Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:29:00 đến ngày 2020-06-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,298,742,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoảng |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,1756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,8848 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0773 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1311 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,6827 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,552 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,3165 | m3 |
| 10 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1265 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,353 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6958 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,143 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6927 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3249 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,5997 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4897 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2869 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2779 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3943 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,58 | tấn |
| 6 | Bê tông cột cao <=4 m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5204 | m3 |
| 7 | Bê tông cột cao <= 16 m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,201 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,979 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4043 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,576 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5545 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6516 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5011 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4521 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2684 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,9281 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,951 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2726 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,9804 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6434 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,0888 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1626 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6548 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x28, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3862 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8103 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2436 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3931 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6293 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1327 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1517 | tấn |
| 31 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0943 | m3 |
| 32 | Lắp CKBT đúc sẵn, TL <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 33 | Lắp CKBT đúc sẵn, TL <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3643 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4945 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0945 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2534 | m3 |
| 38 | Xây bậc thang, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7326 | m3 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,658 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,034 | m2 |
| 41 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông rỗng 20x20x1,1mm, tay vịn thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,908 | m2 |
| 42 | SXLD lan can vách kính cầu thang, thép vuông rỗng 20x20x1,1mm, tay vịn thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 43 | SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,8 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 454,2474 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.089,9208 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,9174 | m2 |
| 47 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,9424 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 225,7656 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 840,43 | m2 |
| 50 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,06 | m |
| 51 | Trát, đắp khóa phào + lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,98 | m |
| 53 | Bộ chữ mê ka ''trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 54 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 807,1698 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,1392 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 187,728 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 643,0306 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,8496 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 454,2474 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.029,0566 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,8 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,56 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,72 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,24 | m2 |
| 66 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,52 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,16 | m2 |
| 68 | SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,368 | m2 |
| 69 | SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,1mm, tay vịn thép ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,171 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3043 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3006 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6125 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0341 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3038 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6843 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,328 | m2 |
| 8 | Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 98,28 | m2 |
| 9 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108 | m |
| 11 | Láng sênô, dày 2 cm, vữa M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,3352 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,3352 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 98,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5017 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,1824 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0682 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,4 | m |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | cái |
| 20 | Sản xuất thang sắt lên mái, sắt tròn trơn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,56 | 100m2 |
| E | Tam cấp, hè rãnh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7678 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1785 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9398 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,7669 | m2 |
| 5 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,7669 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,496 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,456 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6669 | m3 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 1 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,0232 | m2 |
| 10 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,6096 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4987 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1795 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1358 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1268 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | cái |
| 17 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 20 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4641 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0267 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x28, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5301 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng bằng TC, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8214 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,216 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,9296 | m2 |
| F | Phần điện, nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 23 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả rãnh K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 30 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 31 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 32 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 33 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | cái |
| 37 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thu PVC D50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 50 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Máy bơm nước H>=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox, V=2,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa U.PVC D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 68 | Thông tắc D90mm, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 71 | Vòi rửa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 78 | Đào đất móng bể, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,608 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 80 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0114 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0424 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0454 | tấn |
| 86 | Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7356 | m3 |
| 87 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,9 | m2 |
| 88 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5096 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 90 | Đắp đất hoàn trả đào độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,536 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0907 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi