Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619975-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200619877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 09:16:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,304,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sân bê tông
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 165,51 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 2,871 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 1.743,2 m2
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 2,184 m3
5 Đắp nền móng công trình, thủ công 0,546 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PC30 2,6462 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 0,728 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 5,9088 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,9 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,3 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,011 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0696 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1131 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,873 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3128 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,043 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,6329 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 21,34 m2
19 Đắp phào chỉ trụ cổng 11 m
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,107 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0132 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1261 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0541 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0156 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5951 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,4173 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,9125 m3
28 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 16,2225 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,77 m2
30 Cánh cổng hàn bằng sắt hộp liên kết và phụ kiện kèm theo nhau mua thẳng 11,77 m2
31 Khóa cổng 2 bộ
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,34 m2
33 Biện phù hiệu trường mua thẳng 1 ck
34 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 22,835 m3
35 Đắp nền móng công trình, thủ công 1,555 m3
36 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PC30 17,024 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 7,6117 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 1,3486 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1226 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0855 tấn
41 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PC30 1,7231 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PC30 1,4227 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PC30 0,5887 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 30,4964 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 36,9288 m2
46 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 67,426 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30 17,84 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC30 104,8 m
49 Đắp, trang trí đầu trụ 4 cái
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30 0,3091 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,451 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2592 tấn
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,6384 m2
54 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PC30 96 cái
B Hạng mục: Cải tạo nhà ở bán trú học sinh 4 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m 120,978 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,2098 100m2
3 Tôn úp nóc + bịt đầu hồi 32,02 0.0
4 Tháo dỡ trần, thủ công 64,2736 m2
5 Làm trần bằng tôn khung xương thép hộp 64,274 m2
6 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50*1.1mm 108,024 kg
7 Phào nhôm 68,48 m
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ 13,2 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 248,8876 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 145,2684 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PC30 248,887 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 13,2 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30 145,268 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,268 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 262,087 m2
16 Tháo dỡ cửa, thủ công 24,126 m2
17 Cửa thép bịt tôn + cả phụ kiện 24,126 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,126 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép 6,48 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 6,48 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 85,8296 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PC30 85,83 m2
23 Xúc, vận chuyển phế thải 3 chuyến
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 1,994 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m 0,72 100m2
26 Tháo hệ thống điện cũ 2 công
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 28 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 5 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 140 m
30 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 4 cái
32 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 8 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
34 Lắp đặt đèn thường có chụp 1 bộ
35 Hạt công tắc 1 chiều 9 mặt
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
39 Đế công tắc ổ cắm 13 cái
40 Đế automat 4 cái
41 Tủ điện tổng 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm 4 hộp
43 Dây thép trao cáp 10 m
44 Xà đón điện + sứ bướm 1 bộ
45 Ghíp đồng 2 cái
46 Đầu cốt đồng 12 cái
47 Móc treo quạt 4 cái
48 Xà gồ đỡ quạt 10 m
49 Băng dính cách điện 2 cuộn
50 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 110 m
C Hạng mục: Cải tạo nhà ở bán trú học sinh 10 phòng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 14,1768 m3
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 50,2544 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 50,2544 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 871,7168 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 288,1827 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 45,5904 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 217,9292 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà 72,0457 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 11,3976 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 871,7168 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 288,1827 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 45,5904 m2
13 Làm trần bằng tôn khung xương thép hộp 232,206 m2
14 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50*1.1mm 512,7925 kg
15 phào nhôm 272,6 md
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 56,988 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 360,2284 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.146,634 m2
19 Tháo dỡ cửa, thủ công 75,12 m2
20 Cửa sắt bịt tôn + phụ kiện 75,12 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 75,12 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép 29,52 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 29,52 m2
24 Sửa chữa đường ống 10 công
25 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công 10 cái
26 Tháo dỡ bệ xí, thủ công 10 cái
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 210,088 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 210,088 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 4,0581 100m2
30 Xúc, vận chuyển phế thải 5 chuyến
31 Tháo hệ thống điện cũ 3 công
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 120 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 362 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 425 m
37 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 10 cái
39 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 20 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20 bộ
41 Lắp đặt đèn thường có chụp 34 bộ
42 Hạt công tắc 1 chiều 42 mặt
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 50 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt 22 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
46 Đế + viền công tắc ổ cắm 72 cái
47 Đế automat 10 cái
48 Tủ điện tổng 1 cái
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm 10 hộp
50 Dây thép trao cáp 110 m
51 Xà đón điện + sứ bướm 1 bộ
52 Ghíp đồng 2 cái
53 Đầu cốt đồng 12 cái
54 Móc treo quạt trần 10 cái
55 Xà gồ đỡ quạt 40 m
56 Băng dính cách điện 35 cuộn
57 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 345 m
D Hạng mục: Cải tạo nhà lưu trú giáo viên
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 104,754 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 104,754 m2
3 Tháo dỡ trần, thủ công 133,4424 m2
4 Làm trần bằng tôn khung xương thép hộp 133,4424 m2
5 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50*1.1mm 410,9413 kg
6 Phào nhôm 133,04 m
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 693,696 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 244,5947 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 38,6784 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà 173,424 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà 61,1487 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 38,6784 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 693,696 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 244,5947 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 38,6784 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 305,7434 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 944,4768 m2
18 Tháo dỡ cửa, thủ công 60,24 m2
19 Cải tạo hệ thống cửa 60,24 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 60,24 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép 23,76 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 23,76 m2
23 Sửa chữa đường ống 10 công
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 3,4101 100m2
25 Xúc, vận chuyển phế thải 2 chuyến
26 Tháo hệ thống điện cũ 3 công
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 56 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 260 m
31 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A 1 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 8 cái
33 Lắp đặt quạt trần 8 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 16 bộ
35 Lắp đặt đèn thường có chụp 27 bộ
36 Hạt công tắc 1 chiều 33 mặt
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 40 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt 9 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
40 Đế + viền công tắc ổ cắm 65 cái
41 Đế automat 8 cái
42 Tủ điện tổng 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm 8 hộp
44 Dây thép trao cáp 80 m
45 Xà đón điện + sứ bướm 1 bộ
46 Ghíp đồng 2 cái
47 Đầu cốt đồng 12 cái
48 Móc treo quạt trần 8 cái
49 Xà gồ đỡ quạt 30 m
50 Băng dính cách điện 35 cuộn
51 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 330 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->