Gói thầu: gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống mạng lan, điện thoại, thiết bị âm thanh, camera, wifi nhà làm việc 7 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618578-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng
Tên gói thầu gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống mạng lan, điện thoại, thiết bị âm thanh, camera, wifi nhà làm việc 7 tầng
Số hiệu KHLCNT 20190937516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 14:32:00 đến ngày 2020-06-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc - hệ thống điện nhẹ
1 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Chương V E-HSMT 7 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Chương V E-HSMT 7 thiết bị
3 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Chương V E-HSMT 15 thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị cân bằng tải Chương V E-HSMT 1 thiết bị
5 Mặt 2 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng Chương V E-HSMT 128 cái
6 Nhân đấu nối (AMP Cat6 UTP hoặc tương đương) màu trắng Chương V E-HSMT 256 cái
7 Đế ấm tường chống cháy Chương V E-HSMT 128 cái
8 Lắp đặt ổ cắm chìm Chương V E-HSMT 128 Ổ cắm
9 Bấm đầu mạng Chương V E-HSMT 256 Đầu
10 Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng (AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVC hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 11.350 m
11 Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP Chương V E-HSMT 1.135 10 m
12 Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng màu đen dạng module, chuẩn UTP CAT6 Chương V E-HSMT 14 Thanh
13 Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổng Chương V E-HSMT 14 Patch panel
14 Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack N-RACK Patch Cord Manager w/ Cover Chương V E-HSMT 2 Thanh
15 Lắp đặt thanh quản lý cáp Chương V E-HSMT 2 thanh
16 Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1,5m lõi bện, đấu nối trong tủ rack (AMP Cat.6 UTP Stranded PVC 1M hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 130 chiếc
17 AMP Cat6 UTP Stranded PVC 3M (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 100 chiếc
18 Lắp đặt dây nhảy Chương V E-HSMT 230 đôi đầu dây
19 Dây cáp quang single mode trong và ngoài 12FO Chương V E-HSMT 85 m
20 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi Chương V E-HSMT 8,5 10 m
21 Giá cáp quang ODF loại 12 cổng đơn mốt, chuẩn 19"" 1RU, hỗ trợ 2 khe cắm module adapter, đã bao gồm khay hàn 1 x 12FO.(1x) Bộ khớp nối quang chuẩn SC Duplex, 12 sợi (6 cổng SC kép), đơn mốt, màu xanh dương; AMP Fiber Panel 1U 2 slots Rack Mount, Including 1 x 24F splice trays (hoặc tương đương); (1x) 12F SC Duplex adapter strip, Ceramic sleeve OS2" Chương V E-HSMT 2 khung giá
22 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) Chương V E-HSMT 2 khung giá
23 Dây hàn quang đơn chuẩn SC 2m, 900um, OS2SC Pigtail 2m Simplex 900um Tight Buffer OS2 Chương V E-HSMT 6 chiếc
24 "Dây nhảy chuẩn LC/SC kép 3.0mm, đơn mốt OS2, 3m patch Cord LC/SC duplex, OS2, 3m" Chương V E-HSMT 4 chiếc
25 Lắp đặt dây nhảy Chương V E-HSMT 10 đôi đầu dây
26 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp, loại cáp <=50 đôi Chương V E-HSMT 14 10 m
27 Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2) Chương V E-HSMT 140 m
28 Phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs) Chương V E-HSMT 2 phiến
29 Lắp đặt phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs) Chương V E-HSMT 2 phiến
30 Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" BMF 15 way Back Mount Frame Recesses INOX (150 pairs of KRONE KH23 Module) (Unload) Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt giá gắn phiến thoại chuẩn 19" BMF 15 way Back Mount Frame Recesses INOX (150 pairs of KRONE KH23 Module) (Unload) Chương V E-HSMT 1 khung giá
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 1.000 m
33 Càng cua D20 Chương V E-HSMT 750 cái
34 Jacko D20 Chương V E-HSMT 140 cái
35 Hạt Mạng Cat6 (Hộp 100 chiếc) Chương V E-HSMT 10 hộp
36 Đầu chụp hạt mạng AMP (túi 50c) Chương V E-HSMT 20 túi
37 Lắp đặt hộp gen 24x14 Chương V E-HSMT 150 m
38 Ghen hộp 24 x 14 Chương V E-HSMT 150 m
39 Lắp đặt hộp gen 39x18 Chương V E-HSMT 250 m
40 Ghen hộp 39 x 18 Chương V E-HSMT 250 m
41 Lắp đặt thang cáp kim loại đặt nổi, kích thước máng 200x100 (mm) Chương V E-HSMT 3,5 10m
42 Thang cáp 200x100 dùng cho Backbone Fiber và Telephone, tôn dầy 1.5mm Chương V E-HSMT 35 m
43 Lắp đặt máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước máng 200x50 (mm) Chương V E-HSMT 23 10m
44 Máng thép 200x50 mm, độ dày 1.0mm Chương V E-HSMT 230 m
45 Vật tư phụ ( T máng thép 200x50mm, phụ kiện thang máng cáp, Góc máng 90 thép 200x50 mm, độ dày 1.0mm...) Chương V E-HSMT 1
46 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA Chương V E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 15U Chương V E-HSMT 3 Tủ
48 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng 32U Chương V E-HSMT 1 Tủ
49 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Chương V E-HSMT 13 thiết bị
50 Lắp đặt đầu ghi hình Chương V E-HSMT 1 Thiết bị
51 Lắp đặt HDD lưu trữ dữ liệu 4TB lưu 30 ngày Chương V E-HSMT 1 Thiết bị
52 Lắp đặt Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Chương V E-HSMT 1 1 thiết bị
53 Lắp đặt thiết bị Switch POE của mạng Internet Chương V E-HSMT 3 thiết bị
54 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Chương V E-HSMT 3 thiết bị
55 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA Chương V E-HSMT 1 bộ
56 Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVC Chương V E-HSMT 850 m
57 Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP Chương V E-HSMT 85 10 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 300 m
59 Cáp Cáp HDMI 3m Chương V E-HSMT 1 m
60 Box dành cho cam thân 15x15 Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50/65mm Chương V E-HSMT 0,9 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Chương V E-HSMT 285 m
63 Lắp đặt thiết bị ổ đĩa quang CD, DVD ROM Chương V E-HSMT 1 Thiết bị
64 Cáp tín hiệu + ruột dẫn: Bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, số lõi 2, kết cấu sợi các sợi bện tròng cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định từ 0,5mm2 đến 10mm2. Điện áp danh định 300/500V Chương V E-HSMT 420 m
65 Cáp tín hiệu + ruột dẫn: Bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, số lõi 2, kết cấu sợi các sợi bện tròng cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định từ 0,5mm2 đến 10mm2. Điện áp danh định 300/500V Chương V E-HSMT 42 10 m
66 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Chương V E-HSMT 250 m
67 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa siêu trầm HT trang âm <=1000w Chương V E-HSMT 6 thiết bị
68 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Amply công suất Class D Công suất: 2x1250W, 4Ohm, 2x700W, 8Ohm Chương V E-HSMT 3 thiết bị
69 Cáp loa 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 153 m
70 Lắp đặt dây Cáp loa 2x1.5mm2 Chương V E-HSMT 153 m
71 Lắp đặt dây Cáp micro chuyên dụng Chương V E-HSMT 30 m
72 Cáp micro chuyên dụng Chương V E-HSMT 30,6 m
73 Jack neutrick (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 Chiếc
74 Jack canon cái (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 Chiếc
75 Jack canon đực (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 Chiếc
76 Jack 6 ly mono (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 2 Chiếc
B Hạng mục 2: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 1 trung tâm
2 Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng, Chương V E-HSMT 115 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V E-HSMT 11,5 10 đầu
4 Đế, đầu báo khói quang điện Chương V E-HSMT 40 đầu
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V E-HSMT 4 10 đầu
6 Chuông báo cháy Chương V E-HSMT 7 chuông
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 1,4 5 chuông
8 Đèn báo cháy Chương V E-HSMT 7 đèn
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 1,4 5 đèn
10 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 7 nút
11 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 1,4 5 nút
12 Lắp đặt hộp nối 300x400 Chương V E-HSMT 7 hộp
13 Đèn báo phòng Chương V E-HSMT 39 đèn
14 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E-HSMT 7,8 5 đèn
15 Lắp đặt hộp nối 200x200mm Chương V E-HSMT 7 hộp
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 20 bộ
18 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 1.900 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.390 m
21 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 3.290 m
22 Lắp đặt cút nối ống D16 Chương V E-HSMT 670 cái
23 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V E-HSMT 1.400 cái
24 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Chương V E-HSMT 890 cái
25 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Chương V E-HSMT 300 cái
26 Lắp đặt cáp nguồn, cáp tín hiệu 20x1mm2 Chương V E-HSMT 60 10m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 200 m
28 Đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 32 đèn
29 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 6,4 5 đèn
30 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 39 đèn
31 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 7,8 5 đèn
32 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,04 100m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,04 100m3
34 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Chương V E-HSMT 100 m2
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 1,4 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 80mm Chương V E-HSMT 6,8 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 10 100m
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 16 cái
40 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Chương V E-HSMT 48 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 60 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 739 cái
43 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm Chương V E-HSMT 363 cái
44 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm Chương V E-HSMT 14 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 14 cái
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/80mm Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 200 cái
49 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm Chương V E-HSMT 363 cái
50 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 15 cặp bích
51 Lắp bích thép, ĐK80mm Chương V E-HSMT 5 cặp bích
52 Lắp bích thép, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 6 cặp bích
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V E-HSMT 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 30 m
55 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1 m3
56 Lắp đặt khớp mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt khớp mối nối mềm, ĐK <=50mm Chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt van báo động, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 80mm Chương V E-HSMT 16 cái
62 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK50mm Chương V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK50mm Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt van chặn, ĐK <=25mm Chương V E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt y lọc, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rọ hút D50 Chương V E-HSMT 1 cái
69 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Chương V E-HSMT 18,8 100m
70 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,1 100m3
71 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,1 100m3
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT 339,8045 1m2
73 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện + diezel chữa cháy Q=124,56m3/h; H>79m Chương V E-HSMT 2 1 máy
74 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp Q=3m3/h; H>=89m Chương V E-HSMT 1 1 máy
75 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V E-HSMT 1 hộp
76 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
77 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V E-HSMT 28 cái
80 Bình tích áp 500L Chương V E-HSMT 1 bình
81 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối Chương V E-HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Chương V E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt khớp nối D65 Chương V E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 + khớp Chương V E-HSMT 28 bộ
85 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Chương V E-HSMT 28 bộ
86 Lắp đặt khớp nối D50 Chương V E-HSMT 28 cái
87 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt hong tiếp nước chữa cháy Chương V E-HSMT 1 cái
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa TH cát mịn M75 Chương V E-HSMT 3 m2
90 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000*600*200 mm Chương V E-HSMT 2 hộp
91 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT 1200*600*180mm Chương V E-HSMT 14 hộp
92 Lắp đặt rìu Chương V E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt kìm cộng lực Chương V E-HSMT 1 cái
94 Búa tạ Chương V E-HSMT 1 cái
95 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 40 bộ
96 Lắp đặt bình chữa cháy C02 Chương V E-HSMT 40 bình
97 Lắp đặt bình bọt Chương V E-HSMT 80 bình
98 Lắp đặt kệ đựng 3 bình Chương V E-HSMT 40 cái
99 Lắp đặt đế, đầu phun sprinkler hướng xuống Chương V E-HSMT 313 cái
100 Lắp đặt đế, đầu phun sprinkler hướng lên Chương V E-HSMT 50 cái
101 Lắp đặt đầu phun spinrkler Chương V E-HSMT 363 cái
102 Ty ren M8 Chương V E-HSMT 550 m
103 Ty ren M10 Chương V E-HSMT 30 m
104 Đai treo D25 Chương V E-HSMT 350 bộ
105 Đai treo D50 Chương V E-HSMT 20 bộ
106 Đai treo D80 Chương V E-HSMT 170 bộ
107 Đai treo D100 Chương V E-HSMT 40 bộ
108 Nở đạn M8 Chương V E-HSMT 550 cái
109 Nở đạn M10 Chương V E-HSMT 30 cái
110 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V E-HSMT 10 tấn
C Hạng mục 3: Thiết bị âm thanh thông báo
1 Âm ly Mixer 120W Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Đầu phát nhạc CD player Chương V E-HSMT 1 chiếc
3 Loa gắn trần Chương V E-HSMT 15 chiếc
D Hạng mục 4: Thiết bị camera
1 Camera IP bán cầu hồng ngoại Chương V E-HSMT 9 Chiếc
2 Camera IP hình trụ hồng ngoại Chương V E-HSMT 4 Chiếc
3 Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k Chương V E-HSMT 1 chiếc
4 HDD lưu trữ dữ liệu 4TB lưu 30 ngày Chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Tivi LED 43'' full HD Chương V E-HSMT 1 chiếc
6 Máy tính hiển thị xử lý hình ảnh và theo dõi an ninh Chương V E-HSMT 1 case
7 Màn hình 19.5'' LED (16:9) Chương V E-HSMT 1 cái
8 Bộ chuyển mạch, cấp nguồn truy cập 10-Port Chương V E-HSMT 1 chiếc
9 Swich PoE 28 Port Chương V E-HSMT 2 chiếc
10 Bộ lưu điện UPS 3K Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Bộ chuyển HDMI qua cáp mạng 120M có USB Chương V E-HSMT 1 bộ
E Hạng mục 5: Thiết bị wifi mạng Lan
1 Swich PoE 28 Port Chương V E-HSMT 2 chiếc
2 Swich 48 cổng Chương V E-HSMT 5 chiếc
3 Bộ phát wifi Chương V E-HSMT 15 bộ
4 Adapter (nguồn cho wifi) Chương V E-HSMT 15 chiếc
5 Cân bằng tải Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Bộ lưu điện UPS 3K Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Tủ mạng 15U đủ phụ kiện Chương V E-HSMT 3 chiếc
8 Tủ mạng 32U đủ phụ kiện Chương V E-HSMT 1 chiếc
F Hạng mục 6: Thiết bị hệ thống loa âm thanh hội trường
1 Loa toàn dải đặt sàn Chương V E-HSMT 4 chiếc
2 Loa siêu trầm đặt sàn Chương V E-HSMT 2 chiếc
3 Amply công suất Class D Chương V E-HSMT 3 chiếc
4 Bộ xử lý kỹ thuật số Chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Bộ nhận và 2 bộ phát cầm tay Chương V E-HSMT 2 chiếc
6 Bộ micro cầm tay không dây bao gồm 1 bộ thu và 2 tay mic Chương V E-HSMT 1 bộ
7 PC Desktop Chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Bàn trộn Chương V E-HSMT 1 chiếc
G Hạng mục 7: Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy chạy điện Chương V E-HSMT 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy chạy điezen Chương V E-HSMT 1 máy
4 Máy bơm bù áp Chương V E-HSMT 1 máy
5 Tủ điều khiển máy bơm Chương V E-HSMT 1 tủ
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho các yếu tố phát sinh khối lượng: 5% x (A+B+C+D+E+F+G) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->