Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200583519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 08:36:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,611,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cổng vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9541 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9798 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6921 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4828 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3002 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,477 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2754 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,7704 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5424 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,276 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,36 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,16 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m |
| 26 | Đắp đầu đao, kìm nóc vữa XM mác 75# (vận dụng tính 50%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | hiện vật |
| 27 | Đắp hoa văn giặt gấm trên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,248 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6362 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng bằng thép hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 30 | Mua thép dẹt KT: 16x3mm (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Mũi mác bằng gang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7115 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,858 | m2 |
| 34 | Bánh xe cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Biển cổng nghĩa trang KT: 4900x610mm ( bao gồm chữ chất liệu Inox SUS mạ vàng dầy 1mm, chiều cao chữ 200mm; khung thép hộp mạ kẽm, nẹp viền inox SUS 304 màu vàng, nền aliminium dầy 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Trần cổng tấm alu dầy 4mm, khung xương thép hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m² |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,5888 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7745 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9085 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2321 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,898 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6001 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,0497 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2582 | 100m3 |
| 9 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,0881 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,3833 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6264 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3921 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9332 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1631 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4283 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,1323 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu đục nhám mặt KT300x300x40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,185 | m2 |
| 22 | Ốp kỳ đà đá mầu xám trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,9445 | m2 |
| 23 | Ốp đá granite bậc, chân đế đài tưởng niệm mầu đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,6452 | m2 |
| 24 | Ốp đá bậc, thềm màu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 25 | Bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG", chát liệu inox SUS304 mạ đồng dầy 1mm, chiều cao chữ 150mm; khung thép hộp mạ kẽm, nền aluminium dầy 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Biểu tượng ngôi sao và hoa sen, Quốc huy inox SÚ 304 mạ vàng, đường kính D150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng (đá xanh Ninh Bình, Thanh Hóa); KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x160mm (giá đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vận chuyển lắp đặt tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 28 | Rồng đá mỹ nghệ ( đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 29 | Sản xuất lá cờ bằng thép bản + alu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lu hương đá mỹ nghệ ( đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 31 | Đèn lục lăng đá mỹ nghệ ( đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 39 | Đo điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| C | Nhà bia | |||
| 1 | Đào móng M1 đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,7826 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7524 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6457 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9252 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,4395 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2361 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5822 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8614 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5551 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6921 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8032 | m3 |
| 22 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,965 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6032 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dầy 2 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 lần 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6032 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dầy 2 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 lần 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6032 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,14 | m2 |
| 27 | Đắp giả rui hoành, ngói chữ thọ (vận dụng tính nhân công 50%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,6262 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150,176 | m |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0325 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,2843 | m2 |
| 31 | Đắp đầu đao, kìm nóc vữa XM mác 75# (vận dụng nhân công tính 50% ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | hiện vật |
| 32 | Trát đắp con sơn, đầu đốc, chân tảng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, mầu xanh rêu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1024 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu đục nhám mặt KT300x300x40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 36 | Ốp đá granite chân nhà bia mầu đen: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,1083 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 39 | Bia đá ghi danh chất liệu đá xanh Thanh Hóa, đểtạch hình rùa, KT rùa đá: 1,4x0,6m, Kt bia đá: 0,9x1,6x0,22m (đã bao gồm chi phí chế tác, khắc chữ, sơn mầu theo thiết kế; vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Ốp đá granit kim sa tự nhiên vào mặt bia | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6776 | m2 |
| 41 | Lắp đèn pha led Rạng đông 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC 2x1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,8687 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5318 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5318 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5318 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8342 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6897 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6897 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4741 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4679 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,421 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3441 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5929 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,0551 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,0551 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,7955 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8776 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8776 | m3 |
| 23 | Chặt cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| E | SAN NỀN, LÁT SÂN, MỘ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,962 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá ghi băm mặt chống trơn KT 30x30x4cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 832,58 | m2 |
| 4 | Đào móng băng,, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8293 | 1m3 |
| 5 | bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2164 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa đường bằng bó vỉa đá loại 18x26x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,77 | m |
| 8 | Bó bồn trồng cây bằng tấm đá tự nhiên KT 10x15x100 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,44 | m |
| 9 | Trồng cây đại (hoa đỏ, trắng), đường kính 16-:-18 (cm), chiều cao cây >=3m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây tùng tháp, đường kính 2-:-3 (cm), chiều cao cây >=1.8m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cây |
| 11 | Trồng cây cau lùn, chiều cao cây >=2m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 12 | Trồng cây ngọc lan, đường kính 10-:-12 (cm), chiều cao cây >=3m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Viền cây Chuỗi ngọc, taitượng, cẩm nhung (viềnrộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,04 | m |
| 14 | Trồng cỏ lá tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,45 | m2 |
| 15 | Đất mầu trồng cây ( đất mầu, đất phù sa đã làm tơi xốp sạch rác) , dầy 15cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6175 | m3 |
| 16 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2672 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột vữa mác 150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 21 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 23 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bê tông móng vữa mác 150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 26 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đèn Đèn nấm Jupiter Son 70W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 28 | Đèn pha led Rạng đông 100W Model: D CP06L 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tủ Aptomat 24P | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Aptomat - T9 1P-6, 16, 25, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 35 | Đào móng băng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 37 | Họng chờ tưới cây bằng đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Zacco PPR nhựa D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê thu D20/15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,837 | m3 |
| 47 | Đắp cát trong mộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6947 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng chân mộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0143 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2297 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3559 | tấn |
| 51 | Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,073 | m3 |
| 52 | Mộ liệt sĩ chất liệu đá xanh tự nhiên mầu ghi sáng (xuất xứ Ninh Bình, Thanh Hóa),(thân mộ ghép bằng các tấm nguyên khối), bia đá ghi danh ghép liền nắp(đã bao gồm chi phí chế tác hoa văn, khắc chữ theo thiết kê, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77 | ngôi |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5367 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0876 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,1332 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,3072 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9834 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2414 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9229 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7518 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,7463 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 692,1142 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,41 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.416,48 | m |
| 16 | Đắp hoa văn trang trí trên 2 mặt tường rào (vận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,1229 | m2 |
| 17 | Đắp búp sen lật trên trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Cắt ô van tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290 | cái |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 768,5242 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi