Gói thầu: Gói thầu số 84: Xây dựng nhà tình nghĩa năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 84: Xây dựng nhà tình nghĩa năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 09:13:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,401,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TÌNH NGHĨA PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả theo TKBVTC | 0,2452 | 100m3 |
| 2 | ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo TKBVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 2,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 7,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo TKBVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0849 | tấn |
| C | PHẦN NỀN MHÀ | |||
| 1 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo TKBVTC | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo TKBVTC | 0,0388 | 100m3 |
| 3 | Lát nền nhà bằng gạch tráng men, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 23,9 | m2 |
| 4 | lát nền nhà WC bằng gạch tráng men chống chơn, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 1,99 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, độ cao ≤4m | Mô tả theo TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 7,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0491 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái phòng WC | Mô tả theo TKBVTC | 0,0066 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái phòng WC, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0145 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái phòng WC, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ bếp | Mô tả theo TKBVTC | 0,0031 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0059 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, chiều cao ≤4m | Mô tả theo TKBVTC | 63,74 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 62,61 | m2 |
| 14 | Lát mặt bệ bếp bằng gạch tráng men 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo TKBVTC | 0,81 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà WC, bếp bằng gạch tráng men 200x250mm, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 15,27 | m2 |
| 16 | Trát trần WC, vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả theo TKBVTC | 1,86 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậm | Mô tả theo TKBVTC | 63,74 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạt | Mô tả theo TKBVTC | 62,61 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả theo TKBVTC | 5,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả theo TKBVTC | 2,98 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo TKBVTC | 0,0135 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 23 | Ván khuôn ô văng | Mô tả theo TKBVTC | 0,0181 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0078 | tấn |
| 25 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,07 | m3 |
| E | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,4182 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,4182 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,3227 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mm | Mô tả theo TKBVTC | 16,09 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 996mm | Mô tả theo TKBVTC | 15,22 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽm | Mô tả theo TKBVTC | 61 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịt | Mô tả theo TKBVTC | 61 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước mái | Mô tả theo TKBVTC | 0,056 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trần giả bằng nhựa | Mô tả theo TKBVTC | 23,52 | m2 |
| F | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể phốt, đất cấp III, đào bằng máy | Mô tả theo TKBVTC | 0,0942 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 6 | Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, tường 110 | Mô tả theo TKBVTC | 0,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng thành bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 11 | Cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0364 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0206 | tấn |
| 13 | Trát thành ngoài bể, VXN M75, dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 6,91 | m2 |
| 14 | Trát thành trong bể có đánh mầu, VXN M75, dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 8,26 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh mầu VXM M75, dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 1,74 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo TKBVTC | 6,78 | m3 |
| 17 | Ống PVC D50 class1 thông hơi bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 18 | Tê D50 đỉnh ống thông hơi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Đặt ống PVC D110 class1 lỗ chờ hút bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 20 | Đặt ống PVC D110 class1 thoát nước bể phốt ra mương | Mô tả theo TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 21 | Bịt PVC D110 lỗ chờ hút bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bồn nước nằm bằng nhựa 300L | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Giá treo | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Xí bệt và phụ kiện | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Vòi xả bằng đồng D21 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Hương sen | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Van phao D21 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Van chặn D21 | Mô tả theo TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | Chậu rửa bát và phụ kiện (vòi, xi phông) | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Ống PVC D21 C2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 14 | Cút PVC D21 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Tê PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Ren trong PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 6 | cái |
| 17 | Kép inox D21 | Mô tả theo TKBVTC | 5 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Phiễu thu nước sàn D90 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Ống PVC D42 C1 | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 3 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Cút PVC D76 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Tê PVC D76 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC D76 C1 | Mô tả theo TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút PVC D42 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC D110 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D110 C1 | Mô tả theo TKBVTC | 0,015 | 100m |
| I | PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Hộp điện âm tường loại 4MCB | Mô tả theo TKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | Bóng đèn tuýp 1,2m | Mô tả theo TKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Bóng đèn tuýp 0,6m | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Đèn ốp trần 9W | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Bóng và đui xoáy 20W | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Mô tả theo TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Hạt công tắc thường | Mô tả theo TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Hạt đèn báo | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Mặt 1 lỗ | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Mặt 2 lỗ | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Mặt 2 lỗ | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Mặt ổ cắm 3 ổ | Mô tả theo TKBVTC | 5 | cái |
| 14 | dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo TKBVTC | 150 | m |
| 15 | dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo TKBVTC | 150 | m |
| 16 | dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo TKBVTC | 50 | m |
| 17 | Ống sun ruột gà D21 | Mô tả theo TKBVTC | 300 | m |
| J | NHÀ TÌNH NGHĨA PHƯỜNG CỬA ÔNG | |||
| K | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả theo TKBVTC | 0,2258 | 100m3 |
| 2 | ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo TKBVTC | 0,0632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 1,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 6,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo TKBVTC | 0,0632 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0784 | tấn |
| L | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo TKBVTC | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo TKBVTC | 0,3015 | 100m3 |
| 3 | Xây tường quây hiên vào nhà bằng gạch chỉ đặc VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 0,59 | m3 |
| 4 | Lát nền nhà bằng gạch tráng men 300x300mm, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 28,47 | m2 |
| 5 | lát nền nhà WC bằng gạch tráng men chống chơn, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 2,07 | m2 |
| M | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, độ cao ≤4m | Mô tả theo TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 8,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo TKBVTC | 0,0632 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0454 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái phòng WC | Mô tả theo TKBVTC | 0,0274 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái phòng WC, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0153 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái phòng WC, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ bếp | Mô tả theo TKBVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0065 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, chiều cao <=4m | Mô tả theo TKBVTC | 65,91 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 93,14 | m2 |
| 14 | Lát mặt bệ bếp bằng gạch tráng men 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo TKBVTC | 0,94 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà WC, bếp bằng gạch tráng men 200x250mm, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 10,79 | m2 |
| 16 | Trát trần WC, vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả theo TKBVTC | 2,07 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậm | Mô tả theo TKBVTC | 65,91 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạt | Mô tả theo TKBVTC | 93,14 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả theo TKBVTC | 6,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả theo TKBVTC | 1,54 | |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo TKBVTC | 0,0135 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 23 | Ván khuôn ô văng | Mô tả theo TKBVTC | 0,0181 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0078 | tấn |
| 25 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,07 | m3 |
| N | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,3768 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0455 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,3534 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mm | Mô tả theo TKBVTC | 20,97 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 980mm | Mô tả theo TKBVTC | 4,22 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽm | Mô tả theo TKBVTC | 55 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịt | Mô tả theo TKBVTC | 55 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước mái | Mô tả theo TKBVTC | 0,0325 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trần giả bằng nhựa | Mô tả theo TKBVTC | 24,97 | m2 |
| O | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể phốt, đất cấp III, đào bằng máy | Mô tả theo TKBVTC | 0,0942 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 6 | Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, tường 110 | Mô tả theo TKBVTC | 0,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng thành bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 11 | Cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0364 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả theo TKBVTC | 0,0206 | tấn |
| 13 | Trát thành ngoài bể, VXN M75, dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 6,91 | m2 |
| 14 | Trát thành trong bể có đánh mầu, VXN M75, dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 8,26 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh mầu VXM M75, dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 1,74 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo TKBVTC | 0,0678 | 100m3 |
| 17 | Ống PVC D50 class1 thông hơi bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 18 | Tê D50 đỉnh ống thông hơi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Đặt ống PVC D110 class1 lỗ chờ hút bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 20 | Đặt ống PVC D110 class1 thoát nước bể phốt ra mương | Mô tả theo TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 21 | Bịt PVC D110 lỗ chờ hút bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 1 | Cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bồn nước nằm bằng nhựa 300L | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Giá treo | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Xí bệt và phụ kiện | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Vòi xả bằng đồng D21 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Hương sen | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Van phao D21 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Van chặn D21 | Mô tả theo TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | Chậu rửa bát và phụ kiện (vòi, xi phông) | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Ống PVC D21 C2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 14 | Cút PVC D21 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Tê PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Ren trong PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 6 | cái |
| 17 | Kép inox D21 | Mô tả theo TKBVTC | 5 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Phiễu thu nước sàn D90 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Ống PVC D42 C1 | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 3 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Cút PVC D76 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Tê PVC D76 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC D76 C1 | Mô tả theo TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút PVC D42 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC D110 90 độ | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D110 C1 | Mô tả theo TKBVTC | 0,015 | 100m |
| R | PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Hộp điện âm tường loại 4MCB | Mô tả theo TKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | Bóng đèn tuýp 1,2m | Mô tả theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 3 | Bóng đèn tuýp 0,6m | Mô tả theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 9W | Mô tả theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm 15A + đế | Mô tả theo TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + đế | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt + đế | Mô tả theo TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo TKBVTC | 120 | m |
| 9 | dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo TKBVTC | 135 | m |
| 10 | dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo TKBVTC | 50 | m |
| 11 | Ống sun ruột gà D21 | Mô tả theo TKBVTC | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi