Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571063-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200549541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy đọng các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 11:12:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,750,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 03 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,156 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,6204 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 16,9429 m3
4 Bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 36,4416 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,9867 100m2
6 Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0795 tấn
7 Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,0651 tấn
8 Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 1,323 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 17,4974 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,5975 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,5044 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 2,4329 tấn
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,056 100m3
14 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,1 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,6374 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,6975 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát chân móng) Chương V của E-HSMT 64,1949 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 64,1949 m2
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,328 100m3
20 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 27,8674 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,26 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,131 m2
23 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 17,3404 m3
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,562 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,6637 tấn
26 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 4,3923 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 41,1521 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 5,0029 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3384 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6486 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,2105 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,4879 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,6293 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 3,0736 tấn
35 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 96,4253 m3
36 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 8,8706 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 10,1835 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,4847 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,5697 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,8846 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,2685 tấn
42 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,197 m3
43 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3047 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2375 tấn
45 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,1286 tấn
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,2238 m3
47 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,9405 m3
48 Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 75,57 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,2595 m3
50 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 326,199 m2
51 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.081,479 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 223,3 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 85,4 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,47 m2
55 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 388,36 m2
56 Trát lan can, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 118,9826 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 445,444 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 899,996 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 144,8 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 176,62 m
61 Tạo rảnh thoát nước dọc hành lang Chương V của E-HSMT 92,66 m
62 Đắp đầu trụ Chương V của E-HSMT 8 cái
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 668,4816 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.381,269 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 858,4536 m2
66 Chống thấm bằng Latex R114 Chương V của E-HSMT 112,1406 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 112,1406 m2
68 Sản xuất xà gồ thép 120x50x20x2.5 Chương V của E-HSMT 2,0275 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép hộp 120x50x20x2.5 Chương V của E-HSMT 2,0275 tấn
70 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 220,5684 m2
71 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.42ly Chương V của E-HSMT 3,1777 100m2
72 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 49 md
73 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 1.696 cái
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 bằng đá granite màu đỏ Chương V của E-HSMT 33,3296 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 bằng đá granite màu vàng đậm Chương V của E-HSMT 15,5348 m2
76 Sản xuất tay vịn gỗ D120 bao gồm sơn, hoàn thiện Chương V của E-HSMT 18,05 md
77 Trụ gỗ cầu thang Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Chương V của E-HSMT 18,05 m
79 Sản xuất lan can cầu thang phân lan can thép hộp mã kẽm 40x80x1.4, 30x30x1.4 , sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... Chương V của E-HSMT 16,245 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 81,9392 m2
81 Sản xuất lắp đặt lan can ban công lan can thép hộp mã kẽm 40x20x1.4, sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... Chương V của E-HSMT 65,6942 m2
82 Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện Chương V của E-HSMT 31,332 m2
83 Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 66,69 m2
84 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 108 m2
85 Sản xuất lắp đặt lan can gia cường vách kính bằng thép hộp mã kẽm KT 40x40x1.4, sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... Chương V của E-HSMT 21,2 md
86 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 Chương V của E-HSMT 108 m2
87 Lắp dựng hoa sắt vuông thép vuông 14x14 Chương V của E-HSMT 108 m2
88 Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám Chương V của E-HSMT 108 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT 9,7482 100m2
90 Lắp đặt tủ tổng bằng tôn dày 1,2 ly KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 3 cái
91 Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB/1P/2C/200A Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT 0 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
100 Lắp đặt đèn lốp cầu bóng xuyên d300;40w_compact Chương V của E-HSMT 12 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 18 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 9 cái
104 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 9 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 33 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của E-HSMT 33 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 620 m
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Chương V của E-HSMT 25 m3
110 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
111 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 26 m
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 90 m
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 4 cái
115 Sơn xịt Chương V của E-HSMT 8 hộp
116 Mấu đỡ, sắt tròn d12 Chương V của E-HSMT 24 cái
117 Hộp chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 hộp
118 Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 3 cái
119 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 6 cái
120 Bảng nội quy phòng cháy, tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 3 bộ
121 Đèn exit + đèn sự cố Chương V của E-HSMT 15 cái
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 30 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
125 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
126 Đai neo giữ ống Chương V của E-HSMT 30 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V của E-HSMT 10 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mm Chương V của E-HSMT 10 cái
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,1146 m3
130 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3 m3
131 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3 m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V của E-HSMT 27,977 m3
2 Đào móng đá hộc, đất cấp II Chương V của E-HSMT 23,67 m3
3 Đắp trả móng (tận dụng 70% KL đào), độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2212 100m3
4 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,2952 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,424 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,5676 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2678 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1228 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0823 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,479 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0676 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,3189 tấn
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,139 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,431 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát chân móng) Chương V của E-HSMT 21,36 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,36 m2
17 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 29,3751 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3413 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,0154 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,908 m2
21 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,3939 m3
22 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2534 100m2
23 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,0497 tấn
24 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,1835 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,716 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
27 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0544 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,3108 tấn
29 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,646 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,5947 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,7286 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2376 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2271 100m2
34 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0151 tấn
35 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,147 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,9351 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 73,816 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 139,9784 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,384 m2
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 26,124 m2
42 Trát lan can, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 5,302 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,5 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 51,9944 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 73,816 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 120,3004 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 43,1288 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 106,808 m2
49 Chống thấm bằng Latex R114 Chương V của E-HSMT 52,9884 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,9884 m2
51 Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 3,888 m2
52 Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 2,44 m2
53 Sản xuất vách năn compact Chương V của E-HSMT 57,12 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT 1,2182 100m2
55 Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
58 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 30 m
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Chương V của E-HSMT 5 m3
63 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,006 100m3
64 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 2 cọc
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 10 m
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 20 m
67 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Sơn xịt Chương V của E-HSMT 1 hộp
69 Mấu đỡ, sắt tròn d12 Chương V của E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
73 Lắp đặt máy bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
76 Tê PVC Ø50 Chương V của E-HSMT 6 cái
77 Tê PPR Ø32 Chương V của E-HSMT 24 cái
78 Tê thu PVC 32-50 Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Cút PVC Ø 50 Chương V của E-HSMT 4 cái
80 Cút PVC Ø 32 Chương V của E-HSMT 8 cái
81 Măng sông PVC Ø50 Chương V của E-HSMT 10 cái
82 Măng sông PVC Ø32 Chương V của E-HSMT 10 cái
83 Rắc co PVC Ø 50 Chương V của E-HSMT 6 cái
84 Rắc co PVC Ø 32 Chương V của E-HSMT 6 cái
85 Ống PVC Ø 110 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
86 Ống PVC Ø 76 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
87 Tê Ø 110 Chương V của E-HSMT 10 cái
88 Tê Ø 76 Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Cút 110 Chương V của E-HSMT 8 cái
90 Cút 76 Chương V của E-HSMT 4 cái
91 Đầu bịt trơn Ø 110 Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Keo dán ống loại hộp 1 Kg Chương V của E-HSMT 10 hộp
93 Băng tan Chương V của E-HSMT 10 Cái
94 Đai ôm Ø 110 Chương V của E-HSMT 10 Cái
95 Đai ôm Ø 90 Chương V của E-HSMT 8 Cái
96 Thoát sàn inox D90 Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V của E-HSMT 17,635 m3
99 Đắp trả móng (tận dụng 70% KL đào), độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0588 100m3
100 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,1175 100m3
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,876 m3
102 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1389 m3
103 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0169 100m2
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0595 tấn
105 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2926 m3
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0073 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0381 tấn
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,4434 m3
109 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,54 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,3924 m2
111 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 37,9324 m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3802 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0221 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V của E-HSMT 13 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V của E-HSMT 64,74 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,8 m3
3 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 18,2 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,24 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4576 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,5603 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V của E-HSMT 260 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->