Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trí Nguyên Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo về đầu tư, nâng cấp, sửa chữa trường lớp học đạt chuẩn quốc gia bố trí theo kế hoạch và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 15:18:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <6m đất cấp II | Theo chương V | 106,534 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 12,522 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 14,112 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 26,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 21,058 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 31,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 95,15 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 34,962 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,835 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,532 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 101,164 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,489 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 2,937 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,58 | tấn |
| 15 | Lấp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K85 | Theo chương V | 31,378 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 150,332 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 27,405 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,935 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 255,73 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 35,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 383,279 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 53,729 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 546,27 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,898 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 177,472 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,717 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 23,514 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,135 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 7x9.5x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,647 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,024 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,367 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,904 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,904 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,851 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,168 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,168 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x10x2 | Theo chương V | 1,356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,356 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 5dem | Theo chương V | 357,095 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 97,434 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 560,751 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 546,27 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 506,775 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.034,985 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang..., vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,203 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 664 | m |
| 48 | Trát kẻ roan trang trí tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 90,72 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.239,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 573,175 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, Gạch 60x60cm | Theo chương V | 538,68 | m2 |
| 52 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 12x60cm | Theo chương V | 35,46 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 119,258 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 119,258 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,17 | m2 |
| 56 | Khung ngoại cửa 60x130 gỗ N2 | Theo chương V | 477,44 | 1 m |
| 57 | GC Cửa đi kính 5mm, khung gỗ N2 | Theo chương V | 51,84 | 1 m2 |
| 58 | GC Cửa sổ kính 5mm, khung gỗ N2 | Theo chương V | 77,76 | 1 m2 |
| 59 | Nẹp chỉ cửa 45x3 gỗ N2 | Theo chương V | 364,8 | m |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 477,44 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 129,6 | m2 cấu kiện |
| 62 | GC hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 51,84 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 51,84 | m2 |
| 64 | GC lan can sắt | Theo chương V | 2,514 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 2,514 | m2 |
| 66 | GCLD tay vịn lan can sắt tròn D60 | Theo chương V | 60,1 | m |
| 67 | GCLD khuôn hoa sắt hộp đặc lan can KT:16x16 | Theo chương V | 117 | Cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 286,394 | m2 |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 295,2 | 1m2 |
| 70 | Bộ lề, chốt cửa | Theo chương V | 64 | Bộ |
| 71 | Bộ khóa cửa | Theo chương V | 16 | Bộ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 761,61 | m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,421 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,846 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,663 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,376 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,616 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,688 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,446 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,966 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,57 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,711 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,843 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,666 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,325 | tấn |
| B | Hạng mục: Điện - nước - chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 28 | cái |
| 4 | LĐ mặt nạ + hộp đế | Theo chương V | 36 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 8 | LĐ tủ điện chính 4 cổng | Theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm | Theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Theo chương V | 953 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Theo chương V | 725 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm | Theo chương V | 358 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V | 1.678 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V | 175 | m |
| 15 | Bulon HM10/60 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bulon nở fi10/80 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Domino nối dây | Theo chương V | 30 | Cái |
| 18 | Siết đầu cám đồng | Theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=150x150mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp cầu chì cực 1 chiều, Cường độ <=60A | Theo chương V | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 24 | LĐ cầu chắn rác | Theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 3 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 206 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 49 | m |
| 30 | Chân đỡ kim thu sét fi 6 mạ kẽm | Theo chương V | 116 | Cái |
| 31 | Chân đỡ thép dẹt 30x3 mạ kẽm | Theo chương V | 31 | Cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 8 | cọc |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 14,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 14,8 | m3 |
| 35 | Măng sông thép fi50x60 hạn bịt 2 đầu | Theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chương V | 12 | Cái |
| C | Hạng mục: Sân nền bê tông | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 27,06 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 270,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 10,82 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 27,06 | m3 |
| 5 | Cắt ron nền sân bê tông | Theo chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi