Gói thầu: gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống mạng lan, điện thoại, thiết bị âm thanh, camera, wifi nhà làm việc 7 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống mạng lan, điện thoại, thiết bị âm thanh, camera, wifi nhà làm việc 7 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190937516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 14:32:00 đến ngày 2020-06-15 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc - hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Chương V E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 15 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cân bằng tải | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Mặt 2 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 6 | Nhân đấu nối (AMP Cat6 UTP hoặc tương đương) màu trắng | Chương V E-HSMT | 256 | cái |
| 7 | Đế ấm tường chống cháy | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V E-HSMT | 128 | Ổ cắm |
| 9 | Bấm đầu mạng | Chương V E-HSMT | 256 | Đầu |
| 10 | Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng (AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVC hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 11.350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Chương V E-HSMT | 1.135 | 10 m |
| 12 | Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng màu đen dạng module, chuẩn UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 14 | Thanh |
| 13 | Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổng | Chương V E-HSMT | 14 | Patch panel |
| 14 | Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack N-RACK Patch Cord Manager w/ Cover | Chương V E-HSMT | 2 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Chương V E-HSMT | 2 | thanh |
| 16 | Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1,5m lõi bện, đấu nối trong tủ rack (AMP Cat.6 UTP Stranded PVC 1M hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 130 | chiếc |
| 17 | AMP Cat6 UTP Stranded PVC 3M (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 100 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt dây nhảy | Chương V E-HSMT | 230 | đôi đầu dây |
| 19 | Dây cáp quang single mode trong và ngoài 12FO | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Chương V E-HSMT | 8,5 | 10 m |
| 21 | Giá cáp quang ODF loại 12 cổng đơn mốt, chuẩn 19"" 1RU, hỗ trợ 2 khe cắm module adapter, đã bao gồm khay hàn 1 x 12FO.(1x) Bộ khớp nối quang chuẩn SC Duplex, 12 sợi (6 cổng SC kép), đơn mốt, màu xanh dương; AMP Fiber Panel 1U 2 slots Rack Mount, Including 1 x 24F splice trays (hoặc tương đương); (1x) 12F SC Duplex adapter strip, Ceramic sleeve OS2" | Chương V E-HSMT | 2 | khung giá |
| 22 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V E-HSMT | 2 | khung giá |
| 23 | Dây hàn quang đơn chuẩn SC 2m, 900um, OS2SC Pigtail 2m Simplex 900um Tight Buffer OS2 | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 24 | "Dây nhảy chuẩn LC/SC kép 3.0mm, đơn mốt OS2, 3m patch Cord LC/SC duplex, OS2, 3m" | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt dây nhảy | Chương V E-HSMT | 10 | đôi đầu dây |
| 26 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp, loại cáp <=50 đôi | Chương V E-HSMT | 14 | 10 m |
| 27 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2) | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 28 | Phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs) | Chương V E-HSMT | 2 | phiến |
| 29 | Lắp đặt phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs) | Chương V E-HSMT | 2 | phiến |
| 30 | Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" BMF 15 way Back Mount Frame Recesses INOX (150 pairs of KRONE KH23 Module) (Unload) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá gắn phiến thoại chuẩn 19" BMF 15 way Back Mount Frame Recesses INOX (150 pairs of KRONE KH23 Module) (Unload) | Chương V E-HSMT | 1 | khung giá |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 33 | Càng cua D20 | Chương V E-HSMT | 750 | cái |
| 34 | Jacko D20 | Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 35 | Hạt Mạng Cat6 (Hộp 100 chiếc) | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 36 | Đầu chụp hạt mạng AMP (túi 50c) | Chương V E-HSMT | 20 | túi |
| 37 | Lắp đặt hộp gen 24x14 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Ghen hộp 24 x 14 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp gen 39x18 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 40 | Ghen hộp 39 x 18 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt thang cáp kim loại đặt nổi, kích thước máng 200x100 (mm) | Chương V E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 42 | Thang cáp 200x100 dùng cho Backbone Fiber và Telephone, tôn dầy 1.5mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước máng 200x50 (mm) | Chương V E-HSMT | 23 | 10m |
| 44 | Máng thép 200x50 mm, độ dày 1.0mm | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 45 | Vật tư phụ ( T máng thép 200x50mm, phụ kiện thang máng cáp, Góc máng 90 thép 200x50 mm, độ dày 1.0mm...) | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 15U | Chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng 32U | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 49 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V E-HSMT | 13 | thiết bị |
| 50 | Lắp đặt đầu ghi hình | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 51 | Lắp đặt HDD lưu trữ dữ liệu 4TB lưu 30 ngày | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 52 | Lắp đặt Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Lắp đặt thiết bị Switch POE của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 54 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVC | Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Chương V E-HSMT | 85 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 59 | Cáp Cáp HDMI 3m | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 60 | Box dành cho cam thân 15x15 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50/65mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 63 | Lắp đặt thiết bị ổ đĩa quang CD, DVD ROM | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 64 | Cáp tín hiệu + ruột dẫn: Bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, số lõi 2, kết cấu sợi các sợi bện tròng cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định từ 0,5mm2 đến 10mm2. Điện áp danh định 300/500V | Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 65 | Cáp tín hiệu + ruột dẫn: Bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, số lõi 2, kết cấu sợi các sợi bện tròng cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định từ 0,5mm2 đến 10mm2. Điện áp danh định 300/500V | Chương V E-HSMT | 42 | 10 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa siêu trầm HT trang âm <=1000w | Chương V E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 68 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Amply công suất Class D Công suất: 2x1250W, 4Ohm, 2x700W, 8Ohm | Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 69 | Cáp loa 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 153 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cáp loa 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 153 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cáp micro chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Cáp micro chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 30,6 | m |
| 73 | Jack neutrick (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 74 | Jack canon cái (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 75 | Jack canon đực (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 76 | Jack 6 ly mono (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| B | Hạng mục 2: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng, | Chương V E-HSMT | 115 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 11,5 | 10 đầu |
| 4 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V E-HSMT | 40 | đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 7 | chuông |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 7 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 7 | nút |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 300x400 | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 39 | đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 1.900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 3.290 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 670 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 1.400 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 890 | cái |
| 25 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp nguồn, cáp tín hiệu 20x1mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | 10m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 32 | đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 39 | đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 739 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Chương V E-HSMT | 363 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm | Chương V E-HSMT | 363 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, ĐK80mm | Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 56 | Lắp đặt khớp mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp mối nối mềm, ĐK <=50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van báo động, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn, ĐK <=25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt y lọc, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Chương V E-HSMT | 18,8 | 100m |
| 70 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 339,8045 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện + diezel chữa cháy Q=124,56m3/h; H>79m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 74 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp Q=3m3/h; H>=89m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Bình tích áp 500L | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 81 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt khớp nối D65 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 + khớp | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 85 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 86 | Lắp đặt khớp nối D50 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hong tiếp nước chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa TH cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 90 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000*600*200 mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT 1200*600*180mm | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 92 | Lắp đặt rìu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Búa tạ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 | Chương V E-HSMT | 40 | bình |
| 97 | Lắp đặt bình bọt | Chương V E-HSMT | 80 | bình |
| 98 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế, đầu phun sprinkler hướng xuống | Chương V E-HSMT | 313 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế, đầu phun sprinkler hướng lên | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 101 | Lắp đặt đầu phun spinrkler | Chương V E-HSMT | 363 | cái |
| 102 | Ty ren M8 | Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 103 | Ty ren M10 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Đai treo D25 | Chương V E-HSMT | 350 | bộ |
| 105 | Đai treo D50 | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 106 | Đai treo D80 | Chương V E-HSMT | 170 | bộ |
| 107 | Đai treo D100 | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 108 | Nở đạn M8 | Chương V E-HSMT | 550 | cái |
| 109 | Nở đạn M10 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 110 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V E-HSMT | 10 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị âm thanh thông báo | |||
| 1 | Âm ly Mixer 120W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu phát nhạc CD player | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Loa gắn trần | Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị camera | |||
| 1 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | Chương V E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 2 | Camera IP hình trụ hồng ngoại | Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | HDD lưu trữ dữ liệu 4TB lưu 30 ngày | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tivi LED 43'' full HD | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Máy tính hiển thị xử lý hình ảnh và theo dõi an ninh | Chương V E-HSMT | 1 | case |
| 7 | Màn hình 19.5'' LED (16:9) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển mạch, cấp nguồn truy cập 10-Port | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Swich PoE 28 Port | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 3K | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển HDMI qua cáp mạng 120M có USB | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị wifi mạng Lan | |||
| 1 | Swich PoE 28 Port | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Swich 48 cổng | Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Bộ phát wifi | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Adapter (nguồn cho wifi) | Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 5 | Cân bằng tải | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 3K | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ mạng 15U đủ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 8 | Tủ mạng 32U đủ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị hệ thống loa âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa toàn dải đặt sàn | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Loa siêu trầm đặt sàn | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Amply công suất Class D | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Bộ xử lý kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ nhận và 2 bộ phát cầm tay | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Bộ micro cầm tay không dây bao gồm 1 bộ thu và 2 tay mic | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | PC Desktop | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bàn trộn | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy điện | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy điezen | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các yếu tố phát sinh khối lượng: 5% x (A+B+C+D+E+F+G) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi