Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Nhà hành chính tổng hợp 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Sơn Trà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Nhà hành chính tổng hợp 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Sơn Trà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:12:00 đến ngày 2020-06-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,775,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.PHẦN MÓNG (NHÀ HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP 2 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III<br/> | Tham khảo chương V | 1,7862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo chương V | 8,1743 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Tham khảo chương V | 13,0355 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham khảo chương V | 17,6158 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo chương V | 27,1104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 38,2722 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 38,2722 | 35,6052 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,4414 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo chương V | 0,1372 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo chương V | 1,4088 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo chương V | 0,8557 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tham khảo chương V | 15,4002 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 8,9004 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 64,2324 | m2 |
| 17 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 50,94 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Tham khảo chương V | 36,0402 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 22,428 | m2 |
| 20 | Láng phần chắn bậc cấp sảnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 9,4698 | m2 |
| B | PHẦN THÂN (NHÀ HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP 2 TẦNG) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200<br/> | Tham khảo chương V | 9,1784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,3382 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 21,2377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 2,5381 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tham khảo chương V | 1,2395 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham khảo chương V | 2,6021 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham khảo chương V | 4,0082 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 45,7808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 4,4107 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo chương V | 3,9457 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 3,6603 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Tham khảo chương V | 0,4363 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Tham khảo chương V | 53 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Tham khảo chương V | 0,5614 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,6215 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,2757 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Tham khảo chương V | 0,1992 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Tham khảo chương V | 0,1247 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 46,8189 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 64,9285 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 0,7172 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 12,7145 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Tham khảo chương V | 478,8668 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Tham khảo chương V | 708,665 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 20,4582 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 209,772 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 211,252 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 441,1 | m2 |
| 29 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 57,42 | m |
| 30 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 103,57 | m |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 6,7626 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 14,751 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường | Tham khảo chương V | 1.037,47 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 882,584 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 580,8274 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.318,7666 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | Tham khảo chương V | 9,28 | m |
| 38 | Trụ cầu thang bằng gỗ hoàn thiện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 22,852 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 7,2075 | m2 |
| 41 | Hoa sắt lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40 | Tham khảo chương V | 7,2075 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 324,2236 | m2 |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Tham khảo chương V | 155,0196 | 10m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 32,62 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 6,7206 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Tham khảo chương V | 224,694 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Tham khảo chương V | 74,898 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5 | Tham khảo chương V | 1,2517 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,2517 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham khảo chương V | 144,9996 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.42ly | Tham khảo chương V | 2,4009 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương V | 40,52 | md |
| 53 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 480,18 | cái |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Tham khảo chương V | 2,4009 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly | Tham khảo chương V | 10,08 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly | Tham khảo chương V | 12,6 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly | Tham khảo chương V | 2,73 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38ly, bản lề chữ A, 02 tay nắm, phụ kiện của hãng GQ | Tham khảo chương V | 39,78 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38 | Tham khảo chương V | 0,6 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định kinh 6.38ly | Tham khảo chương V | 6,36 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Tham khảo chương V | 40,38 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 40,38 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép sơn hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 24,228 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Tham khảo chương V | 4,3632 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn Led Doublewing Điện Quang 36W | Tham khảo chương V | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần Điện Quang 10W | Tham khảo chương V | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Tham khảo chương V | 7 | máy |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Tham khảo chương V | 27 | cái |
| 75 | Đế âm tường | Tham khảo chương V | 50 | bộ |
| 76 | Tủ điện tổng - tôn sơn điện 200x200x150 | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 450 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 310 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 115 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Tham khảo chương V | 760 | m |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo chương V | 11,97 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 11,97 | m3 |
| 91 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa dây thép loại d=16mm | Tham khảo chương V | 31 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 5 | cọc |
| 96 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 97 | Sơn chống rỉ | Tham khảo chương V | 4 | kg |
| 98 | Que hàn D4 | Tham khảo chương V | 4,5 | kg |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Vòi rumine | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt van phao tự động | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 112 | Máy bơm nước Q=5,4m3/H, H=15M | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Tham khảo chương V | 0,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32*27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Tham khảo chương V | 0,415 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Tham khảo chương V | 0,17 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21*27mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27*21*27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 123 | Khóa nhựa D21 | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 124 | Khóa nhựa D32 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Tham khảo chương V | 0,021 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*32*90mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*32mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Tham khảo chương V | 1,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Tham khảo chương V | 0,015 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 138 | Quả cầu chắn rác | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 139 | Phễu thu nước Inox | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 14,3363 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 4,7787 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham khảo chương V | 8,3936 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo chương V | 0,1904 | tấn |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,4297 | m3 |
| 147 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 2,4809 | m3 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Tham khảo chương V | 20,6284 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 10,88 | m2 |
| 150 | Quét nước ximăng 2 nước | Tham khảo chương V | 20,628 | m2 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,2757 | m3 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo chương V | 0,0313 | tấn |
| 153 | Tham khảo chương V | Tham khảo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tham khảo chương V | 0,0209 | tấn |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,893 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| C | CỔNG (CỔNG - HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III<br/> | Tham khảo chương V | 9,3257 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tham khảo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Tham khảo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,054 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,0503 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo chương V | 0,1007 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo chương V | 0,0188 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo chương V | 0,0994 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,1016 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,0847 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo chương V | 0,0226 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo chương V | 0,191 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo chương V | 0,4933 | tấn |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 0,4158 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 0,3234 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 2,5552 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 7,644 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 28,379 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 23,788 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 54 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 37,403 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Tham khảo chương V | 26,0421 | m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | Tham khảo chương V | 2,044 | 1000v |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Tham khảo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 4,94 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 19,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép hộp | Tham khảo chương V | 13,3425 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham khảo chương V | 26,685 | m2 |
| 34 | Chữ inox màu đồng loại lớn | Tham khảo chương V | 19 | chữ |
| 35 | Chữ inox màu đồng loại nhỏ | Tham khảo chương V | 32 | chữ |
| 36 | Bàn lề cửa | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 37 | Chốt cửa | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 38 | Bánh xe | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 39 | Khóa cửa | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| D | PHÁ DỠ (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm<br/> | Tham khảo chương V | 6 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường rào, cổng cũ đào gốc cây bằng máy đào | Tham khảo chương V | 2,2 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Tham khảo chương V | 3,7586 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 cũ | Tham khảo chương V | 69,112 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện cột hàng rào BTCT đúc sẵn | Tham khảo chương V | 26 | cau kien |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Tham khảo chương V | 7,7926 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo chương V | 23,3754 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 116,8766 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 2,4378 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Tham khảo chương V | 21,9405 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Tham khảo chương V | 22,1644 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 76,7228 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 15,0036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 1,7115 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo chương V | 0,2275 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo chương V | 1,8739 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 48,9079 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 6,4205 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Tham khảo chương V | 947,73 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột hàng rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 171,684 | m2 |
| 21 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 275,4003 | m2 |
| 22 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 631,82 | m |
| 23 | Đắp đầu trụ và tạo chỉ lõm | Tham khảo chương V | 114 | trụ |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Tham khảo chương V | 1.394,8143 | m2 |
| 25 | Quét vôi ngoài nhà | Tham khảo chương V | 1.394,8143 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi