Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200583544-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200583519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 08:36:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1594 100m3
2 Bê tông lót móng cổng vữa mác 150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9541 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0236 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2649 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1738 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9798 m3
7 Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0531 100m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0149 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1151 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0598 100m2
11 Bê tông cột vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6921 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0147 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1188 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0537 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4828 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2585 tấn
17 Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3002 100m2
18 Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,477 m3
19 Xây cột, trụ gạch BTKN 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2754 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,7704 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,5424 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,276 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,36 m
24 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,16 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,72 m
26 Đắp đầu đao, kìm nóc vữa XM mác 75# (vận dụng tính 50%) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 hiện vật
27 Đắp hoa văn giặt gấm trên cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,248 m2
28 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6362 m2
29 Sản xuất cổng bằng thép hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2889 tấn
30 Mua thép dẹt KT: 16x3mm (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
31 Mũi mác bằng gang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,7115 1m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,858 m2
34 Bánh xe cổng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
35 Biển cổng nghĩa trang KT: 4900x610mm ( bao gồm chữ chất liệu Inox SUS mạ vàng dầy 1mm, chiều cao chữ 200mm; khung thép hộp mạ kẽm, nẹp viền inox SUS 304 màu vàng, nền aliminium dầy 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Trần cổng tấm alu dầy 4mm, khung xương thép hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,5888 m2
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
B Đài tưởng niệm
1 Đào móng đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7745 100m3
2 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9085 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2321 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,898 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4176 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6001 100m2
7 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,0497 m3
8 Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2582 100m3
9 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,0881 m3
10 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,3833 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3805 100m3
12 Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6264 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3921 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6314 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9332 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0274 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1631 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4283 100m2
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,1323 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,88 100m2
21 Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu đục nhám mặt KT300x300x40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,185 m2
22 Ốp kỳ đà đá mầu xám trắng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 98,9445 m2
23 Ốp đá granite bậc, chân đế đài tưởng niệm mầu đen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,6452 m2
24 Ốp đá bậc, thềm màu đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,78 m2
25 Bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG", chát liệu inox SUS304 mạ đồng dầy 1mm, chiều cao chữ 150mm; khung thép hộp mạ kẽm, nền aluminium dầy 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
26 Biểu tượng ngôi sao và hoa sen, Quốc huy inox SÚ 304 mạ vàng, đường kính D150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
27 Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng (đá xanh Ninh Bình, Thanh Hóa); KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x160mm (giá đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vận chuyển lắp đặt tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31 m
28 Rồng đá mỹ nghệ ( đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 m3
29 Sản xuất lá cờ bằng thép bản + alu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lu hương đá mỹ nghệ ( đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1 m3
31 Đèn lục lăng đá mỹ nghệ ( đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,47 m3
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
35 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
37 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,52 m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0352 100m3
39 Đo điện trở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 ca
C Nhà bia
1 Đào móng M1 đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6776 100m3
2 Đào móng băng đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,7826 1m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,7524 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6457 tấn
7 Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,9252 m3
8 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,4395 m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,537 100m3
10 Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1227 100m3
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,216 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,033 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2361 tấn
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3502 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5822 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1394 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8614 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5551 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1582 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6921 m3
21 Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,8032 m3
22 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68,965 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6032 m2
24 Trát trụ cột dầy 2 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 lần 2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6032 m2
25 Trát trụ cột dầy 2 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 lần 3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6032 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 89,14 m2
27 Đắp giả rui hoành, ngói chữ thọ (vận dụng tính nhân công 50%) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56,6262 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150,176 m
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0325 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,2843 m2
31 Đắp đầu đao, kìm nóc vữa XM mác 75# (vận dụng nhân công tính 50% ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 hiện vật
32 Trát đắp con sơn, đầu đốc, chân tảng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cái
33 Lát đá bậc tam cấp, mầu xanh rêu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1 m2
34 Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1024 m3
35 Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu đục nhám mặt KT300x300x40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,68 m2
36 Ốp đá granite chân nhà bia mầu đen: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,5 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 209,1083 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,674 100m2
39 Bia đá ghi danh chất liệu đá xanh Thanh Hóa, đểtạch hình rùa, KT rùa đá: 1,4x0,6m, Kt bia đá: 0,9x1,6x0,22m (đã bao gồm chi phí chế tác, khắc chữ, sơn mầu theo thiết kế; vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
40 Ốp đá granit kim sa tự nhiên vào mặt bia Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6776 m2
41 Lắp đèn pha led Rạng đông 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
43 Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
44 Dây Cu/PVC 2x1,5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 m
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 52,8687 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,5318 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,5318 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,5318 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,75 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,8555 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8342 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,6897 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,6897 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4741 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4679 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,942 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,942 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,421 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,3441 m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5929 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,0551 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,0551 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,7955 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,082 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,8776 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,8776 m3
23 Chặt cây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cây
E SAN NỀN, LÁT SÂN, MỘ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP NƯỚC
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,7785 100m3
2 Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 81,962 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá ghi băm mặt chống trơn KT 30x30x4cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 832,58 m2
4 Đào móng băng,, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8293 1m3
5 bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4147 m3
6 Ván khuôn móng băng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2164 100m2
7 Bó vỉa đường bằng bó vỉa đá loại 18x26x100cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,77 m
8 Bó bồn trồng cây bằng tấm đá tự nhiên KT 10x15x100 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 85,44 m
9 Trồng cây đại (hoa đỏ, trắng), đường kính 16-:-18 (cm), chiều cao cây >=3m. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cây
10 Trồng cây tùng tháp, đường kính 2-:-3 (cm), chiều cao cây >=1.8m. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cây
11 Trồng cây cau lùn, chiều cao cây >=2m. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cây
12 Trồng cây ngọc lan, đường kính 10-:-12 (cm), chiều cao cây >=3m. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cây
13 Viền cây Chuỗi ngọc, taitượng, cẩm nhung (viềnrộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,04 m
14 Trồng cỏ lá tre Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37,45 m2
15 Đất mầu trồng cây ( đất mầu, đất phù sa đã làm tơi xốp sạch rác) , dầy 15cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,6175 m3
16 Đào móng đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2672 1m3
17 Đào móng băng đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,5 1m3
18 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0192 100m2
19 Bê tông móng cột vữa mác 150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,152 m3
20 Lắp đặt cột đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0628 tấn
21 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
22 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,275 100m3
23 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
24 Bê tông móng vữa mác 150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,024 m3
25 Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 cột
26 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 100m
27 Lắp đặt đèn Đèn nấm Jupiter Son 70W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 1 bộ
28 Đèn pha led Rạng đông 100W Model: D CP06L 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
29 Tủ Aptomat 24P Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
30 Aptomat - T9 1P-6, 16, 25, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
31 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
32 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 180 m
33 Cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 m
35 Đào móng băng, đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 1m3
36 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 100m3
37 Họng chờ tưới cây bằng đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,55 100m
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 100m
40 Cút nhựa PPR D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
41 Cút nhựa PPR D15 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
42 Tê nhựa PPR D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
43 Tê nhựa PPR D15 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
44 Zacco PPR nhựa D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
45 Tê thu D20/15 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
46 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,837 m3
47 Đắp cát trong mộ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6947 m3
48 Ván khuôn móng chân mộ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0143 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2297 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3559 tấn
51 Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,073 m3
52 Mộ liệt sĩ chất liệu đá xanh tự nhiên mầu ghi sáng (xuất xứ Ninh Bình, Thanh Hóa),(thân mộ ghép bằng các tấm nguyên khối), bia đá ghi danh ghép liền nắp(đã bao gồm chi phí chế tác hoa văn, khắc chữ theo thiết kê, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 77 ngôi
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6102 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5367 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,0876 m3
4 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64,1332 m3
5 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,3072 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,9834 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2414 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0509 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3309 tấn
10 Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,9229 m3
11 Xây cột, trụ gạch BTKN 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,7518 m3
12 Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,7463 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 692,1142 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,41 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.416,48 m
16 Đắp hoa văn trang trí trên 2 mặt tường rào (vận dụng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,1229 m2
17 Đắp búp sen lật trên trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 cái
18 Cắt ô van tường rào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 290 cái
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 768,5242 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->