Gói thầu: gói thầu số 01 - Thi công Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619079-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu gói thầu số 01 - Thi công Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20200616669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 09:34:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,125,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1.757,56 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 6,944 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 83,885 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) Theo hồ sơ thiết kế 14,712 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 31,957 m3
6 Đào khuôn đường đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,072 100m3
7 Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,752 100m2
8 Đầm nền đường máy máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Theo hồ sơ thiết kế 33,288 100m2
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (đất KTH) Theo hồ sơ thiết kế 4,084 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đất KTH) Theo hồ sơ thiết kế 0,776 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,197 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,745 100m3
13 Cắt khe co Theo hồ sơ thiết kế 208,671 10m
14 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít Theo hồ sơ thiết kế 2.086,71 m
15 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít Theo hồ sơ thiết kế 126,14 m
16 Tấm đệm gỗ dày 2.5cm (vị trí khe giãn) Theo hồ sơ thiết kế 22,33 m2
17 Cắt khe dọc Theo hồ sơ thiết kế 47,497 10m
18 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít Theo hồ sơ thiết kế 474,97 m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 208,68 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,612 100m2
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 10,488 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) Theo hồ sơ thiết kế 0,457 100m3
23 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,287 m3
24 Đào khuôn đường đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,434 100m3
25 Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
26 Đầm nền đường máy máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Theo hồ sơ thiết kế 2,414 100m2
27 Cắt khe co Theo hồ sơ thiết kế 3,88 10m
28 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít Theo hồ sơ thiết kế 38,8 m
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 (vuốt đường ngang) Theo hồ sơ thiết kế 18,27 m3
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC12,5), chiều dày đã lèn ép 4 cm Theo hồ sơ thiết kế 36,016 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 36,016 100m2
32 Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC19), chiều dày đã lèn ép TB 5.6 cm Theo hồ sơ thiết kế 36,016 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 36,016 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 27,89 m3
35 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 1,549 100m2
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) Theo hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
37 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,467 m3
38 Đào khuôn đường đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,659 100m3
39 Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
40 Đầm nền đường máy máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng hao phí máy đầm tính cho chiều dày lớp đắp = 20cm để chuyển đổi đơn vị trừ m3 sang m2) Theo hồ sơ thiết kế 1,472 100m2
41 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC12,5), chiều dày đã lèn ép 4 cm (vuốt đường ngang) Theo hồ sơ thiết kế 0,826 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,826 100m2
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 17,15 m3
44 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,61 m3
45 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 147,7 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,169 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,141 100m2
50 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,78 m3
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế 1,51 m3
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,452 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL đắp tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 42 ck
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,62 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m2
8 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,05 m3
9 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 82,04 m2
10 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 25,51 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,63 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế 4,42 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 ck
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
21 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,86 m3
22 Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,23 m2
23 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 m3
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,055 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,15 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL đắp tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,322 100m3
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 12 biển
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,22 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) Theo hồ sơ thiết kế 0,172 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,061 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,817 100m3
C CỐNG BẢN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 13,1 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,366 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản Theo hồ sơ thiết kế 55,06 m2
5 Đánh bóng mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 36,82 m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
8 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 0,02 m3
9 Sản xuất lan can (ống thép mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
10 Sản xuất lan can (thép bản mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,382 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,54 m2
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo hồ sơ thiết kế 1,223 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo hồ sơ thiết kế 1,223 tấn
16 Bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,81 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 59 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,03 m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) Theo hồ sơ thiết kế 3,03 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,9 100m
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng (móng, mố cầu), đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,555 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng(móng, mố cầu), đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,533 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,721 100m2
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế 73,48 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,16 m3
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thanh chống) Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế 6 ck
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,59 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 31,49 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 23,78 m3
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) Theo hồ sơ thiết kế 33,69 m3
37 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21,075 100m
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,55 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,674 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL đắp tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,872 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp hoàn trả hố móng phía kênh) Theo hồ sơ thiết kế 12,29 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,05 m3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 18,69 m3
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,821 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
46 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 4,058 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,771 100m3
48 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 2 ca
49 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (phá bờ vây, thanh thải dòng chảy) Theo hồ sơ thiết kế 0,812 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) Theo hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,944 100m3
D Điện chiếu sáng
1 Kéo rải và lắp đặt cố định đường dây tiếp địa M10 Theo hồ sơ thiết kế 645,09 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp ngầm 4x25) Theo hồ sơ thiết kế 650,09 m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp ngầm 4x35) Theo hồ sơ thiết kế 10 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp treo 4x35) Theo hồ sơ thiết kế 143,47 m
5 Mua đầu cốt đồng M10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
6 Mua đầu cốt đồng M25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 176 cái
7 Mua đầu cốt đồng M35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 10m Theo hồ sơ thiết kế 19 1 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 19 1 bảng
11 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 188,46 1 cửa
12 Luồn dây lên đèn Theo hồ sơ thiết kế 188,46 m
13 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 19 1 đầu cáp
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
15 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế 19 cột
16 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế 38 cuộn
17 Tai tiếp địa 40x4 (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 2,98 kg
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 28,1 m
19 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế 28,1 kg
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế 19 cọc
21 Đào mương tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,12 m3
22 Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 9,12 m3
23 Dây tiếp địa thép dẹt 40x5 (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 50,24 kg
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 29,62 m
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế 29,62 kg
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế 16 cọc
27 Đào mương tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m3
28 Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m3
29 Dây tiếp địa thép dẹt 40x5 (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,16 kg
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,28 m
31 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,28 kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
34 Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,16 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 60,8 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 27,36 m3
38 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 15,2 m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 65mm (ống bảo vệ cáp) Theo hồ sơ thiết kế 41,8 m
40 Mua cụm bulong chân cột, bulong M24 Theo hồ sơ thiết kế 19 cụm
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế 89,49 kg
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế 315,72 kg
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế 315,72 kg
44 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 34 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 65mm (ống bảo vệ đường dây) Theo hồ sơ thiết kế 508,7 m
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m3
47 Đắp đất hoàn trả hố móng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,59 100m3
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế 16,32 m2
49 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 12,55 m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 3,67 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,67 m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Theo hồ sơ thiết kế 54,26 m3
54 Đắp đất hoàn trả hố móng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 99,57 100m3
55 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế 254,35 m2
56 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế 6,41 m3
57 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 160,24 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 17,46 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 7,48 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m
66 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 19 1 vị trí
67 Mua cột điện ly tâm BTCT (H=10m), lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,9 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 8 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,7 m3
72 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,3 m3
73 Tấm ốp, móc treo Ø16 (thép mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
74 Đai thép (cột kép) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
75 Kẹp hãm cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
76 Kẹp treo cáp Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 65mm (ống bảo vệ cáp) Theo hồ sơ thiết kế 10 m
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá mạt, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 17,46 m3
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế 249,42 m2
80 Vận chuyển phế thải đến bãi đổ, cự ly TB 3km Theo hồ sơ thiết kế 0,84 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->