Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620687-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200620677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn đóng góp của dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 17:39:00 đến ngày 2020-06-15 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,302,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đập dâng
1 Phát quang khu vực đập dâng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 6 100m2
2 Vận chuyển đất đắp bao tải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 11,7 m3
3 Vận chuyển đất đắp bao tải bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 11,7 m3
4 Đắp bao tải đất làm đê quai Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 11,7 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,3 100m
6 Trải bạt ni lông ngăn nước Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 24 m2
7 Bơm nước hố móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 10 ca
8 Phá đê quai Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 8,19 m3
9 Nạo vét đất, đá thượng lưu đập tạo hố thu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 15 m3
10 Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, L=50m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 15 m3
11 Đục phá bê tông đập cũ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,53 m3
12 Vận chuyển sỉ đổ đi, L=50m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,53 m3
13 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 79,5 lỗ khoan
14 Neo cấy thép vào thân bê tông đập cũ, fi 18mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,06 tấn
15 BT gia cố đập ngăn nước, đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,3 m3
16 Ván khuôn đập ngăn nước Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 100m2
17 Đục phá bê tông đập cũ tại vị trí xây hố ga Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,89 m3
18 Vận chuyển sỉ đổ đi, L=50m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,89 m3
19 Khoan đá, bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 15,75 lỗ khoan
20 Neo cấy thép vào thân bê tông đập cũ, fi 18mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 tấn
21 Ván khuôn tường hố ga Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 100m2
22 BT hố ga, đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,63 m3
23 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,17 m3
24 Ván khuôn tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,03 100m2
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn fi <=10mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,06 tấn
26 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
27 Gia công lắp đặt lỗ ống thu nước D32 hố ga, tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 9,6 m
28 Làm tầng lọc, đá sỏi lọc 2x4 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 100m3
29 Khoan tạo lỗ ống inox D100mm, lỗ khoan đk10mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 9,6 10 lỗ
30 LĐ ống thu nước inox, đk 101,6 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 100m
32 Lắp nút bịt inox, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
33 Lắp bích inox, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,5 cặp bích
34 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,5 cặp bích
35 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,5 cặp bích
36 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
B HẠNG MỤC: Tuyến ống nước thô
1 Phát sẻ tuyến Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 21 100m2
2 Đào đất C3 đặt đường ống bằng thủ công (tận dụng để đắp) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 61,56 m3
3 Đào đất C4 đặt đường ống bằng thủ công Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 92,34 m3
4 Đào đất để đắp, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 101,57 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 149,65 m3
6 LĐ ống nhựa HDPE đk 110mm, dày 6,6mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,01 100 m
8 Lắp đặt ống TTK bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,2 100m
9 LĐ ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 88,9 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,27 100m
10 Khoan đá neo ống bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 144 lỗ khoan
11 Đóng neo thép giằng ống, đk 12mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,06 tấn
12 Bê tông mố treo ống vách đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,68 m3
13 Ván khuôn mố neo ống Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,09 100m2
14 Phá đá thủ công,chiều dày lớp đá <=0,5m,đá C1 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,9 m3
15 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 7,61 m3
16 Ván khuôn móng trụ đỡ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,81 100m2
17 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,06 tấn
18 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,52 tấn
19 Khoan đá neo thép bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=14mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 216 lỗ khoan
20 Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất C4 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 13,78 m3
21 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M150 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,16 m3
22 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3,23 m3
23 Ván khuôn móng trụ đỡ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,37 100m2
24 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,04 tấn
25 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,29 tấn
26 Đắp giáp thổ trụ, K=0,90 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,59 m3
27 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
29 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 20 cặp bích
30 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cặp bích
31 Hàn côn thu nhựa HDPE đk 110/90mm dày 6,6mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 bộ
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,28 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 5,32 100m
34 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 7,6 100m
35 Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,97 m3
36 Đắp giáp thổ K=0,90 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,66 m3
37 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 m3
38 Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,23 m3
39 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,08 m3
40 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,04 m3
41 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,1 tấn
42 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0 100m2
43 Ván khuôn giằng, móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
45 LĐ Tê nhựa HDPE đk 90mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
46 Hàn nối bích nhựa HDPE đk 90mm dày 4,2mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
47 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
48 Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,09 m3
49 Đắp giáp thổ K=0,90 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,36 m3
50 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,07 m3
51 Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 m3
52 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 m3
53 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 m3
54 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 tấn
55 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0 100m2
56 Ván khuôn giằng, móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,02 100m2
57 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
58 Lắp đai khởi thủy, đk 90 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
59 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
60 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
61 Van xả khí Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
C HẠNG MỤC: Bể lọc chậm kết hợp bể chứa
1 Phá dỡ bê tông bể chứa cũ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 15,12 m3
2 Đào móng bể rộng thủ công, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 92,42 m3
3 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 7,58 m3
4 BT tường dày <=45cm,cao <=4m đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 38,51 m3
5 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 16,78 m3
6 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M150 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 7,82 m3
7 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,66 m3
8 Bê tông giằng đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,08 m3
9 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,95 100m2
10 Cốp pha móng dài, bệ máy Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,09 100m2
11 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,18 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,13 100m2
13 SXLD Cốt thép bể đk <=10mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,1 tấn
14 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,82 tấn
15 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,35 tấn
16 SXLD Cốt thép dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 tấn
17 SXLD Cốt thép dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,04 tấn
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 91,01 m2
19 Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 248,36 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 91,01 m2
21 Xây rảnh thoát nước gạch chỉ <=33cm, cao <=4m,VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,92 m3
22 Làm tầng lọc cát Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 100m3
23 Làm tầng lọc, sỏi 2x4 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,1 100m3
24 Làm tầng sơ lọc, đá dăm 4x6 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,08 100m3
25 Rửa sạch đá dăm 4x6 làm lọc Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 7,84 m3
26 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 90 1cấu kiện
27 Lắp đặt mạch ngừng tôn 200x2mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 58,8 m
28 GCLD nắp tôn bể chứa Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
29 Sản xuất thang sắt lên xuống bể bằng inox Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 tấn
30 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 80, dày 5,49mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,13 100m
31 LĐ ống inox nối bằng hàn, đk 89,1 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,03 100m
32 LĐ ống inox nối bằng hàn, đk 101,6 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,03 100m
33 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100, dày 5,74mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,03 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,12 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,06 100m
36 Gia công khoan ống thép tráng kẽm D50 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 33,6 10 lỗ
37 Lắp đặt van bướm mặt bích, đk 65 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
38 Lắp đặt van bớm mặt bích, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 10 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, đk 65 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cái
41 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cái
42 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cái
43 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
44 LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
45 LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
46 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80/65 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
47 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/50 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cái
48 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cái
49 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cặp bích
50 Lắp bích rỗng inox, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cặp bích
51 Lắp bích thép, đk 65 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cặp bích
52 LĐ ống lọc inox bằng hàn, đk 60 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,66 100m
53 LĐ ống thu nước lọc inox bằng hàn, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 100m
54 Khoan tạo lỗ ống lọc D60, lỗ khoan đk10mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 157,5 10 lỗ
55 Lắp đặt lưới 2 lớp Polypropylene quanh ống lọc Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 29,69 m2
56 LĐ bịt inox nối bằng hàn, đk 60 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 18 cái
57 LĐ bịt inox nối bằng hàn, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
58 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 13,52 m3
59 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,51 m3
60 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M150 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,25 m3
61 Xây móng gạch chỉ dày >33cm, VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 8,17 m3
62 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,01 m3
63 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3,28 m3
64 Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,26 m3
65 Bê tông trụ cổng TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 m3
66 Cốp pha xà dầm, giằng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,11 100m2
67 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,11 tấn
68 SX cột bằng thép hình Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,08 tấn
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 42,35 m2
70 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 46,96 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 89,31 m2
72 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,2 tấn
73 Lưới thép B40 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 36,35 m2
74 Sản xuất, lắp dựng hàng rào dây thép gai Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 12,29 m2
75 Lắp dựng hảng rào lưới thép Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 60,75 m2
76 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 5,96 m2
77 Khóa cổng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 Bộ
D HẠNG MỤC: Mạng lưới tuyến ống
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 211,02 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 90,44 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,88 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,68 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 5,34 100 m
7 LĐ ống thép tráng kẽm bằng hàn, đk 80 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,45 100m
8 Khoan thành cầu bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 14 lỗ khoan
9 Lắp đặt ke đỡ V50x50x5mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 7 cái
10 Khoan taluy neo ống, đường kính lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 28 lỗ khoan
11 Đóng neo thép giằng ống, đk 12mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 tấn
12 Bê tông mố treo ống vách đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,02 m3
13 Ván khuôn mố neo ống Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0 100m2
14 Cắt đường bê tông chiều dày <=22cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,12 100m
15 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,24 m3
16 Đắp cát móng đường ống Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 51,72 m3
17 Đào xúc đất C3 để đắp, thủ công Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 90,44 m3
18 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 249,74 m3
19 Hoàn trả bê tông mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,24 m3
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 5,34 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,68 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2,33 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,75 100m
24 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 12,1 100m
25 LĐ Tê nhựa HDPE đk 90/63mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
26 LĐ Tê nhựa HDPE đk 63/40mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 6 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cặp bích
29 LĐ ren ngoài nhựa HDPE đk 63mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 8 cái
30 LĐ ren ngoài nhựa HDPE đk 40mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
31 Hàn côn thu nhựa HDPE đk 110/90mm dày 6,6mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
32 LĐ Côn thu nhựa HDPE đk 90/63mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
33 LĐ Côn thu nhựa HDPE đk 63/50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
34 Hàn nối Tê nhựa HDPE đk 110/63mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
35 Hàn nối bích Tê nhựa HDPE đk 110/50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cái
36 LĐ Tê nhựa HDPE đk 90/50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
37 LĐ Tê HDPE đk 63/50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cái
38 LĐ Tê HDPE đk 50/40mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
39 LĐ côn thu HDPE đk 90/63mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
40 LĐ côn thu HDPE đk 63/50mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
41 Đào móng trụ đánh dấu đường ống, đất C4 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,77 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,66 m3
43 BT cột đánh dấu đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,09 m3
44 Ván khuôn trụ đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,02 100m2
45 Lắp dựng trụ đánh dấu đường ống Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 11 cái
46 Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 5,15 m3
47 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,72 m3
48 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,35 m3
49 Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,69 m3
50 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,22 m3
51 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,12 m3
52 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,13 tấn
53 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 100m2
54 Ván khuôn giằng, móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,06 100m2
55 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 6 cái
56 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,5 cặp bích
57 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
58 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
61 Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,97 m3
62 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,66 m3
63 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 m3
64 Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,23 m3
65 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,08 m3
66 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,04 m3
67 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,1 tấn
68 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0 100m2
69 Ván khuôn giằng, móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 100m2
70 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
71 LĐ Tê nhựa HDPE đk 90mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
72 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 bộ
73 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
74 Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,09 m3
75 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,36 m3
76 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,07 m3
77 Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,15 m3
78 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 m3
79 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 m3
80 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,01 tấn
81 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0 100m2
82 Ván khuôn giằng, móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,02 100m2
83 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
84 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
85 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 2 cái
86 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
87 Van xả khí Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1 cái
E HẠNG MỤC: Đấu nối hộ gia đình, trụ sở
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 116,41 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 87,74 m3
3 BT tường hố van đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 4,85 m3
4 BT móng hố van đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3,74 m3
5 BT tấm đan hố van đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,39 m3
6 Bê tông trụ vòi đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,15 m3
7 BT nền đá 1x2 M200 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 18,94 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 164,16 m2
9 Cốt thép tấm đan Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,91 tấn
10 Cốp pha móng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,86 100m2
11 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,12 100m2
12 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,09 100m2
13 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 72 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 13,8 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,9 100 m
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 20mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 207 cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 9
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm, dày 2,77mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 1,04 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dày 2,87mm, ĐK 25mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 0,05 100m
20 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 69 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk 15 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 69 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk 20 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cái
24 LĐ rắc co đồng, đk 15 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 138 cái
25 LĐ rắc co đồng, đk 20 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 6 cái
26 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 138 cái
27 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 6 cái
28 LĐ măng sông tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 138 cái
29 LĐ măng sông tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 6 cái
30 Lắp đặt vòi đồng D15 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 69 cái
31 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->