Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200620677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn đóng góp của dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 17:39:00 đến ngày 2020-06-15 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Đập dâng | |||
| 1 | Phát quang khu vực đập dâng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 6 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bao tải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 11,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bao tải bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 11,7 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất làm đê quai | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 11,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 6 | Trải bạt ni lông ngăn nước | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 24 | m2 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 10 | ca |
| 8 | Phá đê quai | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 8,19 | m3 |
| 9 | Nạo vét đất, đá thượng lưu đập tạo hố thu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, L=50m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 15 | m3 |
| 11 | Đục phá bê tông đập cũ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỉ đổ đi, L=50m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,53 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 79,5 | lỗ khoan |
| 14 | Neo cấy thép vào thân bê tông đập cũ, fi 18mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 15 | BT gia cố đập ngăn nước, đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đập ngăn nước | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Đục phá bê tông đập cũ tại vị trí xây hố ga | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,89 | m3 |
| 18 | Vận chuyển sỉ đổ đi, L=50m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,89 | m3 |
| 19 | Khoan đá, bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 15,75 | lỗ khoan |
| 20 | Neo cấy thép vào thân bê tông đập cũ, fi 18mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | 100m2 |
| 22 | BT hố ga, đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,63 | m3 |
| 23 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn fi <=10mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 26 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt lỗ ống thu nước D32 hố ga, tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 9,6 | m |
| 28 | Làm tầng lọc, đá sỏi lọc 2x4 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ ống inox D100mm, lỗ khoan đk10mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 9,6 | 10 lỗ |
| 30 | LĐ ống thu nước inox, đk 101,6 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp nút bịt inox, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Tuyến ống nước thô | |||
| 1 | Phát sẻ tuyến | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 21 | 100m2 |
| 2 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng thủ công (tận dụng để đắp) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 61,56 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 đặt đường ống bằng thủ công | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 92,34 | m3 |
| 4 | Đào đất để đắp, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 101,57 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 149,65 | m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa HDPE đk 110mm, dày 6,6mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,01 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống TTK bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,2 | 100m |
| 9 | LĐ ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 88,9 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 10 | Khoan đá neo ống bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 144 | lỗ khoan |
| 11 | Đóng neo thép giằng ống, đk 12mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 12 | Bê tông mố treo ống vách đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố neo ống | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Phá đá thủ công,chiều dày lớp đá <=0,5m,đá C1 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,9 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 7,61 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,81 | 100m2 |
| 17 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,52 | tấn |
| 19 | Khoan đá neo thép bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=14mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 216 | lỗ khoan |
| 20 | Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất C4 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 13,78 | m3 |
| 21 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M150 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,16 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,37 | 100m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,29 | tấn |
| 26 | Đắp giáp thổ trụ, K=0,90 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,59 | m3 |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 20 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cặp bích |
| 31 | Hàn côn thu nhựa HDPE đk 110/90mm dày 6,6mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,28 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 5,32 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 7,6 | 100m |
| 35 | Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,97 | m3 |
| 36 | Đắp giáp thổ K=0,90 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 37 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 40 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn giằng, móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | LĐ Tê nhựa HDPE đk 90mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Hàn nối bích nhựa HDPE đk 90mm dày 4,2mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,09 | m3 |
| 49 | Đắp giáp thổ K=0,90 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 50 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 51 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 53 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn giằng, móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thủy, đk 90 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Van xả khí | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Bể lọc chậm kết hợp bể chứa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bể chứa cũ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 15,12 | m3 |
| 2 | Đào móng bể rộng thủ công, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 92,42 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 7,58 | m3 |
| 4 | BT tường dày <=45cm,cao <=4m đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 38,51 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 16,78 | m3 |
| 6 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M150 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 7,82 | m3 |
| 7 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 9 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,95 | 100m2 |
| 10 | Cốp pha móng dài, bệ máy | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,13 | 100m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép bể đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,82 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,35 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 91,01 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 248,36 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 91,01 | m2 |
| 21 | Xây rảnh thoát nước gạch chỉ <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,92 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc cát | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc, sỏi 2x4 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng sơ lọc, đá dăm 4x6 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,08 | 100m3 |
| 25 | Rửa sạch đá dăm 4x6 làm lọc | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 90 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt mạch ngừng tôn 200x2mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 58,8 | m |
| 28 | GCLD nắp tôn bể chứa | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất thang sắt lên xuống bể bằng inox | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 30 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 80, dày 5,49mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 31 | LĐ ống inox nối bằng hàn, đk 89,1 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 32 | LĐ ống inox nối bằng hàn, đk 101,6 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 33 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100, dày 5,74mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 36 | Gia công khoan ống thép tráng kẽm D50 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 33,6 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đk 65 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bớm mặt bích, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 65 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 42 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 45 | LĐ Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80/65 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/50 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích rỗng inox, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đk 65 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 52 | LĐ ống lọc inox bằng hàn, đk 60 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,66 | 100m |
| 53 | LĐ ống thu nước lọc inox bằng hàn, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 54 | Khoan tạo lỗ ống lọc D60, lỗ khoan đk10mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 157,5 | 10 lỗ |
| 55 | Lắp đặt lưới 2 lớp Polypropylene quanh ống lọc | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 29,69 | m2 |
| 56 | LĐ bịt inox nối bằng hàn, đk 60 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 18 | cái |
| 57 | LĐ bịt inox nối bằng hàn, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 13,52 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,51 | m3 |
| 60 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M150 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,25 | m3 |
| 61 | Xây móng gạch chỉ dày >33cm, VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 8,17 | m3 |
| 62 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,01 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3,28 | m3 |
| 64 | Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 65 | Bê tông trụ cổng TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 66 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,11 | 100m2 |
| 67 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,11 | tấn |
| 68 | SX cột bằng thép hình | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 42,35 | m2 |
| 70 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 46,96 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 89,31 | m2 |
| 72 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 73 | Lưới thép B40 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 36,35 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 12,29 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hảng rào lưới thép | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 60,75 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 5,96 | m2 |
| 77 | Khóa cổng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: Mạng lưới tuyến ống | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 211,02 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 90,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,88 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,68 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 5,34 | 100 m |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm bằng hàn, đk 80 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 8 | Khoan thành cầu bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 14 | lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt ke đỡ V50x50x5mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 7 | cái |
| 10 | Khoan taluy neo ống, đường kính lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 28 | lỗ khoan |
| 11 | Đóng neo thép giằng ống, đk 12mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 12 | Bê tông mố treo ống vách đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố neo ống | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0 | 100m2 |
| 14 | Cắt đường bê tông chiều dày <=22cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 51,72 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất C3 để đắp, thủ công | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 90,44 | m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 249,74 | m3 |
| 19 | Hoàn trả bê tông mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 5,34 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,68 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2,33 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,75 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 12,1 | 100m |
| 25 | LĐ Tê nhựa HDPE đk 90/63mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | LĐ Tê nhựa HDPE đk 63/40mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 29 | LĐ ren ngoài nhựa HDPE đk 63mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 8 | cái |
| 30 | LĐ ren ngoài nhựa HDPE đk 40mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Hàn côn thu nhựa HDPE đk 110/90mm dày 6,6mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | LĐ Côn thu nhựa HDPE đk 90/63mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | LĐ Côn thu nhựa HDPE đk 63/50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối Tê nhựa HDPE đk 110/63mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Hàn nối bích Tê nhựa HDPE đk 110/50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 36 | LĐ Tê nhựa HDPE đk 90/50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 37 | LĐ Tê HDPE đk 63/50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | LĐ Tê HDPE đk 50/40mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | LĐ côn thu HDPE đk 90/63mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | LĐ côn thu HDPE đk 63/50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Đào móng trụ đánh dấu đường ống, đất C4 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,77 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 43 | BT cột đánh dấu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,09 | m3 |
| 44 | Ván khuôn trụ đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng trụ đánh dấu đường ống | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 11 | cái |
| 46 | Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 5,15 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,72 | m3 |
| 48 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,35 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 51 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn giằng, móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 55 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 56 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 61 | Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,97 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 63 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 65 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 66 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn giằng, móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 70 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 71 | LĐ Tê nhựa HDPE đk 90mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Đào hố van thủ công rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,09 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 76 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 77 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 78 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 79 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn giằng, móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Van xả khí | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Đấu nối hộ gia đình, trụ sở | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 116,41 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 87,74 | m3 |
| 3 | BT tường hố van đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 4,85 | m3 |
| 4 | BT móng hố van đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3,74 | m3 |
| 5 | BT tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,39 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ vòi đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,15 | m3 |
| 7 | BT nền đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 18,94 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 164,16 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,91 | tấn |
| 10 | Cốp pha móng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 13,8 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,9 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 207 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 9 | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm, dày 2,77mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 1,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dày 2,87mm, ĐK 25mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk 15 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 69 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk 20 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | LĐ rắc co đồng, đk 15 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 138 | cái |
| 25 | LĐ rắc co đồng, đk 20 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 138 | cái |
| 27 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 28 | LĐ măng sông tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 138 | cái |
| 29 | LĐ măng sông tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 69 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật và HS TKBVTC | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi