Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620852-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200610075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên, năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 08:57:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
B Phá dỡ - nhà lớp học số 2
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,8 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 968,266 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,132 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,708 m2
5 Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,184 m2
6 Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,376 m2
7 Phá dỡ bậc xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,043 m3
8 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,652 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,98 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,76 m
12 Tháo dỡ hệ thống bóng đèn và quạt trần hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
C Cải tạo phần kiến trúc - nhà lớp học số 2
1 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,007 m2
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 968,266 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,132 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,708 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 968,266 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,4 m2
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,1 kg
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,308 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,268 m2
12 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 hoặc tương đương kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,272 m2
13 Cửa sổ hệ Việt Pháp hệ 2600 hoặc tương đương mở trượt kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,537 m2
14 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm và lắp đặt trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,63 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,384 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,384 m2
D Phần điện - nhà lớp học số 2
1 Lắp đặt Đèn led tub T8 nhựa đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt Đèn led ốp trần 270/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
4 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Thoát nước mái - nhà lớp học số 2
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương phát măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m
2 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Lắp đặt Măng sông Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
F Sân bê tông - nhà lớp học số 2
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,716 m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,53 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,71 m2
G Bó vỉa bồn cây (3 bồn cây) - nhà lớp học số 2
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m2
H Nắp đan rãnh
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cấu kiện
2 Vét vệ sinh rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 kg
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
I NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP THƯ VIỆN
J Phá dỡ - nhà lớp học kết hợp thư viện
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,693 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,073 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,053 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,052 m2
5 Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,476 m2
6 Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,47 m2
7 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,256 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,071 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,52 m
11 Tháo dỡ hệ thống bóng đèn và quạt trần hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
K Cải tạo phần kiến trúc - nhà lớp học kết hợp thư viện
1 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,693 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,306 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,291 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,338 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,052 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,073 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,9 m2
8 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,8 kg
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,252 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,1 m2
11 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 hoặc tương đương kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,808 m2
12 Cửa sổ hệ Việt Pháp hệ 2600 hoặc tương đương mở trượt kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,374 m2
13 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38mm và lắp đặt trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,04 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,42 m2
L Hệ thống thoát nước mái - nhà lớp học kết hợp thư viện
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương phát măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
2 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt Măng sông Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
M Cấp điện - nhà lớp học kết hợp thư viện
1 Lắp đặt Đèn led tub T8 nhựa đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt Đèn led ốp trần 270/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Móc treo quạt trần bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
N Sân bê tông - nhà lớp học kết hợp thư viện
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,81 m3
O Bó vỉa bồn cây (3 bồn cây) - nhà lớp học kết hợp thư viện
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m2
P NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,503 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,586 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,754 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 kg
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,7 kg
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,8 kg
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,8 kg
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,6 kg
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,6 kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,7 kg
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,7 kg
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,32 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,586 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,586 m2
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,221 m3
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,138 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,66 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,526 m2
Q Rãnh thoát nước - nhà để xe
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 m3
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,894 m2
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,304 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->