Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 (50% của xã) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:17:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,344,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9268 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6743 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3154 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6811 | m3 |
| 16 | Vệ sinh rêu mốc tường trần trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2787 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9854 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6067 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,9314 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6645 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5692 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,7144 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,428 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 27 | Đắp kẻ chữ biển hiệu hội trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500 X 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6902 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8081 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,808 | m2 |
| 32 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8553 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 38 | SX hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,652 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,8063 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,7481 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Mặt bích 1 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Mặt bích 2 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Mặt bích 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Mặt bích 4 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 59 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 14 MUDULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Tủ mặt nhựa âm tường 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp đồng cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 72 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 80 | Chân bật thép dây fi 15 L= 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Chân bật thép dây fi 10 L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đệm chỉ lá 40*400*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Đai kẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8613 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5106 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3892 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7221 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3774 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6215 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,019 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0144 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,015 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8168 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,831 | m2 |
| 22 | Nắp tôn và khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khoan giếng, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | m3 |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,356 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2822 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0284 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8205 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5951 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1426 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1798 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | m3 |
| 47 | Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9441 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8598 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9295 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3383 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7839 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,475 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,321 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0515 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,983 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,068 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8795 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,886 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5265 | m2 |
| 84 | Mặt bích 2 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Mặt bích 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Đèn báo đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tủ điện kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=20/25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt van cầu đồng ren đường kính rắc co d<=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê 45o PVC D110/90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Tê 45o PVC D110/42/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê 45o PVC D90/90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Tê 45o PVC D42/42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê 45o PVC thăm D110/110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Tê 45o PVC thăm D90/90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Mua đất đồi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,6538 | m3 |
| 134 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1909 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5654 | m3 |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | m3 |
| 137 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 141 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6805 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,361 | m3 |
| 144 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,812 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2707 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7059 | m3 |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3674 | m3 |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7847 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1506 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4132 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1912 | m2 |
| 159 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0784 | m2 |
| 160 | Sản xuất tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6895 | m2 |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6895 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6895 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng trụ sắt tường rào (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,965 | m |
| 164 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 70x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8768 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2696 | m2 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2035 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0677 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2339 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5302 | m2 |
| 174 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 175 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5302 | m2 |
| 177 | Sản xuất và gia công cánh cổng cửa đẩy (cả phụ kiện, bản lề, khuy, bánh xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 178 | Lõi thép trụ cổng bằng thép chữ I150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | kg |
| 179 | Khóa minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,308 | 100m |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,077 | m3 |
| 182 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9575 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,616 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 186 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,812 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6717 | m3 |
| 196 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,989 | m3 |
| 197 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,444 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7599 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,716 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,9199 | m2 |
| 201 | Đắp tạo dáng đầu trụ rào và các chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi