Gói thầu: Sửa chữa Đường dẫn vào trạm rửa xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562655-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1-TRẠM NGHIỀN LONG AN
Tên gói thầu Sửa chữa Đường dẫn vào trạm rửa xe
Số hiệu KHLCNT 20200552920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sửa chữa TSCĐ phần kiến trúc năm 2020 tại TNLA
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 13:21:00 đến ngày 2020-06-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 556,869,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SỬA CHỮA ĐƯỜNG DẪN VÀO TRẠM RỬA XE
1 Phát hoang bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây Đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường 3,0278 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch mương thoát nước Đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường 30,176 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đảm bảo vệ sinh môi trường, đổ đúng nơi qui định 1,5997 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Độ chặt yêu cầu K=0,95 79,1078 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Đảm bảo chiều dày theo thiết kế, lu len chặt 0,3956 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Đảm bảo chiều dày theo thiết kế, lu len chặt 0,3965 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu cát hạt to, sạch, chiều dày 30 7,93 m3
8 Lót bạt nhựa chống mất nước bê tông Đảm bảo phải kín khít, tránh nước bê tông thoát ra ngoài. 2,7347 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Thép sử dụng thép Miền nam; Pomina hoặc tương đương, cường độ thép theo yêu cầu thiết kế 3,021 Tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đảm bảo ván khuôn phải kín khít, khi tháo ván khuôn phải đảm bảo tối thiểu sau 36 giờ từ thời điểm hoàn tất thi công công tác bê tông. 0,9313 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Bê tông đá 1x2 Mác 300, độ sụt từ 90 -> 120, thi công theo TCVN 65,8265 m3
12 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu thiết kế 87,8 m
13 Quét hắc ín vào thép khe co Theo yêu cầu thiết kế 6,2931 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đảm bảo vệ sinh môi trường, đổ đúng nơi qui định 37,128 m3
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 0,3604 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Bê tông đá 1x2 Mác 150, độ sụt từ 90 -> 120, thi công theo TCVN 3,2 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Thép sử dụng thép Miền nam; Pomina hoặc tương đương, cường độ thép theo yêu cầu thiết kế 0,5268 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đảm bảo ván khuôn phải kín khít, khi tháo ván khuôn phải đảm bảo tối thiểu sau 36 giờ từ thời điểm hoàn tất thi công công tác bê tông. 0,615 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Bê tông đá 1x2 Mác 300, độ sụt từ 90 -> 120, thi công theo TCVN 7,4928 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thép sử dụng thép Miền nam; Pomina hoặc tương đương, cường độ thép theo yêu cầu thiết kế 0,6079 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đảm bảo ván khuôn phải kín khít, khi tháo ván khuôn phải đảm bảo tối thiểu sau 36 giờ từ thời điểm hoàn tất thi công công tác bê tông. 0,1378 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Bê tông đá 1x2 Mác 300, độ sụt từ 90 -> 120, thi công theo TCVN 3,3168 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Đảm bảo ATLĐ. 38 cái
24 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Vữa xây Mác 75, chiều dày mạch vữa sai lệch không quá 3mm, mạch vữa phải đặc chắc 3,7632 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bề mặt trát phải sạch, trước khi trát 30 phút bề mặt tường phải được làm ẩm bằng cách tưới nước 23,36 m2
26 Tháo dỡ các tấm đan mương để nạo vét mương cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện <=100 kg Đảm bảo ATLĐ. 165 cấu kiện
27 Nạo vét mương thoát nước bị bụi xi măng đóng bám dày bình quân 300 Đảm bảo vệ sinh môi trường, đổ đúng nơi qui định 15,84 m3
28 Lắp lại các tấm đan của mương thoát nước hiện hữu cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công, trọng lượng <= 100 kg Đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường, vị trí lắp theo yêu cầu thiết kế 165 cái
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Đảm bảo vệ sinh môi trường, đổ đúng nơi qui định 2,4312 100m3
30 Vệ sinh mặt bằng thi công, dọn dẹp các loại vật liệu, thừa, rơi rớt trong quá trình thi công bàn giao công trình Đảm bảo vệ sinh môi trường. 273 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->