Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557507-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200538860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 15:08:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,944,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6 100m
3 Phên nứa chắn đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 560 m2
4 Bạt dứa chắn bùn Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 560 m2
5 Dây thép buộc cọc tre, thanh chống Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 kg
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 100m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 100m3
8 Tát nước phục vụ thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20 ca
B ĐÀO, ĐẮP
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,426 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,426 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,426 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,426 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,956 100m3
6 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 115,557 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,115 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 đắp đất vạ vào thành kè đất tận dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,996 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 66,522 100m3
10 Mua đất đắp K95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7.516,975 m3
11 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,054 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,933 100m3
14 Mua đất đắp K98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 572,265 m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,111 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,96 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 361,735 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 695,97 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 69,597 m3
6 Lót bạt dứa chống mất nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 695,97 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,696 100m3
D KÈ ĐÁ
1 Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 79,02 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 316,084 100m
3 Ván khuôn lót móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,924 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 79,02 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 583,82 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.250,39 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đệm đá dăm đáy móng rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,959 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,876 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,142 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,16 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,204 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,75 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cấu kiện
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,873 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 120,801 m3
16 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,208 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,208 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,208 100m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 216,318 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.104,999 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 374,576 m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,243 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,682 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 38,113 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,325 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,139 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 53,914 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 936 cấu kiện
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,302 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,292 100m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,995 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,493 m3
35 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,109 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 39,2 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m2
38 Ván khuôn mũ mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 100m2
39 Cốt thép mũ mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,08 m3
41 Nắp ghi gang 360x900 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11 đoạn ống
43 Mua ống cống D1000 mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
44 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 62,8 m
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 25,74 m2
46 Mua đế cống D1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
47 Lắp đặt đế cống D1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cấu kiện
F BÓ VỈA, CHIẾU SÁNG
1 Ván khuôn móng bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,935 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng bó vỉa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,154 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x26x100 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 446,89 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20,57 m
5 Đào hố móng tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,32 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m3
9 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 304 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,04 100m
11 Khung móng cột đèn M16x340x340x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
12 Bộ tiếp địa cho cột đèn V63x63x6x1500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 chiếc
13 Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m D78-3.5mm, vươn 1.5m`` Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cột
14 Đèn Led chiếu sáng đường halumos 125-HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 chiếc
15 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 Cọc
16 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 cột
17 Cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 Mua dây dẫn điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
20 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,823 100m3
22 Mua cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC, DSTA A4*10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 304 m
23 Rải cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,04 100m
24 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,267 viên
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 100m3
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 304 m
27 Đầu cốt đầu M10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20 CÁI
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 m3
30 Khung móng cột đèn M16x340x340x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
31 Bộ tiếp địa cho cột đèn V63x63x6x1500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chiếc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
33 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
35 Tủ điện điều khiển tự động Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Trung chuyển đá các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3.898 m3
2 Trung chuyển cát, đất thải các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3.100 m3
3 Trung chuyển gạch đặc Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 127,362 1000v
4 Trung chuyển gỗ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 16,128 m3
5 Trung chuyển xi măng + sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 642,134 tấn
6 Trung chuyển vật liệu khác Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->