Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ (Theo công văn số 540/UBND ngày 14/1/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:34:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,717,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí chưa xác định được từ thiết kế | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | Khoản |
| B | Trục 01: | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,62 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,03 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,42 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 55,45 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,29 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,29 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,04 | 100m3 |
| 11 | BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 71,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm lát | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,39 | 100m2 |
| 13 | BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,55 | m3 |
| 14 | Cát đệm đáy rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm lát thành rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3.149,12 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,23 | 100m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,84 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,88 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,92 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan f<=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan f<=18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | BT phủ mặt đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,17 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 24 | Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,11 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,22 | 100m2 |
| 26 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4 | 100m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,81 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,31 | 100m2 |
| 29 | BT móng cống,móng hố thu, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,53 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,47 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,36 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép ống cống thép <=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,13 | tấn |
| 33 | Quét nhựa 2 lớp ống cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20,02 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cống BTCT | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | cấu kiện |
| 35 | BT hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,02 | m3 |
| 36 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,23 | m3 |
| 37 | Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,63 | m3 |
| 38 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,17 | 100m3 |
| 39 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,16 | 100m3 |
| 40 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,58 | 100m2 |
| 42 | BT móng cống, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,72 | m3 |
| 43 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,1 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép ống cống thép <=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,589 | tấn |
| 46 | Quét nhựa 2 lớp ống cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60,29 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cống BTCT | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cấu kiện |
| 48 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,68 | m3 |
| 49 | Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,84 | m3 |
| 50 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,81 | 100m3 |
| C | Trục 02 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,91 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 98,25 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,84 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35,24 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,97 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 103,09 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,59 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,59 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,43 | 100m3 |
| 11 | BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm lát | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,72 | 100m2 |
| 13 | BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,84 | m3 |
| 14 | Cát đệm đáy rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,05 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm lát thành rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.010 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,68 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,76 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,85 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan f<=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan f<=18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,31 | tấn |
| 22 | BT phủ mặt đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,35 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 24 | Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,22 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,44 | 100m2 |
| 26 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,65 | 100m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,62 | 100m2 |
| 29 | BT móng cống,móng hố thu, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,16 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,94 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,73 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép ống cống thép <=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,257 | tấn |
| 33 | Quét nhựa 2 lớp ống cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40,04 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cống BTCT | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14 | cấu kiện |
| 35 | BT hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,04 | m3 |
| 36 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,46 | m3 |
| 37 | Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,26 | m3 |
| 38 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,27 | 100m3 |
| D | Trục 03 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 44,68 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 210,35 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 39,54 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 212,35 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,31 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,31 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,31 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,16 | 100m3 |
| 11 | BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm lát | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,35 | 100m2 |
| 13 | BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,04 | m3 |
| 14 | Cát đệm đáy rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm lát thành rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.376 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,68 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,76 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,85 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan f<=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan f<=18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,31 | tấn |
| 22 | BT phủ mặt đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,35 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 24 | Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,22 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,44 | 100m2 |
| 26 | Đào đất chân khay, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,24 | 100m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,24 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 19,42 | m3 |
| 29 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,14 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 59,09 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước D49 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Ván khuôn móng cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,57 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,14 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,25 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thân cống thép<18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,54 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân cống thép>18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,08 | tấn |
| 38 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 64,31 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 40 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,23 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,46 | m3 |
| 42 | Cốt thép sân cống thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,03 | tấn |
| 43 | Cốt thép sân cống thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,98 | tấn |
| 44 | Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,53 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường cánh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,45 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tường cánh thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường cánh thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,69 | tấn |
| 48 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,83 | m3 |
| 49 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,23 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 51 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,23 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,46 | m3 |
| 53 | Cốt thép sân cống thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,03 | tấn |
| 54 | Cốt thép sân cống thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,98 | tấn |
| 55 | Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,53 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường cánh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,45 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tường cánh thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường cánh thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,69 | tấn |
| 59 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,83 | m3 |
| 60 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,23 | m3 |
| 61 | Đào đất cọc tiêu, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,9 | m3 |
| 62 | Cốt thép cọc tiêu thép <10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,01 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc tiêu thép <18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 64 | BT cọc tiêu đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,34 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,77 | m3 |
| 66 | Sơn phản quang cọc tiêu | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,01 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cọc tiêu | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 68 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,83 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,62 | 100m3 |
| E | Trục 04 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới(tận dụng để đắp) V/c đất trong phạm vi <=100m, đất cấp 3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 43,87 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 33,58 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,8 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,89 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38,82 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 37,38 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất cấp phối thiên nhiên chọn lọc để làm mặt đường (KL*1.16) , đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển CPĐ làm mặt đường bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,03 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp CPĐ làm mặt đường cự ly 2km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,03 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường bằng cấp phối thiên nhiên chọn lọc dày 25cm, độ chặt K=0.98 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,82 | 100m3 |
| 11 | BT tấm lát đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm lát | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,52 | 100m2 |
| 13 | BT đáy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | m3 |
| 14 | Cát đệm đáy rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,29 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm lát thành rãnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2.057 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,26 | 100m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,98 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đậy đan đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,86 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,08 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan f<=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan f<=18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,18 | tấn |
| 22 | BT phủ mặt đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,37 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 24 | Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,13 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,259 | 100m2 |
| 26 | Đào đất chân khay, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,36 | 100m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,81 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,85 | m3 |
| 29 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,18 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 198,66 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước D49 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,42 | 100m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thi công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,24 | 100m2 |
| 35 | BT móng cống,móng hố thu, chân khay đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30,12 | m3 |
| 36 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,88 | m3 |
| 37 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,46 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ống cống thép <=10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,514 | tấn |
| 39 | Quét nhựa 2 lớp ống cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 80,08 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cống BTCT | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28 | cấu kiện |
| 41 | BT hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,08 | m3 |
| 42 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,92 | m3 |
| 43 | Đá hộc lát khan miết mạch, VXM M100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,52 | m3 |
| 44 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,57 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thân cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,25 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép thân cống thép<18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,54 | tấn |
| 50 | Cốt thép thân cống thép>18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,08 | tấn |
| 51 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 64,31 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 53 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,23 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,46 | m3 |
| 55 | Cốt thép sân cống thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,03 | tấn |
| 56 | Cốt thép sân cống thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,98 | tấn |
| 57 | Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,53 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường cánh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,46 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tường cánh thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường cánh thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,7 | tấn |
| 61 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,83 | m3 |
| 62 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,23 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cống | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 64 | Dăm sạn đệm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,23 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,46 | m3 |
| 66 | Cốt thép sân cống thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,03 | tấn |
| 67 | Cốt thép sân cống thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,978 | tấn |
| 68 | Bê tông sân cống và chân khay đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,53 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tường cánh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,46 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tường cánh thép<10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 71 | Cốt thép tường cánh thép>10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,7 | tấn |
| 72 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,83 | m3 |
| 73 | Đá hộc lát khan chống xói | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,23 | m3 |
| 74 | Đào đất cọc tiêu, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,9 | m3 |
| 75 | Cốt thép cọc tiêu thép <10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,01 | tấn |
| 76 | Cốt thép cọc tiêu thép <18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 77 | BT cọc tiêu đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,34 | m3 |
| 78 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,77 | m3 |
| 79 | Sơn phản quang cọc tiêu | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,01 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cọc tiêu | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 81 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,7 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,55 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi