Gói thầu: gói thầu số 01 - Thi công Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 - Thi công Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 09:34:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,125,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.757,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,944 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 83,885 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,712 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,957 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,072 | 100m3 |
| 7 | Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | 100m2 |
| 8 | Đầm nền đường máy máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( | Theo hồ sơ thiết kế | 33,288 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (đất KTH) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,084 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đất KTH) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,745 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 208,671 | 10m |
| 14 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo hồ sơ thiết kế | 2.086,71 | m |
| 15 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo hồ sơ thiết kế | 126,14 | m |
| 16 | Tấm đệm gỗ dày 2.5cm (vị trí khe giãn) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,33 | m2 |
| 17 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 47,497 | 10m |
| 18 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo hồ sơ thiết kế | 474,97 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 208,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,488 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,287 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 25 | Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 26 | Đầm nền đường máy máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( | Theo hồ sơ thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 27 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 3,88 | 10m |
| 28 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 (vuốt đường ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC12,5), chiều dày đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,016 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,016 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC19), chiều dày đã lèn ép TB 5.6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,016 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,89 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,549 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 37 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,467 | m3 |
| 38 | Đào khuôn đường đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,659 | 100m3 |
| 39 | Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 40 | Đầm nền đường máy máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng hao phí máy đầm tính cho chiều dày lớp đắp = 20cm để chuyển đổi đơn vị trừ m3 sang m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC12,5), chiều dày đã lèn ép 4 cm (vuốt đường ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 17,15 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,61 | m3 |
| 45 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,7 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,78 | m3 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | ck |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,05 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,04 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,51 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | ck |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 22 | Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,23 | m2 |
| 23 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,055 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | biển |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,061 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,817 | 100m3 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 55,06 | m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 36,82 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 8 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 9 | Sản xuất lan can (ống thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 10 | Sản xuất lan can (thép bản mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,54 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1,223 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1,223 | tấn |
| 16 | Bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | 100m |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng (móng, mố cầu), đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng(móng, mố cầu), đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,533 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,721 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 73,48 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thanh chống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,49 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,78 | m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,69 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,075 | 100m |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,674 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp hoàn trả hố móng phía kênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,29 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 18,69 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,821 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,058 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (phá bờ vây, thanh thải dòng chảy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,812 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly TB 3km, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m3 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường dây tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 645,09 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp ngầm 4x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 650,09 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp ngầm 4x35) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp treo 4x35) | Theo hồ sơ thiết kế | 143,47 | m |
| 5 | Mua đầu cốt đồng M10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 6 | Mua đầu cốt đồng M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 7 | Mua đầu cốt đồng M35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 188,46 | 1 cửa |
| 12 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 188,46 | m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cuộn |
| 17 | Tai tiếp địa 40x4 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | kg |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,1 | m |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,1 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cọc |
| 21 | Đào mương tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 23 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x5 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,24 | kg |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,62 | m |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,62 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cọc |
| 27 | Đào mương tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 29 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x5 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | kg |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 65mm (ống bảo vệ cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,8 | m |
| 40 | Mua cụm bulong chân cột, bulong M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cụm |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 89,49 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 315,72 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 315,72 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 65mm (ống bảo vệ đường dây) | Theo hồ sơ thiết kế | 508,7 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả hố móng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,59 | 100m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,55 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,26 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả hố móng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,57 | 100m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 254,35 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 160,24 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,46 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 vị trí |
| 67 | Mua cột điện ly tâm BTCT (H=10m), lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 73 | Tấm ốp, móc treo Ø16 (thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Đai thép (cột kép) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 75 | Kẹp hãm cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 65mm (ống bảo vệ cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá mạt, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,46 | m3 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 249,42 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ, cự ly TB 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi