Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465357-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hùng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200464828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ BIDV và Chi phí tại Chi nhánh Hùng Vương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:22:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,462,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: Phần cọc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 12,8067 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,921 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,5253 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,2235 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0518 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,5698 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,5698 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II 3,205 100m
9 Sản xuất cọc dẫn âm 1 cái
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,099 100m
11 Khoan dẫn cọc, khoan rút đất tạo lỗ, chiều dài lỗ khoan 6m (đối với công trình có chiều dài khoan <200m báo giá trọn gói 10 triệu) 1 trọn gói
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,67 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 0,67 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 0,67 m3
B HẠNG MỤC II: Phần móng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,5407 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,6141 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 8,2939 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,2724 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 12,4432 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,8574 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5022 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3008 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 2,1796 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,1873 m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1079 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0904 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,0905 m3
14 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 0,7316 m3
15 Ván khuôn móng cột 0,1083 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0439 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1463 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1829 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,9455 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,2482 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,2482 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8275 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 12,9713 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km 0,2147 100m3
C HẠNG MỤC III: Phần kết cấu thô
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 5,6672 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,839 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4394 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,9063 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 17,7034 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6276 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5452 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,3783 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 32,5358 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,9802 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,3507 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,155 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1217 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0578 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0809 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,8577 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1744 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4001 tấn
19 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km 0,5591 100m3
D HẠNG MỤC IV: Hoàn thiện kiến trúc 
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 56,7939 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 10,5352 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 262,844 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 335,311 m2
5 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 39,5488 m2
6 Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,5088 m2
7 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 51,582 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,295 m2
9 Bả bằng bột bả Dulux vào tường 319,671 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 37,8038 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 347,767 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 357,474 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm,màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75 235,273 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic men khô màu ghi sáng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,9301 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 123,565 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào cột 6,208 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế vào tường có chốt Inox 0,33 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 80,7264 m2
19 Quét Sika chống thấm mái, nền nhà 146,559 m2
20 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương 14,9301 m2
21 Sản xuất, lắp dựng trần chìm tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương 211,635 m2
22 Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao, tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương 6,96 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 6,96 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 211,635 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 218,595 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 0,7142 m3
27 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 13,4013 m2
28 Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần 13,4013 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,4013 m2
30 Lan can cầu thang bằng sắt hộp 25x25, tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, kích thước D70 màu cánh gián 7,806 m
31 Lắp dựng lan can sắt 7,0254 m2
32 Lát bậc cầu thang bằng đá Granite dày 20mm kim sa màu mận đỏ, vữa XM M75 22,8296 m2
33 Sản xuất khung thép hộp 40X40X2, mạ kẽm chống rỉ đỡ bàn chậu rửa 0,6795 tấn
34 Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa 0,6795 tấn
35 Công tác ốp đá granit màu xanh đen dày 20mm vào bàn chậu rửa 4,88 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,9999 m3
37 Đắp phào kép, vữa XM M50 11 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,715 m2
39 CỬA TRƯỢT TỰ ĐỘNG (2 CÁNH, 2 VÁCH CỐ ĐỊNH, MỞ TRONG GIỚI HẠN Ô CHỜ) Linh kiện được nhập khẩu từ hãng LABEL - ITALY- Kính trắng temper 12mm- Hệ điều khiển mỗi bộ cửa tự động LABEL gồm:- Bộ động cơ LABEL : 01 chiếc- Khóa điện tử: 01 chiếc- Mắt thần barrier dò vật cản: 01 chiếc- Mắt thần radar dò chuyển động: 02 chiếc- Đai truyền động: 01 bộ- Hệ khung đỡ và phụ kiện: 01 bộ 8,555 m2
40 Cửa đi thủy lực 2 cánh- Kính trắng temper 12mm- Bộ PKKK: Hãng GMT 6,72 m2
41 Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral7046,sần Màu Blue Grey, sơn sần, hệ ngoài trời, BH 10 nămg Kính trắng an toàn 8.38mm, sử dụng phôi kính Việt Nhật- Bộ PKKK: Hãng Eurowindow 2,82 m2
42 Cửa đi thủy lực 1 cánh + vách kính âm tường- Kính trắng temper 12mm- Bộ PKKK: Hãng GMT 5,04 m2
43 Cửa đi thủy lực 1 cánh + vách kính âm tường- Kính trắng temper 12mm-Chống kính Temper 12mm- Bộ PKKK: Hãng GMT 31,8 m2
44 Cửa đi thủy lực 2 cánh + vách kính âm tường - Kính trắng temper 12mm - Chống kính Temper 12mm- Bộ PKKK: Hãng GMT 19,47 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay trong dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral7046,sần Màu Blue Grey, sơn sần, hệ ngoài trời, BH 10 nămgKính trắng an toàn 6.38mm, sử dụng phôi kính Việt Nhật, decan dán mờ-Pano nhôm- Bộ PKKK: Hãng Eurowindow 6,3 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral7046,sần Màu Blue Grey, sơn sần, hệ ngoài trời, BH 10 năm Kính trắng an toàn 6.38mm, sử dụng phôi kính Việt Nhật- Bộ PKKK: Hãng Eurowindow 1,62 m2
47 2 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral7046, sần Màu Blue Grey, sơn sần, hệ ngoài trời, BH 10 nămg Kính trắng an toàn 6.38mm, sử dụng phôi kính Việt Nhật - Bộ PKKK: Hãng Eurowindow 20,16 m2
48 Vách ngăn kính nhà vệ sinh, kính cường lực 12 ly dán decal mờ 5,04 m2
49 Chi phí vận chuyển cửa, vách kính từ nhà máy đến chân công trình 1 trọn gói
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m thi công 2 tháng 5,0478 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,4228 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 4,5 m3
E HẠNG MỤC V: Bể nước - Bể phốt
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,0668 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 0,7421 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,5386 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 1,0669 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,0325 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 0,713 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0128 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,3014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1403 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,8586 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 13,268 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 8,16 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 8,16 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 2,8 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 10,96 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0396 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6631 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0476 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,0476 100m3
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,0999 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 1,1099 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,7762 m3
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 1,5457 m3
25 Ván khuôn móng cột 0,0397 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0152 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1993 tấn
28 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,1864 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 13,468 m2
30 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 11,578 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 11,578 m2
32 Đánh màu tường bể 11,578 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 4,2596 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6686 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0317 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0535 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 8 cái
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,0132 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0709 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0709 100m3
F HẠNG MỤC VI: Cấp thoát nước 
1 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
5 Lắp đặt chậu rửa mặt 4 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu rửa 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi 4 cái
8 Lắp đặt giá treo 4 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
10 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
11 Trọ hút D25 1 cái
12 Rơ le phao điện két nước mái 1 cái
13 Rơ le phao điện bể 1 cái
14 Lắp đặt Van phao cơ D25mm 1 cái
15 Lắp đặt Van 1 chiều D25mm 2 cái
16 Lắp đặt Van 2 chiều D25mm 2 cái
17 Lắp đặt Rắc co PPR D25mm 4 cái
18 Lắp đặt Tê đều PPR D25mm 2 cái
19 Lắp đặt Tê thu PPR D25xD20mm 2 cái
20 Lắp đặt Cút PPR 90 độ D25 6 cái
21 Lắp đặt Cút PPR 90 độ D20 11 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm 0,65 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm 0,15 100m
24 Lắp đặt Măng xông PPR D25mm 10 cái
25 Lắp đặt Măng xông PPR D20mm 3 cái
26 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm 7 cái
27 Lắp đặt Tê thu ren trong PPR D20mm 2 cái
28 Chóp thông hơi D60 1 cái
29 Lắp đặt Phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
30 Lắp đặt Phễu thoát sàn Inox D90 4 cái
31 Lắp đặt Xi phông D90 4 bộ
32 Lắp đặt Tê chếch uPVC D110mm 1 cái
33 Lắp đặt Tê chếch uPVC D90mm 3 cái
34 Lắp đặt Tê thu chếch PPR D90x42mm 2 cái
35 Lắp đặt Cút chếch uPVC D110mm 5 cái
36 Lắp đặt Cút chếch uPVC D90mm 4 cái
37 Lắp đặt Côn thu uPVC D90x42mm 1 cái
38 Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm 3 cái
39 Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm 3 cái
40 Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=60mm 1 cái
41 Lắp bịt thông tắc, đường kính nút bịt d=42mm 3 cái
42 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D110mm 1 cái
43 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D90mm 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm 0,35 100m
46 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm 0,05 100m
48 Lắp đặt măng xông D110 10 cái
49 Lắp đặt măng xông D90 8 cái
50 Lắp đặt măng xông D60 5 cái
G HẠNG MỤC VII: Cấp điện, chống sét
1 Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng Led 13W 38 bộ
2 Lắp đặt Đèn gương bóng Led 3W 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 36W 27 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần Led D220 15W 3 bộ
5 Lắp đặt đèn Led dây 8W/m 20 m
6 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 120m3/h 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V 18 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250V 16 cái
10 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 10A/250V 2 cái
11 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10A/250V 2 cái
12 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 10A/250V 8 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V 2 cái
14 Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT 1100x700x300 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 16A - 4,5 KA 3 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 20A - 6 KA 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 40A - 6 KA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 63A - 10 KA 1 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB - 3P - 25A - 6 KA 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB - 3P - 32A - 6 KA 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB - 3P - 63A - 15 KA 1 cái
22 Lắp đặt Tủ điện TĐA (4MCB) 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 10A - 4,5 KA 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 16A - 4,5 KA 5 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 20A - 6 KA 1 cái
26 Lắp đặt Tủ điện TĐ1 (12MCB) 1 hộp
27 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 10A - 4,5 KA 2 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 16A - 4,5 KA 4 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 20A - 4,5 KA 5 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 40A - 6 KA 1 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB - 3P - 32A - 6 KA 1 cái
32 Lắp đặt Tủ điện TĐ2 (12MCB) 1 hộp
33 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 10A - 4,5 KA 2 cái
34 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 16A - 4,5 KA 5 cái
35 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 20A - 4,5 KA 2 cái
36 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 25A - 4,5 KA 1 cái
37 Lắp đặt aptomat MCB - 3P - 25A - 10 KA 1 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 40A - 6 KA 1 cái
39 Lắp đặt aptomat MCB - 3P - 25A - 6 KA 1 cái
40 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 50 m
41 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 10 m
42 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 20 m
43 Cáp Cu/PVC/PVC (2x16)mm2 10 m
44 Cáp Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 20 m
45 Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 60 m
46 Dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 750 m
47 Dây điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 950 m
48 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 10 m
49 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 10 m
50 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 5 m
51 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 30 m
52 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 300 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 (ống đi nổi 30%) 15 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 (ống đi chìm 70%) 35 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 (ống đi nổi 30%) 240 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (ống đi chìm 70%) 560 m
57 Lắp đặt hộp chia dây D20,4 300 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 0,05 100 m
59 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 3 cọc
60 Thanh thép dẹt 40x4mm2 6 m
61 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 5 m
H Hệ thống chống sét công trình
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 60 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 2 cọc
4 Thanh thép dẹt 40x4mm2 2,5 m
I HẠNG MỤC VIII: Chống sét lan truyền
1 Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha 1 cái
2 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50 A 1 cái
3 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63 A, thiết bị chống sét lan truyền trên đường mạng máy tính 2 cái
4 Cáp vàng xanh M50 tiếp mass 25 m
5 Bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mm 1
6 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4m 3 cọc
7 Cáp đồng trần M70 6 m
8 Mối hàn hóa nhiệt 3 mối
9 Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC( bao 11.36kg- Ấn Độ) 2 bao
10 Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở đất 1 cái
11 Lắp đặt bộ đếm sét 1 cái
J HẠNG MỤC IX: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay ABC 3kg 8 bình
2 Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 4kg 4 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 600x600x180mm, sơn tĩnh điện, thép chống rỉ 4 hộp
K Phần báo cháy
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 1 loop 1 1 trung tâm
2 Đầu báo nhiệt địa chỉ, có đèn LED chỉ thị, kèm đế 0,8 10 đầu
3 Đầu báo khói địa chỉ, có đèn LEA chỉ thị, kèm đế 0,8 10 đầu
4 Nút nhấn báo cháy địa chỉ 0,8 5 nút
5 Còi, đèn báo cháy 0,8 5 đèn
6 Modul điều khiển chuông đèn 1 cái
7 Modul giám sát đầu vào 2 cái
8 Modul giám sát đầu ra 2 cái
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 185,76 m
10 Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 104,625 m
11 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 8Px1.5mm2 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 290,385 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x150 2 hộp
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le 4 cái
15 Đèn exit 1 mặt không hướng 0,6 5 đèn
16 Đèn sự cố 1,2 5 đèn
L HẠNG MỤC X: Lắp đặt hệ thống Điều hòa không khí
1 Lắp đặt Điều hòa cục bộ gắn tường 9000 BTU 1 máy
2 Lắp đặt Điều hòa cassette 18000 BTU 1 máy
3 Lắp đặt Điều hòa cassette 24000 BTU 5 máy
4 Lắp đặt Điều hòa cassette 36000 BTU 1 máy
5 Ống đồng d=6,4 dày 0,61mm 0,85 100m
6 Ống đồng d=9.5 dày 0,71mm 0,15 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dày 19mm 0,85 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm dày 19mm 0,15 100m
9 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 class:1 0,3 100m
10 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 class:1 0,15 100m
11 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 class:1 0,1 100m
12 Kéo rải Dây tín hiệu dàn nóng, dàn lạnh Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 100 m
M HẠNG MỤC XI: Điện nhẹ (mạng lan, điện thoại, camera, báo)
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn 3 lỗ (2 LAN RJ 45 CAT6+1 Voip RJ45 cat5e) Sino P001/1/DO/C hoặc tương đương 16 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6) 1 cái
3 Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6 (LAN) 400 m
4 Lắp đặt dây cáp mạng 4 đôi UTP CATE5E (VOIP) 200 m
5 Lắp đặt dây nhảy CAT6 dài 2,1m (LAN) 33 sợi
6 Lắp đặt patch Panel CAT6 24 cổng 1 1 bộ
7 Lắp đặt patch Panel CAT6 12 cổng 1 1 bộ
8 Lắp đặt Access Switch 12 cổng RJ 45 2 1 thiết bị
9 Lắp đặt Access Switch 24 cổng RJ 45 1 1 thiết bị
10 Lắp đặt Tủ Rack 27U (Có bộ nguồn) 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 300 m
12 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 70 m
13 Lắp đặt Camera Dome gắn trần bán kính quét 8-25 m 14 1 thiết bị
14 Lắp đặt Camera gắn tường bán kính quét 8-25 m 2 1 thiết bị
15 Lắp đặt Thiết bị ghi hình/ lưu trữ dữ liệu 16 kênh 1 1 thiết bị
16 Lắp đặt thiết bị mở rộng lưu trữ NAS + ổ cứng 1 T 1 1 thiết bị
17 Lắp đặt Phần mềm quản lý 1 1 thiết bị
18 Lắp đặt Màn hình quan sát Led full HD 42 inch 1 1 thiết bị
19 Lắp đặt máy tính quản lý 1 1 thiết bị
20 Lắp đặt Switch poe 16 cổng 1 1 bộ
21 Lắp đặt Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 1 m
23 Lắp đặt ống nhựa mềm D16 160 m
24 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 16 m
25 Lắp đặt Nút ấn báo khẩn cấp 1,4 5 nút
26 Lắp đặt Chuông và đèn báo 0,4 5 đèn
27 Lắp đặt Tủ báo động 16 vùng 1 1 trung tâm
28 Lắp đặt Bàn phím điều khiển 1 1 bộ
29 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x0,75mm2 50 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 80 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 80 m
N HẠNG MỤC XII: Chống mối
1 Đào hào chống mối ngoài công trình 7,832 m3
2 Đắp đất hào chống mối ngoài công trình 7,832 m3
3 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (tên thương mại cũ là Temidor 25EC) 7,832 m3
4 Đào hào chống mối bên trong công trình 9,7218 m3
5 Đắp đất hào chống mối bên trong công trình 9,7218 m3
6 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC 9,7218 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC ( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) 118,7 m2
8 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Agenda 25EC 82,0458 m2
O HẠNG MỤC XIII: Thiết bị 
1 Máy bơm nước Q=2m3/h, H=25m 1 cái
2 Máy tăng áp Q=1m3/h, H=10m 1 cái
3 Máy phát điện 20kVA, 50Hz - 220/380V 1 Máy
4 Bộ chuyển nguồn ATS 3P - 50A 1 cái
5 Bình chữa cháy xách tay ABC 3kg 8 bình
6 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 4kg 4 bình
7 Trung tâm báo cháy 1 loop 1 Bộ
8 Điều hòa cục bộ gắn tường 9000 BTU 1 chiều 1 cái
9 Điều hòa cassette 18000 BTU 1 chiều 1 cái
10 Điều hòa cassette 24000 BTU inventer 1 chiều 5 cái
11 Điều hòa cassette 36000 BTU 1 chiều 1 cái
12 Patch Panel CAT6 24 cổng 1 bộ
13 Patch Panel CAT6 12 cổng 1 bộ
14 Access Switch 12 cổng RJ 45 + 1 modul quang 2 bộ
15 Access Switch 24 cổng RJ 45 + 1 modul quang 1 bộ
16 Tủ rack tổng 27U (có bộ nguồn) 1 tủ
17 Camera Dome hồng ngoại gắn trần 14 cái
18 Camera gắn tường 2 cái
19 Thiết bị ghi hình/ lưu trữ dữ liệu 16 kênh 1 cái
20 Thiết bị mở rộng lưu trữ NAS 1 cái
21 Ổ cứng 10TB 2 cái
22 Ổ cứng 5TB 1 cái
23 Phần mềm quản lý 1 cái
24 Màn hình quan sát Led full HD 1 cái
25 Máy tính quản lý 1 cái
26 Switch poe 16 cổng 1 cái
27 Tủ báo động 8 vùng 1 tủ
28 Bàn phím điều khiển 1 bộ
29 Thiết bị cắt sét 3 Pha 50A 1 cái
30 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50A 1 cái
31 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A 1 cái
32 Thiết bị chống sét lan truyền trên đường mạng máy tính 1 cái
33 Bộ đếm sét 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->