Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611177-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200611029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:33:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,570,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: KM38+200 - KM39+00
1 Nền đường: Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,77 m3
2 Đào thay đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,13 m3
3 Đào khuôn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,72 m3
4 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 552,96 m3
5 Mặt đường láng nhựa (tuyến chính + đường giao) Láng nhựa nóng 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 dày 3.5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.338,52 m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348,22 m2
7 Kê bù tăng cường bằng mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 425,81 m3
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,91 m3
9 Mặt đường BTXM đường giao: Bê tông mặt đường M200#, đá 2x4 đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,74 m3
B ĐOẠN 2: KM51+400 - KM62+600
1 Nền đường: Đào đất nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,18 m3
2 Đào đất rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.323,26 m3
3 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.441,26 m3
4 Đào thay đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.177,45 m3
5 Đào khuôn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.057,57 m3
6 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8.934,77 m3
7 Mặt đường láng nhựa (tuyến chính + đường giao): Láng nhựa nóng 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 dày 3.5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67.696,14 m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16.502,53 m2
9 Kê bù tăng cường bằng mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.526,31 m3
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.205,91 m3
11 Mặt đường BTXM đường giao: Bê tông mặt đường M200#, đá 2x4 đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 332,74 m3
12 Hệ thống thoát nước; Cống : Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,59 m3
13 Đắp đất hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,86 m3
14 Mua và v/chuyển đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,64 m3
15 Đá dăm đệm móng cống, móng rãnh Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,28 m3
16 Bê tông móng cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,52 m3
17 Bê tông xà mũ cống M250#, đá 1x2 đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,46 m3
18 Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 m3
19 Cốt thép D<=10mm xà mũ cống, đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,36 kg
20 Cốt thép 10<D<=18mm xà mũ cống, đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,53 kg
21 Cốt thép D<=10mm tấm đan, đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,84 kg
22 Cốt thép 10<D<=18mm tấm đan, đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,01 kg
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
24 Rãnh dọc thoát nước: Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,46 m3
25 Đắp đất hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,61 m3
26 Đá dăm đệm móng cống, móng rãnh Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,9 m3
27 Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,72 m3
28 Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,01 m3
29 Cốt thép D<=10mm thân rãnh, đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.340,42 kg
30 Cốt thép 10<D<=18mm thân rãnh, đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.908,32 kg
31 Cốt thép D<=10mm tấm đan, đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.160,67 kg
32 Cốt thép 10<D<=18mm tấm đan, đổ lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.977,68 kg
33 Vận chuyển cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 455,68 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 838 cái
35 Bãi đúc cấu kiện: Láng vữa xi măng M100# dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m2
36 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m3
C Đảm bảo giao thông trong thi công
1 Đảm bảo giao thông trong thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 TB
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->