Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (phân cấp theo tiêu chí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 09:57:00 đến ngày 2020-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,047,742,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,716,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu bảy trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC II: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,3071 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4777 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,131 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4481 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2693 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,328 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2727 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,08 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng+ cắt ron nền hè | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | T.bộ |
| 11 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,4 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,624 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,3857 | m3 |
| 16 | Bu lông+ bản mã neo chân cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,74 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,553 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,408 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,774 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0282 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3257 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2668 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1221 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5346 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4251 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4251 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3366 | tấn |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,323 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,498 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9032 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,464 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,952 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1952 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,76 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,96 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,96 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,96 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,9 | m |
| 41 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,9 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 148,75 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,976 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can sân khấu bằng inox 304 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,5 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,08 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,019 | m3 |
| 47 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2404 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,856 | m3 |
| 49 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8316 | 100m2 |
| 50 | Mạng xối tôn mã kẽm dày 1,2 ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,2 | |
| 51 | Đèn pha led 150W+ phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 52 | Hộp nối âm tường 110x110 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 54 | tủ điện 300x450x220 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 55 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 56 | ống luồn dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 57 | MCCP 3P 25A 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 58 | MCP 3P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 59 | MCP 1P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 60 | MCP 1P 10A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 61 | RCBO 2P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 62 | Vật tư phụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| 63 | ỐNG PVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 64 | Co PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 65 | Lơi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 67 | vật tư phụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Lô |
| C | HẠNG MỤC III: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bộ relay chống chạm đất + biến dòng bảo vệ PCT | 1 | 1 cái | |
| 2 | Bộ cắt sét 3 pha -trung tính - đất + tủ chứa 200x300x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 3 pha |
| 3 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 4 | Bộ relay phát hiện dòng rò | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 5 | Tụ bù 3P 10KVAR + bộ điều khiển tụ bù | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | 1 hệ thống |
| 6 | MCCB 3P 125A 25kA | 2 | 1 cái | |
| 7 | MCCB 3P 80A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 8 | MCCB 3P 60A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 9 | MCCB 3P 50A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | 1 cái |
| 10 | MCCB 3P 25A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 11 | MCCB 3P 25A 10kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | 1 cái |
| 12 | Cáp CXV 50mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,12 | 1km/1 dây |
| 13 | Cáp CXV 16mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,02 | 1km/1 dây |
| 14 | Cáp CXV 8mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,05 | 1km/1 dây |
| 15 | Cáp CXV 3.5mm2-4C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,058 | 1km/1 dây |
| 16 | Cáp CXV 2.5mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,14 | 1km/1 dây |
| 17 | Cáp CV 1-50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,004 | 1km/1 dây |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | 10 cọc |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| 21 | Tủ điện 600x1000x400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tủ điện 600x800x275 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 23 | ống uPVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,98 | 100m |
| 24 | ống uPVC D42x2.1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1 | 100m |
| 25 | ống uPVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,18 | 100m |
| 26 | Trụ BT cao 12m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2113 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,081 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,619 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0086 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0056 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0064 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1008 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,04 | tấn |
| 37 | Sắt L50x50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,4 | md |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5175 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,184 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3335 | 100m3 |
| 41 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.875 | viên |
| 42 | Đèn pha led 500W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34 | 1 bộ |
| 43 | Đèn led 150W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | 1 bộ |
| 44 | Trụ sắt STK cao 7m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | cột |
| 45 | Trụ BTLT cao 10m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cột |
| 46 | Phụ kiện gắn đèn pha trên cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | bộ |
| 47 | Cáp CVV 11mm2-4C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | 1km/1 dây |
| 48 | Cáp CVV 11mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,285 | 1km/1 dây |
| 49 | Cáp CVV 6mm2-4C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,323 | 1km/1 dây |
| 50 | Cáp CVV 6mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,315 | 1km/1 dây |
| 51 | Cáp CVV 2.5mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,172 | 1km/1 dây |
| 52 | Cáp CVV 1.5mm2-2C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,146 | 1km/1 dây |
| 53 | ống uPVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,06 | 100m |
| 54 | ống uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,24 | 100m |
| 55 | ống uPVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,83 | 100m |
| 56 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1 | 10 cọc |
| 57 | Dây đồng trần 11mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4742 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,567 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9072 | 100m3 |
| 61 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.200 | viên |
| 62 | Hóa chất terrafill | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | kg |
| 63 | Kim chống sét tia tạo Rbv =120m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | kim |
| 64 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 10 cọc |
| 65 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | m |
| 66 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,035 | 1km/1 dây |
| 67 | Cáp trung thế AXV/S 50mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 180 | m |
| 68 | Cáp trung thế AAXV/S 35mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 69 | ống uPVC D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,18 | 100m |
| 70 | Hộp kiểm tra | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 71 | Trụ đỡ kim thu sét STK | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 72 | Trụ BTLT cao 12m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cột |
| 73 | Giếng khoan 25m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,744 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8706 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0336 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0161 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 52,416 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,1887 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4704 | 100m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2264 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,6628 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,396 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,2941 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0561 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,138 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0117 | tấn |
| 88 | Bản mã+ bulong neo cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,5475 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4093 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8563 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3222 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,102 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,702 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,8653 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2596 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,7184 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2707 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2876 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4908 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2453 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0192 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2237 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0356 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0356 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1343 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6659 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1873 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1497 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2512 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2512 | tấn | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,98 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,268 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,476 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,112 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,078 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,9 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 99,52 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,2404 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 99,52 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 135,7004 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 101,74 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 203,3504 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,2 | m |
| 47 | Kẻ joint lõm: | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | md |
| 48 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,404 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,76 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4136 | 100m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,02 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,53 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 150x500mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,12 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,01 | 100m |
| 58 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1076 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,68 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa lật 1 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 60 | Vách ngăn laminate chịu nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,16 | m2 |
| 61 | Khung đỡ lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,21 | m2 |
| 63 | Trần tôn lạnh kèm khung sắt 30x30x1,2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36,08 | m2 |
| 64 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,288 | m3 |
| 65 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,44 | 100m2 |
| 66 | Đèn led tube 1.2m/18W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 67 | Công tắc 1 chiều 10A +Hộp âm tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 68 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | m |
| 69 | Ôngs luồn dây D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | m |
| 70 | Vật tư phụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 72 | Ông PVC D27x1.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 73 | Ông PVC D34x2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 74 | Van khóa D34 (tay vặn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | cái |
| 76 | Co PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 77 | Lợi D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34 | cái |
| 78 | Lợi D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 79 | Tê PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 80 | Tê PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 81 | Tê PVC D34x27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 82 | Côn PVC D34x27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 83 | Co PVC D21 ren trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 84 | Co PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 85 | Tê PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 86 | Bít ren trong D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 87 | Bít ren ngoài D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 88 | Vật tư phụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| 89 | Ông PVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,48 | 100m |
| 90 | Ông PVC D114x3.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,34 | 100m |
| 91 | Ông PVC D42x2.1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 92 | Ông PVC D34x2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 97 | Phễu thu 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi sả sàn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 100 | Co PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 101 | Co PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 102 | Co PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 103 | Co PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 104 | Lợi PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 105 | Lợi PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 106 | Lợi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 107 | Lợi PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 108 | Tê PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 109 | Tê PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 110 | Tê PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 111 | Tê PVC D90x34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 112 | Tê PVC D90x42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 113 | Tê PVC D114x42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 114 | Chữ Y D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 115 | Chữ Y D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 116 | Chữ Y D114x90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 117 | Bít trơn u PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 118 | Bít trơn u PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 119 | Bít trơn u PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 120 | Bít trơn u PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 121 | Cô thông tắc D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 122 | Con thỏ D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 124 | keo dán ống 0,5kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hợp |
| E | HẠNG MỤC V: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gối cống D400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 246 | cái |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 246 | cái |
| 3 | Đào đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 94,05 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,4645 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,1828 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,52 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,8 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,1597 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4644 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,41 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,022 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,44 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0384 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 57,6 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,6 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,7518 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2477 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0917 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,352 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,4784 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3584 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,768 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0205 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0352 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,72 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,12 | m2 |
| 33 | CC vỉ chắn rác | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,521 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,8169 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,8 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 109,548 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,966 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8019 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 358 | cái |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 522,68 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 143,2 | m2 |
| 44 | CC ống cống D1000 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,84 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,884 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,942 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0942 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0013 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,8346 | m3 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1651 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2028 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,0917 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,576 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,799 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,396 | m3 |
| 59 | Bulong + bản mã | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0928 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0396 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0113 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,117 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1232 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0518 | tấn |
| 66 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3351 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3351 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,755 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5339 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,218 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6512 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,248 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0218 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0224 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,212 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,04 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,14 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,68 | m2 |
| 81 | Sỏi lọc, than củi lọc nưỡ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 82 | ống HDPE D40x3,6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 83 | ống HDPE D32x3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,12 | 100m |
| 84 | ống HDPE D25x3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,52 | 100m |
| 85 | ống mềm D25 (tưới cây) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 86 | Co HDPE D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 87 | Co HDPE D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 88 | Co HDPE D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | cái |
| 89 | Lơi HDPE D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 90 | Lơi HDPE D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 91 | Lơi HDPE D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 33 | cái |
| 92 | Tê HDPE D40 ra D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 93 | Tê HDPE D32 ra D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 94 | Giam HDPE D40 ra D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 95 | Giam HDPE D32 ra D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 96 | Van phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 97 | Van phao điện D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 98 | Van phao điện D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 99 | Van phao điện D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 100 | Máy bơm nước thả chìm 3HP Q=2m3/h H=40m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | máy |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 102 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 103 | Nối ren ngoài HDPE D32 ống D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 104 | Nối ren ngoài HDPE D40 ống D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1981 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4608 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4608 | 100m3 |
| 108 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.400 | viên |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1456 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,224 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0448 | 100m2 |
| 112 | Giếng khoan D114, H=80m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC VI: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 118,3842 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,4332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,7851 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,0345 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 49,152 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70,4315 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,6426 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,4388 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,6284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,5284 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7654 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,472 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1425 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,0393 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90,994 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,0434 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,6757 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.634,4039 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 994,917 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 465,774 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.073,9729 | m2 |
| 24 | Cung cấp hàng rào bằng sắt hợp 30x30x1,2, sơn dầu hoàn thiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 449,4251 | m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,7405 | m3 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.405,6285 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 193,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 856,729 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 20x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 572,034 | m2 |
| G | HẠNG MỤC VII: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ... | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.278 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,78 | 100m3 |
| 3 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | 100m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 97,8942 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng khung thành bằng sắt tròn, sơn chống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp lưới khung thành KT 7320x2440x2450 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất hữu cơ tròng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.535,3 | m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,13 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 89,2716 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp đất sỏi đỏ làm nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 707,8 | m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,0848 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,9848 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,924 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,924 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp đất sỏi đỏ làm nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 119,5 | |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0418 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8418 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,209 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,209 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 95,2 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,52 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40,755 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,35 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,27 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 313,5 | m2 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 182,7165 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 182,7165 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39,946 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 157,047 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39,946 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 173,24 | m3 |
| 36 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,95 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 61 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 61 | m3 |
| 39 | Xoa nền siêu phẳng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 610 | |
| 40 | Sơn nền Epoxy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 610 | m2 |
| 41 | Cung cấp lưới, cột sân bóng chuyền, cầu lông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC VIII: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,3461 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5711 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,1412 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5196 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0069 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,2573 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,3328 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0225 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0946 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,9774 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,728 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,878 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3256 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2095 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3743 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4656 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8905 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2234 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0899 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3676 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1751 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5943 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2597 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9343 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1613 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,156 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,136 | tấn |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7677 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,8724 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,8744 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,512 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 107,624 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137,316 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 134,74 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 89,05 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,645 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 106,008 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 385,039 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 106,008 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 385,039 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 82,04 | m |
| 47 | Kẻ joint lõm: | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66 | md |
| 48 | Công tác ốp granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,6 | m2 |
| 49 | Lợp tôn sóng vuông 0 45 ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,78 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,78 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,78 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1505 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1505 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,6 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,08 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch Ceramic 150x500mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,11 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,02 | 100m |
| 59 | Cung cấp cửa đy nhôm kính mở quay 1 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,74 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa trượt khung nhôm 2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,08 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa trượt khung nhôm 3 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,06 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật 1 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt hộp, pano lưới thép ốp 2 mặt, sơn chống rỉ hoàn thiện( có ổ khóa) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 64 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ S1 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,06 | m2 |
| 65 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ S2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,98 | m2 |
| 67 | Khung cửa sổ bằng sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,14 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,14 | m2 |
| 69 | Cung cấp chữ inox đồng nổi làm bảng tên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 70 | Cửa xếp cổng tự động | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,8 | m |
| 71 | Bộ moter đấy cổng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bộ |
| 72 | Đèn led tube 1x1.2mx18W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 73 | Đèn led tube 1x0,6mx9W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 74 | Quạt đảo trần 55W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Hộp nối âm tường 100x100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hộp |
| 76 | Mặt chứa công tắc 1 chiều, 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 77 | Mặt chứa công tắc 1 chiều, 2 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu mặt đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 79 | Tủ điện 300x450x220 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 80 | Dây dẫn điện CVV 3x2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | m |
| 81 | Dây dẫn điện CVV 1x2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | m |
| 82 | Dây dẫn điện CVV 1x1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | m |
| 83 | Ông luồn dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37 | m |
| 84 | Ông luồn dây D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | m |
| 85 | MCCB 3P 50A 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 86 | MCCB 3P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 87 | MCCB 1P 32A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 88 | MCCB 1P 20A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 89 | MCCB 1P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 90 | MCCB 1P 10A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 91 | RCBO 2P 10A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 92 | Dimer quạt 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 93 | Ông uPVC D27x1,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | 100m |
| 94 | Van PVC D27 (tay vặn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 95 | Co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 96 | Co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 97 | Lợi PVD D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 98 | Co PVC D21 ren trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 99 | Co PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 100 | Tê PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 101 | Bít ren trong D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 102 | Bít ren ngoài D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 103 | Ông uPVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,12 | 100m |
| 104 | Ông uPVC D114x3.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 105 | Ông uPVC D42x2.1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,22 | 100m |
| 106 | Ông uPVC D34x2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,04 | 100m |
| 107 | Ông uPVC D60x2.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 108 | Lắp đặt lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 112 | Phễu thu đường kính 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 114 | Co PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 115 | Co PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 116 | Co PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 117 | Co PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 118 | Co PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 119 | Lợi PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 120 | Lợi PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 121 | Lợi PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 122 | Lợi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 123 | Lợi PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 124 | Tê PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 125 | Tê PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 126 | Tê PVC D90x34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 127 | Bít trơn uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 128 | Bít trơn uPVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 129 | Bít trơn uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 130 | Bít trơn uPVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 131 | Con thỏ D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC IX: HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ 01 TBA 3x25 kVA | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ứng lực trước ghép đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trụ |
| 2 | Móng M12BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 3 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,58 | m |
| 7 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-50mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,74 | m |
| 8 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 9 | Ty sứ đứng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 10 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | sợi |
| 11 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp căng dây AC-(50-70) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 13 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | sợi |
| 14 | Nối ép nhôm 50-70 (WR-289) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 16 | Bọc kẹp quai | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 17 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 18 | Bảng nguy hiểm + số trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 19 | - Giá treo 03 MBA 25kVA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 20 | - Đà composit FCO-2400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc CV 600V-60mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 22 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | m |
| 23 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 24 | - Kẹp hotline 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 25 | - Kẹp quai U 2/0 + bọc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | 10đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng 60mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | 10đầu |
| 28 | - Thùng tole MS: 7945 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 29 | - Bảng nguy hiểm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 30 | - Bảng tên trạm (mica) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 31 | - Code trụ bắt ống PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 32 | - Ống PVC 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 10m |
| 33 | - Co PVC 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 34 | - Băng keo cách điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cuộn |
| 35 | - Băng quấn Silicon | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cuộn |
| 36 | - Bọc kẹp quai | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 37 | - Nắp che đầu cực MBA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 38 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 39 | - Nắp che đầu cực LA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 40 | - MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | máy |
| 41 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 42 | + Chì 24kV-3K | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | sợi |
| 43 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 44 | - MCCB 3P-600V-125A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 45 | - ĐK hữu công 380V-120A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi