Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy đọng các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 11:12:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,750,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,6204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,9429 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 36,4416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9867 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0651 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,4974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,5975 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,5044 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,4329 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,6374 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6975 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát chân móng) | Chương V của E-HSMT | 64,1949 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,1949 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,328 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,8674 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,131 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 17,3404 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,3923 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,1521 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,0029 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6486 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,2105 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,4879 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,6293 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,0736 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 96,4253 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 8,8706 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 10,1835 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,4847 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,5697 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,8846 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3047 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,2238 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9405 | m3 |
| 48 | Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,57 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,2595 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 326,199 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.081,479 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 223,3 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,4 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,47 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 388,36 | m2 |
| 56 | Trát lan can, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 118,9826 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 445,444 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 899,996 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,8 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 176,62 | m |
| 61 | Tạo rảnh thoát nước dọc hành lang | Chương V của E-HSMT | 92,66 | m |
| 62 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 668,4816 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.381,269 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 858,4536 | m2 |
| 66 | Chống thấm bằng Latex R114 | Chương V của E-HSMT | 112,1406 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,1406 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép 120x50x20x2.5 | Chương V của E-HSMT | 2,0275 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 120x50x20x2.5 | Chương V của E-HSMT | 2,0275 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 220,5684 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.42ly | Chương V của E-HSMT | 3,1777 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 49 | md |
| 73 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.696 | cái |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 bằng đá granite màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 33,3296 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 bằng đá granite màu vàng đậm | Chương V của E-HSMT | 15,5348 | m2 |
| 76 | Sản xuất tay vịn gỗ D120 bao gồm sơn, hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 18,05 | md |
| 77 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 18,05 | m |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang phân lan can thép hộp mã kẽm 40x80x1.4, 30x30x1.4 , sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... | Chương V của E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 81,9392 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt lan can ban công lan can thép hộp mã kẽm 40x20x1.4, sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... | Chương V của E-HSMT | 65,6942 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 31,332 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt lan can gia cường vách kính bằng thép hộp mã kẽm KT 40x40x1.4, sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... | Chương V của E-HSMT | 21,2 | md |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt vuông thép vuông 14x14 | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 9,7482 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ tổng bằng tôn dày 1,2 ly KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB/1P/2C/200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn lốp cầu bóng xuyên d300;40w_compact | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 110 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Sơn xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 116 | Mấu đỡ, sắt tròn d12 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Hộp chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Bảng nội quy phòng cháy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Đèn exit + đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Đai neo giữ ống | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1146 | m3 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 131 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 27,977 | m3 |
| 2 | Đào móng đá hộc, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,67 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng (tận dụng 70% KL đào), độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,5676 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,431 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát chân móng) | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 29,3751 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,0154 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,908 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,646 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,5947 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,7286 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2271 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,147 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,9351 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,816 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,9784 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,384 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 26,124 | m2 |
| 42 | Trát lan can, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 5,302 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,9944 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,816 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 120,3004 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,1288 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,808 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng Latex R114 | Chương V của E-HSMT | 52,9884 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,9884 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách năn compact | Chương V của E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 1,2182 | 100m2 |
| 55 | Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Sơn xịt | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Mấu đỡ, sắt tròn d12 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Tê PVC Ø50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Tê PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Tê thu PVC 32-50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cút PVC Ø 50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút PVC Ø 32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Măng sông PVC Ø50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Măng sông PVC Ø32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Rắc co PVC Ø 50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Rắc co PVC Ø 32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Ống PVC Ø 110 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Ống PVC Ø 76 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Tê Ø 110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Tê Ø 76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Cút 110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Cút 76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Đầu bịt trơn Ø 110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Keo dán ống loại hộp 1 Kg | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 93 | Băng tan | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 94 | Đai ôm Ø 110 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 95 | Đai ôm Ø 90 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 96 | Thoát sàn inox D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,635 | m3 |
| 99 | Đắp trả móng (tận dụng 70% KL đào), độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 102 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1389 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2926 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,4434 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3924 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 37,9324 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 64,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 18,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5603 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi