Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:42:00 đến ngày 2020-06-18 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| B | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,229 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông móng vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,691 | m3 |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,541 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,9 | tấn |
| 10 | Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát KT 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 435,9428 | viên |
| 11 | Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,55 | viên |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 425,31 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| C | THI CÔNG RÃNH DỌC B25 | |||
| D | THÁO DỠ | |||
| 1 | Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,7 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 894 | cái |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| E | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT NẮP ĐAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan cốt thép đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,709 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,169 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,442 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,442 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268 | cái |
| F | NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| G | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.527,888 | m2 |
| 2 | Đào khuôn hè đất cấp III- bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,892 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6489 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6489 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6489 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,367 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè , đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,001 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,008 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.436,728 | m2 |
| 13 | Vữa chèn mạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,2037 | m2 |
| 14 | Vữa chèn mạch, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,2037 | m2 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x5cm xanh xám băm mặt bo viền (giảm trừ vữa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.146,1965 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x5cm xanh xám băm mặt bo viền - viên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,2062 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x5cm xanh xám băm mặt bo viền - viên dừng bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1216 | m2 |
| H | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,493 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,939 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 6 | mua viên bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340 | viên |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,818 | tấn |
| 8 | Lắp đặt viên bó bồn cây 10x15x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| I | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,367 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi