Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621514-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Hưng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200468846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH, NSX và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:13:00 đến ngày 2020-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC, NỀN MẶT ĐƯỜNG
B RÃNH TIÊU THOÁT NƯỚC
1 Dọn mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,9 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,959 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,9 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,9 đ/m3
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,0779 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,31 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5103 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0207 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0207 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,9 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,4 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,852 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1346 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3282 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5626 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2628 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9831 tấn
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 92,8528 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 502,54 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 383 cái
C HỐ GA TRÊN TUYẾN 20 HỐ
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8386 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0932 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1864 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7212 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7212 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,39 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,24 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1608 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4365 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1755 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3941 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0463 tấn
15 Tấm gang thu nước 300 x300 chịu tải trọng 6 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 tấm
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,23 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,42 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,315 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,315 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,487 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 519,1 m3
E CÁC ĐOẠN RÃNH NỐI VÀO CÁC RÃNH CŨ VÀ RA ĐỒNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1809 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,4812 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4254 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6243 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6243 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,663 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4704 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,63 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,441 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2936 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5885 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4851 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8183 tấn
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,838 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 242,3 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 147 cái
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XA 300 M
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,5378 100m3
2 Vận chuyển Vật liệu trong phạm vi 1000m bằng công nông 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.653,78 đ/m3
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 290,418 tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 290,418 tấn
5 Vận chuyển Vật liệu trong phạm vi 1000m bằng công nông 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 193,612 đ/m3
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,406 1000v
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,406 1000v
8 Vận chuyển Vật liệu trong phạm vi 1000m bằng công nông 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,406 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->