Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622076-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:21:00 đến ngày 2020-06-18 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN T1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2451 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2366 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4705 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4194 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7352 m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7097 100m3
7 Phá dỡ đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo phần II, mục 13 Chương V 54,3019 m3
8 Đào xúc phế thải đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,543 100m3
C Đào khuôn đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8779 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0668 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2519 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3779 100m3
5 Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo phần II, mục 13 Chương V 216,1614 m3
6 Đào xúc phế thải đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1616 100m3
D Đào rãnh
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5162 m3
2 Đào rãnh dọc đường mở rộng đất C3 bằng máy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0981 100m3
E Đắp nền
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0598 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1367 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1965 100m3
F Vận chuyển đất đá thải
1 VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,249 100m3
2 VC đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,249 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2136 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2136 100m3
G Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
H MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 409,9518 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 22,7751 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8229 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8129 100m2
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 10,5323 100m
6 Làm khe co mặt đường bê tông, không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 555 m
7 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
8 Làm khe dọc mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 453,23 m
9 Gia cố lề đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 9,0368 100m2
I Cống thoát nước
1 Đào hố móng thủ công đất C3 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,423 m3
2 Đào hố móng công trình đất C3 bằng máy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6504 100m3
3 Đắp đất hố móng công trình, đất C3, độ chặt yêu cầu K=95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5503 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,35 m3
5 Xây tường cống, tường cánh vữa xi măng cát vàng mác 100# Theo phần II, mục 13 Chương V 6,87 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,87 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,95 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản cống Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,14 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,26 m3
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200, đổ tại chỗ. Theo phần II, mục 13 Chương V 4,82 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo phần II, mục 13 Chương V 0,21 100m2
13 Ván khuôn bản, ván khuôn gỗ, Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1046 100m2
14 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0649 tấn
15 Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0332 tấn
16 Cốt thép bản, đường kính <= 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,066 tấn
17 Cốt thép bản, đường kính > 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1502 tấn
J TUYẾN T2
K NỀN ĐƯỜNG
L Đánh cấp nền đường
1 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 5,6741 m3
2 Đào cấp nền đường bằng máy, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0781 100m3
M Vét hữu cơ
1 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4586 m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng máy Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4171 100m3
N Đào nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0988 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0188 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3954 m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0751 100m3
O Đào khuôn đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 13,7221 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6072 100m3
P Đào rãnh
1 Đào rãnh dọc nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7395 m3
2 Đào rãnh dọc đường mở rộng đất C3 bằng máy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5205 100m3
Q Đắp nền
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,47 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,9308 100m3
3 Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6463 100m3
4 Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 6,5441 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất CIII Theo phần II, mục 13 Chương V 6,5441 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,5441 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,5441 100m3
R Vận chuyển đất đá thải
1 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7677 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7677 100m3
S Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
2 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
T MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 463,5787 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 25,7544 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3861 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 2,569 100m2
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9504 100m
6 Làm khe co mặt đường bê tông, không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 459 m
7 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 37,5 m
8 Làm khe dọc mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 98,54 m
9 Xây đá hộc tường chắn đất cho mương thủy lợi dọc tuyến, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 75,0023 m3
U CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng thủ công đất C3 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,8485 m3
2 Đào hố móng công trình đất C3 bằng máy Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4412 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo phần II, mục 13 Chương V 12,14 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1214 100m3
5 Đắp đất hố móng công trình, đất C3, độ chặt yêu cầu K=95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6549 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 74,73 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 45,28 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 168,34 m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,44 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo phần II, mục 13 Chương V 49 cái
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,28 m3
12 Bê tông phủ bản, mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,084 m3
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200, đổ tại chỗ. Theo phần II, mục 13 Chương V 17,02 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, chiều dày > 45 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,74 100m2
15 Ván khuôn bản, ván khuôn gỗ, Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4684 100m2
16 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2298 tấn
17 Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1048 tấn
18 Cốt thép bản, đường kính < 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2729 tấn
19 Cốt thép bản, đường kính > 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,594 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->