Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:02:00 đến ngày 2020-06-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,645,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 204,675,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu sáu trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Thảm mặt đường | 35.848,3847 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 (Hbvtb=2.0387cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Thảm mặt đường | 32.150,3641 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Thảm mặt đường | 32.150,3641 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Thảm mặt đường | 35.848,3847 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Xử lý hư hỏng cục bộ | 22,96 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Xử lý hư hỏng cục bộ | 328 | m2 |
| 7 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Xử lý hư hỏng cục bộ | 328 | m2 |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.781,39 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.781,39 | m2 |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Gia cố lề loại 1 | 376,1415 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Gia cố lề loại 2 | 564,2123 | m3 |
| 3 | Đào khuôn cấp 3 lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Gia cố lề loại 3 | 5.895,1628 | m3 |
| 4 | BTXM M250 đá 1x2 dày 5,6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố thêm lề bằng BTXM loại 2 | 81,7537 | m3 |
| D | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3 taluy và nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6685 | m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG TUYẾN | |||
| 1 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,2 | m2 |
| F | THAY THẾ TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Tôn lượng sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | tấm |
| 2 | Tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 4 | Cột thép cao 1500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cột |
| 5 | Hộp thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 6 | Nắp bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 7 | Bê tông chôn cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3594 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,309 | m3 |
| 9 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 10 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561 | m |
| 13 | Lắp đặt tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,016 | m |
| G | THAY THẾ KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo rỡ khe co dãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,9 | kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40, cấp 35 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | lỗ |
| 8 | Keo gắn cốt thép Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | lít |
| 9 | Quét Sikadur 732 dính bám, mật độ 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 10 | Lắp khe co giãn răng lược (20A) - cầu Thôn Trượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m |
| 11 | Lắp khe co giãn răng lược (15A) - cầu Tràng Đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Mài tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,64 | m2 |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,64 | m2 |
| H | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi