Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621914-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200533069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 (50% của xã)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:17:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,344,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9268 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3577 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7532 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6743 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3213 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3154 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6811 m3
16 Vệ sinh rêu mốc tường trần trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2787 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9854 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6067 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,9314 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,6645 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5692 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,7144 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,428 m2
26 Kẻ chỉ lõm vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
27 Đắp kẻ chữ biển hiệu hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500 X 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5 m2
29 Ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6902 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,8081 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,808 m2
32 Lát đá Granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8553 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m
34 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,21 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
37 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
38 SX hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
39 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3903 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
41 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,652 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,252 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,8063 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,7481 m2
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Mặt bích 1 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Mặt bích 2 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Mặt bích 3 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Mặt bích 4 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Hạt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
59 Tủ điện vỏ kim loại chứa 14 MUDULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
60 Tủ mặt nhựa âm tường 6P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
61 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp đồng cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
67 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
72 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
74 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
75 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại 40*4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
80 Chân bật thép dây fi 15 L= 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Chân bật thép dây fi 10 L= 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Đệm chỉ lá 40*400*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Đai kẹp ống d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9495 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8613 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5106 100m2
93 Tôn úp nóc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,82 m
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3892 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6778 m3
3 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2906 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7221 m3
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3774 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9803 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6215 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,019 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0144 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,015 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8168 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,831 m2
22 Nắp tôn và khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Khoan giếng, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8194 m3
25 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
26 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
27 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4896 m3
35 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,356 m3
36 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2822 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0284 m3
38 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8205 m3
39 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5951 m3
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1426 m3
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2874 m3
45 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1798 m3
46 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 m3
47 Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9441 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8598 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9295 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3383 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7099 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7839 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,475 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,321 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0515 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,95 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,983 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m2
76 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,068 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8795 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,998 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,998 m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m2
81 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,886 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5265 m2
84 Mặt bích 2 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Mặt bích 3 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Đèn báo đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Hạt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Tủ điện kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Máy bơm tự động Q=3m3, H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt tê thu chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt tê thu chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt tê chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt tê chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=20/25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt van cầu đồng ren đường kính rắc co d<=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
121 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Tê 45o PVC D110/90/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Tê 45o PVC D110/42/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Tê 45o PVC D90/90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Tê 45o PVC D42/42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Tê 45o PVC thăm D110/110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Tê 45o PVC thăm D90/90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Mua đất đồi san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,6538 m3
134 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1909 100m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5654 m3
136 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6464 m3
137 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
138 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
140 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
141 Mua đất màu về trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6805 m3
143 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,361 m3
144 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,812 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2707 m3
146 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 100m3
147 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 100m3
148 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7059 m3
149 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3674 m3
150 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7847 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1506 m3
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 tấn
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 100m2
155 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
156 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4132 m3
157 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1912 m2
159 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0784 m2
160 Sản xuất tường rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6895 m2
161 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6895 m2
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6895 m2
163 Sản xuất lắp dựng trụ sắt tường rào (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,965 m
164 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 70x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8768 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2696 m2
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2035 m3
167 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0677 100m3
168 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3
169 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3
170 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
171 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
172 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2339 m3
173 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5302 m2
174 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m
175 Đắp đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5302 m2
177 Sản xuất và gia công cánh cổng cửa đẩy (cả phụ kiện, bản lề, khuy, bánh xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 m2
178 Lõi thép trụ cổng bằng thép chữ I150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 kg
179 Khóa minh khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,308 100m
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,077 m3
182 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9575 m3
183 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,616 m3
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m
185 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
186 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m2
187 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,812 m3
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4591 tấn
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 100m2
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0273 m3
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4009 tấn
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m2
195 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6717 m3
196 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,989 m3
197 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,444 m2
198 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7599 m2
199 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,716 m2
200 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,9199 m2
201 Đắp tạo dáng đầu trụ rào và các chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->