Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Nhà hành chính tổng hợp 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Sơn Trà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620966-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Nhà hành chính tổng hợp 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Sơn Trà
Số hiệu KHLCNT 20200617554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:12:00 đến ngày 2020-06-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I.PHẦN MÓNG (NHÀ HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP 2 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> Tham khảo chương V 1,7862 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Tham khảo chương V 8,1743 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1 m, sâu &lt;&#x3D; 1 m, đất C3 Tham khảo chương V 13,0355 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Tham khảo chương V 17,6158 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Tham khảo chương V 27,1104 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,694 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &gt;60 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 38,2722 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 75 38,2722 35,6052 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 5,4414 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,1372 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 1,4088 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &gt;18 mm Tham khảo chương V 0,8557 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Tham khảo chương V 0,944 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 100 Tham khảo chương V 15,4002 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 8,9004 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 64,2324 m2
17 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 50,94 m
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Tham khảo chương V 36,0402 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 22,428 m2
20 Láng phần chắn bậc cấp sảnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 9,4698 m2
B PHẦN THÂN (NHÀ HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP 2 TẦNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;16 m, mác 200<br/> Tham khảo chương V 9,1784 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 1,3382 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 21,2377 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 2,5381 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 1,2395 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 2,6021 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính &gt;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 4,0082 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 45,7808 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo chương V 4,4107 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 3,9457 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 3,6603 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Tham khảo chương V 0,4363 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg Tham khảo chương V 53 cái
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Tham khảo chương V 0,5614 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 2,6215 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Tham khảo chương V 0,2757 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 0,1992 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính &gt;10 mm, cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 0,1247 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 16m, vữa XM M75 Tham khảo chương V 46,8189 m3
20 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 64,9285 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 Tham khảo chương V 0,7172 m3
22 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 12,7145 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264&#x2F;QĐ-BXD năm 2017) Tham khảo chương V 478,8668 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264&#x2F;QĐ-BXD năm 2017) Tham khảo chương V 708,665 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 20,4582 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 209,772 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 211,252 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 441,1 m2
29 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 57,42 m
30 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 103,57 m
31 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 6,7626 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 14,751 m2
33 Bả bằng matít vào tường Tham khảo chương V 1.037,47 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Tham khảo chương V 882,584 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 580,8274 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 1.318,7666 m2
37 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm Tham khảo chương V 9,28 m
38 Trụ cầu thang bằng gỗ hoàn thiện Tham khảo chương V 1 cái
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 22,852 m2
40 Lắp dựng lan can sắt Tham khảo chương V 7,2075 m2
41 Hoa sắt lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40 Tham khảo chương V 7,2075 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 324,2236 m2
43 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Tham khảo chương V 155,0196 10m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 32,62 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 6,7206 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Tham khảo chương V 224,694 m2
47 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Tham khảo chương V 74,898 m2
48 Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5 Tham khảo chương V 1,2517 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương V 1,2517 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham khảo chương V 144,9996 m2
51 Lợp mái tôn màu xanh dày 0.42ly Tham khảo chương V 2,4009 100m2
52 Tôn úp nóc Tham khảo chương V 40,52 md
53 Ke chống bão Tham khảo chương V 480,18 cái
54 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Tham khảo chương V 2,4009 100m2
55 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly Tham khảo chương V 10,08 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly Tham khảo chương V 12,6 m2
57 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly Tham khảo chương V 2,73 m2
58 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38ly, bản lề chữ A, 02 tay nắm, phụ kiện của hãng GQ Tham khảo chương V 39,78 m2
59 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38 Tham khảo chương V 0,6 m2
60 Vách kính cố định kinh 6.38ly Tham khảo chương V 6,36 m2
61 Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Tham khảo chương V 40,38 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Tham khảo chương V 40,38 m2
63 Sơn sắt thép sơn hoa sắt cửa Tham khảo chương V 24,228 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 4,3632 100m2
65 Lắp đặt các loại đèn Led Doublewing Điện Quang 36W Tham khảo chương V 20 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần Điện Quang 10W Tham khảo chương V 11 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Tham khảo chương V 10 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Tham khảo chương V 18 cái
69 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Tham khảo chương V 7 máy
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Tham khảo chương V 4 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Tham khảo chương V 3 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Tham khảo chương V 7 cái
73 Lắp đặt công tắc cầu thang Tham khảo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Tham khảo chương V 27 cái
75 Đế âm tường Tham khảo chương V 50 bộ
76 Tủ điện tổng - tôn sơn điện 200x200x150 Tham khảo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Tham khảo chương V 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Tham khảo chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Tham khảo chương V 2 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Tham khảo chương V 10 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Tham khảo chương V 7 cái
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương V 450 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương V 310 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tham khảo chương V 60 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tham khảo chương V 55 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tham khảo chương V 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Tham khảo chương V 115 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Tham khảo chương V 760 m
89 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Tham khảo chương V 11,97 m3
90 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Tham khảo chương V 11,97 m3
91 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Tham khảo chương V 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Tham khảo chương V 3 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d&#x3D;12mm Tham khảo chương V 60 m
94 Kéo rải dây tiếp địa dây thép loại d&#x3D;16mm Tham khảo chương V 31 m
95 Gia công và đóng cọc chống sét Tham khảo chương V 5 cọc
96 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Tham khảo chương V 30 cái
97 Sơn chống rỉ Tham khảo chương V 4 kg
98 Que hàn D4 Tham khảo chương V 4,5 kg
99 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Tham khảo chương V 4 bộ
100 Hộp đựng bình chữa cháy Tham khảo chương V 2 hộp
101 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Tham khảo chương V 2 bộ
102 Bảng tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy Tham khảo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Tham khảo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham khảo chương V 2 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương V 2 bộ
106 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương V 2 cái
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham khảo chương V 1 bộ
108 Vòi rumine Tham khảo chương V 2 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tham khảo chương V 2 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tham khảo chương V 1 bể
111 Lắp đặt van phao tự động Tham khảo chương V 1 cái
112 Máy bơm nước Q&#x3D;5,4m3&#x2F;H, H&#x3D;15M Tham khảo chương V 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;32mm Tham khảo chương V 0,09 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 32mm Tham khảo chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 27mm Tham khảo chương V 9 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 32*27mm Tham khảo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;27mm Tham khảo chương V 0,415 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 21mm Tham khảo chương V 5 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;21mm Tham khảo chương V 0,17 100m
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 27mm Tham khảo chương V 4 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 21*27mm Tham khảo chương V 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 27*21*27mm Tham khảo chương V 2 cái
123 Khóa nhựa D21 Tham khảo chương V 5 cái
124 Khóa nhựa D32 Tham khảo chương V 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;27mm Tham khảo chương V 0,1 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 27mm Tham khảo chương V 3 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm Tham khảo chương V 0,15 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 90mm Tham khảo chương V 4 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 90mm Tham khảo chương V 4 cái
130 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;110mm Tham khảo chương V 3 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;32mm Tham khảo chương V 0,021 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 27mm Tham khảo chương V 3 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 90*32*90mm Tham khảo chương V 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 90*32mm Tham khảo chương V 3 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;76mm Tham khảo chương V 1,05 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;20mm Tham khảo chương V 0,015 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 76mm Tham khảo chương V 15 cái
138 Quả cầu chắn rác Tham khảo chương V 15 cái
139 Phễu thu nước Inox Tham khảo chương V 15 cái
140 Đai giữ ống Tham khảo chương V 120 m
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II Tham khảo chương V 14,3363 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Tham khảo chương V 4,7787 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Tham khảo chương V 8,3936 m3
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,0286 100m2
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,1904 tấn
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &gt;250 cm, mác 200 Tham khảo chương V 1,4297 m3
147 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 2,4809 m3
148 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Tham khảo chương V 20,6284 m2
149 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 10,88 m2
150 Quét nước ximăng 2 nước Tham khảo chương V 20,628 m2
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,2757 m3
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Tham khảo chương V 0,0313 tấn
153 Tham khảo chương V Tham khảo chương V 0,0406 100m2
154 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Tham khảo chương V 0,0209 tấn
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,893 m3
156 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,0164 100m2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Tham khảo chương V 6 cái
C CỔNG (CỔNG - HÀNG RÀO)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III<br/> Tham khảo chương V 9,3257 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Tham khảo chương V 0,077 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 75 Tham khảo chương V 0,588 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Tham khảo chương V 2,054 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Tham khảo chương V 1,0503 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,0672 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,14 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,0059 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 0,1007 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Tham khảo chương V 0,0188 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Tham khảo chương V 0,0994 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,1381 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo chương V 0,4985 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 1,1016 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 5,0847 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Tham khảo chương V 0,0226 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Tham khảo chương V 0,191 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,4933 tấn
19 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 0,4158 m3
20 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 0,3234 m3
21 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 2,5552 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 7,644 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 28,379 m2
24 Trát trụ cột dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 23,788 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 54 m
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 37,403 m2
27 Dán ngói mũi hài 75viên&#x2F;m2 trên mái nghiêng bêtông Tham khảo chương V 26,0421 m2
28 Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao Tham khảo chương V 2,044 1000v
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Tham khảo chương V 0,6912 100m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 4,94 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 19,2 m2
32 Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép hộp Tham khảo chương V 13,3425 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham khảo chương V 26,685 m2
34 Chữ inox màu đồng loại lớn Tham khảo chương V 19 chữ
35 Chữ inox màu đồng loại nhỏ Tham khảo chương V 32 chữ
36 Bàn lề cửa Tham khảo chương V 9 cái
37 Chốt cửa Tham khảo chương V 3 cái
38 Bánh xe Tham khảo chương V 3 cái
39 Khóa cửa Tham khảo chương V 2 cái
D PHÁ DỠ (HÀNG RÀO)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây &lt;&#x3D;20 cm<br/> Tham khảo chương V 6 cây
2 Phá dỡ tường rào, cổng cũ đào gốc cây bằng máy đào Tham khảo chương V 2,2 ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;11 Tham khảo chương V 3,7586 m3
4 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 cũ Tham khảo chương V 69,112 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện cột hàng rào BTCT đúc sẵn Tham khảo chương V 26 cau kien
6 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Tham khảo chương V 7,7926 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tham khảo chương V 23,3754 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Tham khảo chương V 116,8766 m3
9 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Tham khảo chương V 2,4378 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II Tham khảo chương V 21,9405 100m3
11 Bê tông lót đá 4x6 mác 75 Tham khảo chương V 22,1644 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 76,7228 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 15,0036 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 1,7115 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Tham khảo chương V 0,2275 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Tham khảo chương V 1,8739 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 Tham khảo chương V 48,9079 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 6,4205 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264&#x2F;QĐ-BXD năm 2017) Tham khảo chương V 947,73 m2
20 Trát trụ cột hàng rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 171,684 m2
21 Trát giằng, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 275,4003 m2
22 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 631,82 m
23 Đắp đầu trụ và tạo chỉ lõm Tham khảo chương V 114 trụ
24 Quét nước ximăng 2 nước Tham khảo chương V 1.394,8143 m2
25 Quét vôi ngoài nhà Tham khảo chương V 1.394,8143 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->