Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp khu làm việc của các khoa, phòng đơn nguyên Nhà B phía Tây tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616262-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp khu làm việc của các khoa, phòng đơn nguyên Nhà B phía Tây tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200574741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:28:00 đến ngày 2020-06-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,062,992,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Tháo dỡ tấm lợp Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9566 m2
2 Phá dỡ bể nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6328 m3
3 Phá lớp vữa trát tường chắn mái, tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,3432 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,744 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,9049 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4588 m3
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8958 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8958 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6495 100m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9988 m3
11 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,9319 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,2 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.069,436 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9321 m3
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,7162 m2
18 Phá dỡ Nền gạch granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,27 m2
19 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,07 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,624 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,81 m2
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0901 m3
24 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2196 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2196 100m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tay vịn lan can, lô gia, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0298 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9695 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,08 m2
29 Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,552 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.262,63 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,2 m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3307 tấn
34 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1416 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 100kg
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100kg
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
40 Cột chống bằng gỗ để gia cường sàn mái (4 cây/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cây
41 Chống thấm khu WC bằng màng chống thấm tự dính hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,088 1m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8 1m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,0588 1m2
45 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,84 1m2
46 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,66 m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5733 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,8 1m2
51 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8627 tấn
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 100m2
53 Sơn lan can các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,78 1m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,72 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,04 m2
56 Sơn cửa chớp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,06 1m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
58 Sản xuất lắp đặt cửa WC bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
59 Gia công lắp đặt cửa đi D1, cửa kính thủy lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
60 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
61 Kẹp đơn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
63 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
64 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,618 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,2 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.405,2 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,8 m2
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
70 Lắp đặt đèn Led âm trần 300x1200 loại 35W phòng họp, phòng hội thảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
73 Lắp đặt đèn máng đèn đôi 1.2m Led 2 x 19 W chiếu sáng cho các phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
75 Lắp đặt đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m
79 Lắp đặt bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
80 Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
87 Lắp đặt cút ren trong đồng D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
92 Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24W khu hành lang và WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
97 Lắp đặt thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
105 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Bê tông sân, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,895 m3
108 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40*40cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,562 m2
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m2
110 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4624 100kg
111 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
113 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9034 m3
114 Đổ đất, san đất màu tận dụng để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
115 Trồng cỏ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->