Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578498-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200458844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:25:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,606,091,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 89,049 100m³
2 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 163,978 100m³
3 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,075 100m³
4 Đào đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,328 100m³
5 Đánh cấp đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,334 100m³
6 Đào rãnh, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,248 100m³
7 Đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9,141 100m³
8 Đào rãnh, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,138 100m³
9 Đào rãnh đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,76 100m³
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 26,673 100m³
B Điều phối đất dọc tuyến
1 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 25,563 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,282 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 42,222 100m³
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,59 100m³
5 Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,215 100m³
6 Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,131 100m³
C Mặt đường
1 Đào khuôn đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,347 100m³
2 Đào khuôn đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20,131 100m³
3 Đào khuôn đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,945 100m³
4 Đào khuôn đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,548 100m³
5 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2.174,356
6 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 135,897 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 13,303 100m²
8 Rải bạt dứa lót đáy bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 135,897 100m²
D Rãnh gia cố
1 Bê tông rãnh gia cố đá 2x4, bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 358,671
2 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,621 100m²
3 Rải bạt dứa đáy rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 34,555 100m²
4 Đệm cát sỏi đáy rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 52,488 m3
E Cống bản
1 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 45 cái
2 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,342 tấn
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,595 tấn
4 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,232 tấn
5 Cốt thép mũ mố, đường kính &lt;&#x3D;18mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,024 tấn
6 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,665
7 Ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,555 100m²
8 Lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,244
9 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10,566
10 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,696 100m²
11 Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 29,885
12 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 42,788
13 Xây tường đầu, tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 29,364
14 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 34,858
15 Xây đá hộc, xây móng chân khay, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20,421
16 Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 29,948
17 Đệm cấp phối móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 22,724
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 22 rọ
19 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,426 100m³
20 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,049 100m³
21 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,42 100m³
22 Phá đá hố móng & khối xây cũ bằng máy, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,279 100m³
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,855 100m³
F Cống tròn
1 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
2 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7 ống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,296 tấn
4 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,8
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,552 100m²
6 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,466
7 Xây tường đầu, tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,354
8 Xây móng tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,72
9 Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,21
10 Đệm cát sỏi nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,44
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 rọ
12 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,322 100m³
13 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,842 100m³
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,349 100m³
G Cột KM, cọc H
1 Làm cột km bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
2 Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,44
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc H, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,09 tấn
4 Sơn cọc H Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,84
5 Đào móng cột H, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,3
6 Lắp đặt cọc H Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->