Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 08:14:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,274,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH: ĐỖ BÁ LƯỢC | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,104 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,104 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,104 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn xử lý nền đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 6 | Sơn lề đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,56 | m2 |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | đ/m3 |
| B | TUYẾN NHÁNH 1: SAU TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,204 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,204 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,204 | 100m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 8 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bản |
| 9 | Nạo vét bùn rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 18 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,91 | kg |
| 19 | Râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 20 | Mua tấm ghi gang chắn rác kích thước 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | tấm |
| 21 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | đ/m3 |
| C | TUYẾN NHÁNH 2: TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,079 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,079 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,079 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | bản |
| 8 | Cốt thép bản rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 17 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,22 | kg |
| 18 | Râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 19 | Mua tấm ghi gang chắn rác kích thước 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | tấm |
| 20 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | đ/m3 |
| D | TUYẾN NHÁNH 3: HƯỚNG ĐI CHỢ VĨNH KỲ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,845 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,845 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,845 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | bản |
| 8 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,65 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 13 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,37 | kg |
| 14 | Râu thép D6 | 0,006 | tấn | |
| 15 | Mua tấm ghi gang chắn rác kích thước 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | đ/m3 |
| E | TUYẾN NHÁNH 4: HƯỚNG ĐI CHÙA VĨNH KỲ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,063 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,063 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,063 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đ/m3 |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 8 | Đào móng kè đất cấp II, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,64 | m3 |
| 9 | Đào móng kè đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,568 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,432 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,144 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,208 | m3 |
| 14 | Chét khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,17 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,151 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,151 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,51 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,11 | m3 |
| 22 | Bạt dứa lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,1 | m2 |
| 23 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,22 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản cống đổ tại chỗ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | đ/m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | đ/m3 |
| 33 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 34 | Thép liên kết D20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 35 | Cốt thép đổ bê tông tường chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông tường chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường chân lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m3 |
| 38 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,671 | tấn |
| 39 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,464 | tấn |
| 40 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,364 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi