nối dân sinh đoạn Km25+00 - Km26+731,77
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 – Chương V 12,62 m3
2 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Phần 2 – Chương V 65,78 m2
3 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5,64cm Phần 2 – Chương V 65,78 m2
4 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Phần 2 – Chương V 65,78 m2
E Hạng mục 5: Nâng gờ chắn cống đoạn Km25+00 - Km26+731,77
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu <=10cm Phần 2 – Chương V 104 lỗ khoan
2 Bê tông M200 gờ chắn cống đổ tại chỗ Phần 2 – Chương V 1,02 m3
3 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm Phần 2 – Chương V 36,47 kg
F Hạng mục 6: Nối cống đoạn Km25+00 – Km26+731,77
1 Đào móng cống Phần 2 – Chương V 7,1 m3
2 Đắp đất Phần 2 – Chương V 4 m3
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Phần 2 – Chương V 0,65 m3
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Phần 2 – Chương V 15,91 kg
5 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Phần 2 – Chương V 30,14 kg
6 Bê tông móng cống M150 đá 1x2 Phần 2 – Chương V 3,01 m3
7 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng cống Phần 2 – Chương V 0,27 m3
8 Bê tông M200 thân, mũ mố cống đổ tại chỗ đá 1x2 Phần 2 – Chương V 0,3 m3
9 Cốt thép thân, mũ mố cống đổ tại chỗ D <=10 mm Phần 2 – Chương V 13,28 kg
10 Vữa xi măng nối cống M100 Phần 2 – Chương V 0,02 m3
11 Bê tông sân cống M150 đá 1x2 Phần 2 – Chương V 1,2 m3
12 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Phần 2 – Chương V 0,4 m3
13 Bê tông M150 đá 1x2 hoàn trả mương cũ Phần 2 – Chương V 0,36 m3
14 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng hoàn trả mương cũ Phần 2 – Chương V 0,1 m3
G Hạng mục 7: An toàn giao thông đoạn Km25+00 - Km26+731,77
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT Phần 2 - Chương V 35 cọc
2 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 70 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 140 lỗ khoan
4 Sơn sửa cọc H (phần nâng, trồng lại cọc H) Phần 2 - Chương V 5,12 m2
5 Nâng cọc H Phần 2 - Chương V 16 cái
6 Gắn tiêu phản quang cọc H (phần nâng, trồng lại cọc H) Phần 2 - Chương V 32 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H (phần nâng, trồng lại cọc H) Phần 2 - Chương V 64 lỗ khoan
8 Sơn sửa cọc Km (phần nâng, trồng lại cột Km) Phần 2 - Chương V 1,77 m2
9 Nâng cọc Km Phần 2 - Chương V 2 cái
10 Gắn tiêu phản quang cột Km (phần nâng, trồng lại cột Km) Phần 2 - Chương V 4 cái
11 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km (phần nâng, trồng lại cột Km) Phần 2 - Chương V 8 lỗ khoan
12 Bê tông móng M150 (phần nâng, trồng lại cọc H và cột Km) Phần 2 - Chương V 0,87 m3
13 Đào móng đất cấp 3 (phần nâng, trồng lại cọc H và cột Km) Phần 2 - Chương V 1,14 m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 96,75 m2
H Hạng mục 8: Nền, mặt đường đoạn Km29+637,60 - Km31+496,75
1 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 - Chương V 334,14 m3 
2 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 21,92 m3
3 Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 50,92 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 596,65 m3
5 Đào hữu cơ Phần 2 - Chương V 8,9 m3
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 3.809,98 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 3.809,98 m2
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Phần 2 - Chương V 3.809,98 m2
9 Xáo xới, lu lèn đẩm chặt K95 Phần 2 - Chương V 571,5 m3
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,95cm đã bao gồm cả lớp bù vênh dày 2,95cm (KC2) Phần 2 - Chương V 897,78 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Phần 2 - Chương V 897,78 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15,62cm đã bao gồm cả lớp bù vênh dày 3,62cm (KC3) Phần 2 - Chương V 4.814,67 m2
13 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC3) Phần 2 - Chương V 4.814,67 m2
14 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC4) Phần 2 - Chương V 312,02 m2
15 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 4,84cm (KC4) Phần 2 - Chương V 312,02 m2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC4) Phần 2 - Chương V 312,02 m2
I Hạng mục 9: Nút giao đoạn Km29+637,60 - Km31+496,75
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 19,89 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 66,3 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 66,3 m2
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Phần 2 - Chương V 66,3 m2
5 Xáo xới, lu lèn đầm chặt K95 (KC1) Phần 2 - Chương V 9,95 m3
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 16cm đã bao gồm cả lớp bù vênh dày 4cm (KC2) Phần 2 - Chương V 381,95 m2
7 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Phần 2 - Chương V 381,95 m2
J Hạng mục 10: Vuốt nối dân sinh đoạn Km29+637,60 - Km31+496,75
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 – Chương V 17,24 m3
2 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Phần 2 – Chương V 676,97 m2
3 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8,15cm Phần 2 – Chương V 676,97 m2
4 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Phần 2 – Chương V 676,97 m2
K Hạng mục 11: Nâng gờ chắn cống Km29+637,60 - Km31+496,75
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu <=10cm Phần 2 - Chương V 60 lỗ khoan
2 Bê tông M200 gờ chắn cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 0,48 m3
3 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm Phần 2 - Chương V 14,08 kg
L Hạng mục 12: An toàn giao thông đoạn Km29+637,60 - Km31+496,75
1 Sơn sửa cọc H (phần nâng, trồng lại cọc H) Phần 2 - Chương V 3,84 m2
2 Nâng cọc H Phần 2 - Chương V 12 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc H (phần nâng, trồng lại cọc H) Phần 2 - Chương V 24 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H (phần nâng, trồng lại cọc H) Phần 2 - Chương V 48 lỗ khoan
5 Sơn sửa cọc Km (phần nâng, trồng lại cột Km) Phần 2 - Chương V 1,77 m2
6 Nâng cọc Km Phần 2 - Chương V 2 cái
7 Gắn tiêu phản quang cột Km (phần nâng, trồng lại cột Km) Phần 2 - Chương V 4 cái
8 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km (phần nâng, trồng lại cột Km) Phần 2 - Chương V 8 lỗ khoan
9 Bê tông móng M150 (phần nâng, trồng lại cọc H và cột Km) Phần 2 - Chương V 0,88 m3
10 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (phần nâng, trồng lại cọc H và cột Km) Phần 2 - Chương V 0,68 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 98,84 m2
M Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
N Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->