Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng bổ sung, hoàn thiện lưới điện thôn, làng - EU tài trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng bổ sung, hoàn thiện lưới điện thôn, làng - EU tài trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương huy động từ nguồn tài trợ của EU. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:05:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,374,115,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG (cho toàn bộ gói thầu) | |||
| 1 | Chi phí một số hạng mục không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 3 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 5 | Chi phí phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV (Huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng cột BTLT loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT loại MTD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại LR-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 11.0kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột 6,5kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 12 mét; Lực đầu cột 5,4kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cột |
| 7 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch trung áp : XDL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32 | Bộ |
| 13 | Sứ chuổi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 60 | Bộ |
| 14 | Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 60 | Bộ |
| 15 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 21 | Bộ |
| 16 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Bộ |
| 17 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV-70/11/XLPE-12,7/24kV-70mm2 (Bán phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3.160,08 | mét |
| 18 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | mét |
| 19 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 21 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17 | Bộ |
| 22 | Dây buộc cổ sứ (Dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32 | Bộ |
| 23 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm đường dây trung thế | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | hạng mục |
| 25 | Đấu nối hotline | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 4 | Vị trí |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (Huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 48 | Móng |
| 2 | Móng thanh ngán - MTN-1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 43 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại R-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 46 | Cột |
| 5 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 94 | Cột |
| 6 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 47 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 20 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 38 | Bộ |
| 9 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 52 | Bộ |
| 10 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 53 | Bộ |
| 11 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 93 | Bộ |
| 12 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 128 | Bộ |
| 13 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 48 | Cái |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4.740,69 | m |
| 15 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm đường dây hạ thế | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | hạng mục |
| D | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (Huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha -250kVa-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Bao gồm: Nắp chụp silicon trên đầu sứ MBA. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến thế 3pha - 100kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Bao gồm: Nắp chụp silicon trên đầu sứ MBA. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét hạ thế 0,4KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-400A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-150A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Tủ |
| 9 | Xà đỡ FCO trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 13 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ FCO trạm biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | m |
| 20 | ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 21 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
| 22 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 23 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 72 | m |
| 24 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 25 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 26 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Đầu cốt |
| 30 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 96 | m |
| 31 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 32 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 33 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 34 | Thí nghiệm trạm biến áp | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 4 | TBA |
| E | CÔNG TƠ (Huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Di dời công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 85 | Cái |
| 2 | Cáp 2 ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1.275 | mét |
| 3 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện : Cu -Al (25-95)/(6-35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 170 | Cái |
| 4 | Hộp 1 điện kế 1P (bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 85 | Cái |
| 5 | Phụ kiện treo hộp 1 công tơ lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 85 | Bộ |
| 6 | Bass M treo hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 85 | cái |
| 7 | Kẹp nối Đồng- nhôm (vào hộp điện kế và aptomát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 170 | cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV (Huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại R-8C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Cột |
| 5 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Bộ |
| 9 | Sứ chuổi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Bộ |
| 10 | Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Bộ |
| 11 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 12 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 13 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV/-70/11/XLPE-12,7/24kV-70mm2 (Bán phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 529 | mét |
| 14 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | mét |
| 15 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 17 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm đường dây trung thế | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | hạng mục |
| 21 | Đấu nối hotline | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 2 | Vị trí |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (Huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Móng |
| 2 | Móng thanh ngán - MTN-1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại R-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cột |
| 5 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Cột |
| 6 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 60 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 120 | Bộ |
| 9 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 56 | Bộ |
| 10 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 38 | Bộ |
| 11 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 54 | Bộ |
| 12 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 33 | Bộ |
| 13 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 56 | Cỏi |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.607 | m |
| 15 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 29 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm đường dây hạ thế | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | hạng mục |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (Huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Máy biến thế 3pha - 100kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét hạ thế 0,4KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-150A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Tủ |
| 7 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện tụ bù cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 12 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 54 | mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Bộ |
| 16 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | mét |
| 17 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 48 | mét |
| 18 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 19 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 20 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Đầu cốt |
| 24 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 48 | m |
| 25 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 27 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm trạm biến áp | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 2 | TBA |
| I | CÔNG TƠ (Huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Di dời công tơ điện tử 1 pha - loại 20/80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 70 | Cái |
| 2 | Cáp 2 ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1.050 | mét |
| 3 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện: Cu -Al (25-95)/(6-35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 140 | Cái |
| 4 | Hộp 1 điện kế 1P (bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 70 | Cái |
| 5 | Phụ kiện treo hộp 1 công tơ lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 70 | Bộ |
| 6 | Bass M treo hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 70 | cái |
| 7 | Kẹp nối Đồng- nhôm (vào hộp điện kế và aptomát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 140 | cái |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 - 35KV (Huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Móng |
| 3 | Móng néo MN 15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Móng |
| 4 | Tiếp địa loại R-8C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 25 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cột |
| 7 | Cột BTLT -16 mét, lực đầu cột 13.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cột |
| 8 | Chụp đầu cột tròn cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch trung áp : XDL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch 1pha : XDL=L1-1F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc lệch cột đơn 1pha : XNG-L1-1F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc 1pha đôi ngang tuyến " XNG-L2-1F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 17 | Cổ dề 2 néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 18 | Dây néo đường dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bộ |
| 19 | Sứ đứng 35KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 63 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | Bộ |
| 21 | Sứ chuổi polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 93 | Bộ |
| 22 | Sứ chuổi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 23 | Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 24 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 25 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 26 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-40,5kV-70mm2 (Bán phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5.075 | mét |
| 27 | Cáp trung thế treo - 40,5kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | mét |
| 28 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 25 | Bộ |
| 29 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 30 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cái |
| 31 | Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 78 | Bộ |
| 32 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 33 | Thí nghiệm đường dây trung thế | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | hạng mục |
| 34 | Đấu nối hotline | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | Vị trí |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (Huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Móng |
| 2 | Móng thanh ngán - MTN-1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại R-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 14 | Cột |
| 6 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32 | Bộ |
| 9 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 10 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Bộ |
| 11 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 622,67 | mét |
| 13 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm đường dây hạ thế | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | hạng mục |
| L | TRẠM BIẾN ÁP (Huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến thế 3pha -100kvA-38,5(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét Van 42KV -10kA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét hạ thế 0,4KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-150A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Tủ |
| 7 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện tụ bù cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo - 36kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | mét |
| 15 | ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 16 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
| 17 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 18 | Sứ đứng 35kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 19 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 20 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | Đầu cốt |
| 24 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | mét |
| 25 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm trạm biến áp | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | TBA |
| M | THÁO GỞ, LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY 12,7 (Huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tháo Gở Xà Đỡ < 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo Gở Xà Néo < 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17 | Bộ |
| 4 | Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo Gở Dây Cáp Ac-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 908,82 | mét |
| N | CÔNG TƠ (Huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Di dời công tơ điện tử 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | Cái |
| 2 | Cáp 2 ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 675 | mét |
| 3 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện : Cu -Al (25-95)/(6-35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 90 | Cái |
| 4 | Hộp 1 điện kế 1P (bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | Cái |
| 5 | Phụ kiện treo hộp 1 công tơ lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | Bộ |
| 6 | Bass M treo hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | cái |
| 7 | Kẹp nối Đồng- nhôm (vào hộp điện kế và aptomát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 90 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi