Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552823-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200552728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ (Theo công văn số 540/UBND ngày 14/1/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:34:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,717,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 Khoản
2 Chi phí chưa xác định được từ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 Khoản
B Trục 01:
1 Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28,62 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 51,03 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,42 100m3
4 Lu nền đường độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 38,02 100m3
5 Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25,32 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 55,45 100m3
7 Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,29 100m3
8 Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,29 100m3
9 Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,29 100m3
10 Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,04 100m3
11 BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 71,79 m3
12 Ván khuôn tấm lát chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,39 100m2
13 BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 27,55 m3
14 Cát đệm đáy rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,75 m3
15 Lắp đặt tấm lát thành rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3.149,12 cái
16 Đào đất rãnh dọc, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,23 100m3
17 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,84 m3
18 Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,88 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,92 m3
20 Cốt thép tấm đan f<=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
21 Cốt thép tấm đan f<=18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,15 tấn
22 BT phủ mặt đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,17 m3
23 Lắp đặt tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
24 Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,11 100m3
25 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,22 100m2
26 Đào đất đặt cống, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4 100m3
27 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,81 m3
28 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,31 100m2
29 BT móng cống,móng hố thu, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,53 m3
30 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,47 m3
31 Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,36 100m2
32 Cốt thép ống cống thép <=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,13 tấn
33 Quét nhựa 2 lớp ống cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20,02 m2
34 Lắp đặt cống BTCT chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7 cấu kiện
35 BT hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,02 m3
36 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,23 m3
37 Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,63 m3
38 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,17 100m3
39 Đào đất đặt cống, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,16 100m3
40 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,32 m3
41 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,58 100m2
42 BT móng cống, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,72 m3
43 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,6 m3
44 Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,1 100m2
45 Cốt thép ống cống thép <=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,589 tấn
46 Quét nhựa 2 lớp ống cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 60,29 m2
47 Lắp đặt cống BTCT chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 cấu kiện
48 BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,68 m3
49 Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,84 m3
50 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,81 100m3
C Trục 02
1 Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,91 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 98,25 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,84 100m3
4 Lu nền đường độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 35,24 100m3
5 Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,97 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 103,09 100m3
7 Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,59 100m3
8 Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,59 100m3
9 Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,59 100m3
10 Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13,43 100m3
11 BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,03 m3
12 Ván khuôn tấm lát chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,72 100m2
13 BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,84 m3
14 Cát đệm đáy rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,05 m3
15 Lắp đặt tấm lát thành rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.010 cái
16 Đào đất rãnh dọc, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,46 100m3
17 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,68 m3
18 Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,76 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,85 m3
20 Cốt thép tấm đan f<=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,05 tấn
21 Cốt thép tấm đan f<=18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,31 tấn
22 BT phủ mặt đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,35 m3
23 Lắp đặt tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cái
24 Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,22 100m3
25 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,44 100m2
26 Đào đất đặt cống, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,65 100m3
27 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,62 m3
28 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,62 100m2
29 BT móng cống,móng hố thu, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,16 m3
30 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,94 m3
31 Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,73 100m2
32 Cốt thép ống cống thép <=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,257 tấn
33 Quét nhựa 2 lớp ống cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40,04 m2
34 Lắp đặt cống BTCT chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14 cấu kiện
35 BT hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,04 m3
36 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,46 m3
37 Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,26 m3
38 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,27 100m3
D Trục 03
1 Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 44,68 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 210,35 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 100m3
4 Lu nền đường độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13,02 100m2
5 Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 39,54 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 212,35 100m3
7 Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,31 100m3
8 Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,31 100m3
9 Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,31 100m3
10 Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,16 100m3
11 BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 31,37 m3
12 Ván khuôn tấm lát chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,35 100m2
13 BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,04 m3
14 Cát đệm đáy rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,88 m3
15 Lắp đặt tấm lát thành rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.376 cái
16 Đào đất rãnh dọc, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,46 100m3
17 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,68 m3
18 Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,76 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,85 m3
20 Cốt thép tấm đan f<=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,05 tấn
21 Cốt thép tấm đan f<=18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,31 tấn
22 BT phủ mặt đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,35 m3
23 Lắp đặt tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cái
24 Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,22 100m3
25 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,44 100m2
26 Đào đất chân khay, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,24 100m3
27 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,24 m3
28 Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 19,42 m3
29 Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,14 100m3
30 Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 59,09 m3
31 Lắp đặt ống thoát nước D49 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3 100m
32 Ván khuôn móng cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,03 100m2
33 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,57 m3
34 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,14 m3
35 Ván khuôn thân cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,25 100m2
36 Cốt thép thân cống thép<18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,54 tấn
37 Cốt thép thân cống thép>18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,08 tấn
38 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 64,31 m3
39 Ván khuôn móng cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,07 100m2
40 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,23 m3
41 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,46 m3
42 Cốt thép sân cống thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,03 tấn
43 Cốt thép sân cống thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,98 tấn
44 Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,53 m3
45 Ván khuôn tường cánh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,45 100m2
46 Cốt thép tường cánh thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
47 Cốt thép tường cánh thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,69 tấn
48 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,83 m3
49 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,23 m3
50 Ván khuôn móng cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,07 100m2
51 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,23 m3
52 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,46 m3
53 Cốt thép sân cống thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,03 tấn
54 Cốt thép sân cống thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,98 tấn
55 Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,53 m3
56 Ván khuôn tường cánh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,45 100m2
57 Cốt thép tường cánh thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
58 Cốt thép tường cánh thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,69 tấn
59 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,83 m3
60 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,23 m3
61 Đào đất cọc tiêu, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,9 m3
62 Cốt thép cọc tiêu thép <10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,01 tấn
63 Cốt thép cọc tiêu thép <18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
64 BT cọc tiêu đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,34 m3
65 Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,77 m3
66 Sơn phản quang cọc tiêu chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,01 m2
67 Lắp dựng cọc tiêu chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14 cái
68 Đào đất đặt cống, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,83 100m3
69 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,62 100m3
E Trục 04
1 Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 43,87 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 33,58 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,8 100m3
4 Lu nền đường độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 27,89 100m3
5 Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 38,82 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 37,38 100m3
7 Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,03 100m3
8 Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,03 100m3
9 Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,03 100m3
10 Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13,82 100m3
11 BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 46,91 m3
12 Ván khuôn tấm lát chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,52 100m2
13 BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 18 m3
14 Cát đệm đáy rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,29 m3
15 Lắp đặt tấm lát thành rãnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2.057 cái
16 Đào đất rãnh dọc, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,26 100m3
17 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,98 m3
18 Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,86 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,08 m3
20 Cốt thép tấm đan f<=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,026 tấn
21 Cốt thép tấm đan f<=18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,18 tấn
22 BT phủ mặt đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,37 m3
23 Lắp đặt tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7 cái
24 Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,13 100m3
25 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,259 100m2
26 Đào đất chân khay, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,36 100m3
27 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,81 m3
28 Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28,85 m3
29 Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,18 100m3
30 Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 198,66 m3
31 Lắp đặt ống thoát nước D49 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3 100m
32 Đào đất đặt cống, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,42 100m3
33 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,24 m3
34 Ván khuôn thi công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,24 100m2
35 BT móng cống,móng hố thu, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30,12 m3
36 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,88 m3
37 Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,46 100m2
38 Cốt thép ống cống thép <=10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,514 tấn
39 Quét nhựa 2 lớp ống cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 80,08 m2
40 Lắp đặt cống BTCT chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28 cấu kiện
41 BT hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24,08 m3
42 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,92 m3
43 Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,52 m3
44 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,6 100m3
45 Ván khuôn móng cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,03 100m2
46 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,57 m3
47 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,14 m3
48 Ván khuôn thân cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,25 100m2
49 Cốt thép thân cống thép<18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,54 tấn
50 Cốt thép thân cống thép>18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,08 tấn
51 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 64,31 m3
52 Ván khuôn móng cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,07 100m2
53 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,23 m3
54 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,46 m3
55 Cốt thép sân cống thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,03 tấn
56 Cốt thép sân cống thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,98 tấn
57 Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,53 m3
58 Ván khuôn tường cánh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,46 100m2
59 Cốt thép tường cánh thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
60 Cốt thép tường cánh thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,7 tấn
61 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,83 m3
62 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,23 m3
63 Ván khuôn móng cống chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,07 100m2
64 Dăm sạn đệm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,23 m3
65 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,46 m3
66 Cốt thép sân cống thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,03 tấn
67 Cốt thép sân cống thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,978 tấn
68 Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,53 m3
69 Ván khuôn tường cánh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,46 100m2
70 Cốt thép tường cánh thép<10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
71 Cốt thép tường cánh thép>10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,7 tấn
72 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,83 m3
73 Đá hộc lát khan chống xói chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,23 m3
74 Đào đất cọc tiêu, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,9 m3
75 Cốt thép cọc tiêu thép <10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,01 tấn
76 Cốt thép cọc tiêu thép <18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
77 BT cọc tiêu đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,34 m3
78 Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,77 m3
79 Sơn phản quang cọc tiêu chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,01 m2
80 Lắp dựng cọc tiêu chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14 cái
81 Đào đất đặt cống, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,7 100m3
82 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,55 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->