Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu - mục hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:50:00 đến ngày 2020-06-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,314,913,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,149,132 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu một trăm bốn mươi chín nghìn một trăm ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,593 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3916 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.588,665 | m3 rời |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 10 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,673 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,112 | m3 |
| 6 | Đất màu mua chở đến vô bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,459 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,868 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,708 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,183 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,431 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,786 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.587,078 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,246 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,246 | m2 |
| 21 | Trồng thảm cỏ lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,112 | m2 |
| 22 | Trồng lá màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,01 | m2 |
| 23 | Trồng cây Phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 24 | Trồng cây Dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 25 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 26 | Trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ống cống đk400, H = 1.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Ống cống đk1000, H = 1.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,867 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,417 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 200m³ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,076 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,56 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,767 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,434 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,434 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,072 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,182 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,299 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,817 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,493 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,415 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,82 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,924 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,582 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,493 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,493 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,523 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,412 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,042 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,771 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 50 | Khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m2 |
| 51 | Khung nhôm kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 52 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m2 |
| 53 | Cửa cổng chính, phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 54 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Khung sắt hộp hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,25 | m2 |
| 56 | Song sắt hàng rào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,432 | m2 |
| 57 | Bảng tên khung inox, nền Alu, sơn kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,551 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Đất mua chở đến đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,361 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,163 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,865 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,379 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,879 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,655 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | tấn |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,101 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,976 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,161 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,745 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 50x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,923 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,66 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,745 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,558 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,28 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,33 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,774 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,413 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,46 | m |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,266 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,612 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm (gạch 250x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 78 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,82 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,203 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,636 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,815 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,133 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,735 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,213 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,48 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,301 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 93 | Vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 94 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,202 | m2 |
| 95 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,707 | m2 |
| 96 | Nắm tay inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 97 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cục |
| 98 | Ống cống đk800, H = 1.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lớp lọc hầm tự hoại đá + than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Bộ khóa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Tay vịn lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 102 | Vẽ hình trang trí tự chọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 103 | Trồng cỏ lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 104 | Trồng lá màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 105 | Đất màu vô bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,525 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,725 | m3 |
| 7 | Đất mua chở đến đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,938 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,252 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3m³ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,902 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,537 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,365 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,365 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,491 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m2 |
| 37 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ khóa hộp đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D49-2,4mm (TĐ BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm (TĐ BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm (TĐ BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D49mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC D49mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt co PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SƠN P MẶT CHÍNH 04 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,27 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,27 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D345/15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Hạt chiết áp quạt âm tường (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu 16A (S18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt loại 1 lỗ (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt loại 2 lỗ (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt loại 3 lỗ (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt loại 4 lỗ (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Tủ tủ điện 3-6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (tủ bơm) (200x150x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 34 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 4.3, Rp=85m, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 37 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 40 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Hộp đo điện trở 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 44 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 45 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 46 | Trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cáp neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Móc nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Sứ đỡ + pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tee PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 56 | Keo dán ống (loại 500gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lon |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D60-2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối trơn PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối trơn PVC D60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối trơn PVC D114mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt co PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt co PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt co PVC D60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 45 PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 45 PVC D114mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt T PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt T PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt T PVC D60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm PVC D34x27mm (dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối giảm PVC D42x34mm (dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm PVC D90x60mm (dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối giảm PVC D114x60mm (dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y PVC D90mm (loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y PVC D114mm (loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Kéo rải dây dẫn CV1.5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 96 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 97 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 101 | Khoan giếng ống PVC D60-2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | giếng |
| 102 | Máy bơm 1,5Hp bơm nước Khu hành chính (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Máy bơm 2Hp cấp nước lên đài nước 3m3(VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Dây 2 đầu răng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dây |
| 105 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 106 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lon |
| 107 | Bổ sung ống cống BTCT đk=1000, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN TOÀN KHU - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện đặt ngoài trời, sơn tĩnh điện (tủ MSB)<br/>KT-800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện (tủ DB-T1, DB-T2) KT-400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện (tủ DB-NA) KT-400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x70 + 1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x25 + 1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x10 + 1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m3 |
| 16 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 18 | Cosse ép đồng 6-16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.875 | viên |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.875 | m |
| 24 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | viên |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp CXV-3x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 34 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 40 | Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 42 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 43 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 1m, vươn xa 1.5m. Gắn trên thành seno (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 44 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 45 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 46 | Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 48 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 50 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 51 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 52 | Áptomat LS 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 55 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 56 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 57 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 58 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | choá |
| 59 | Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 choá |
| 60 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 63 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 64 | Lắp đặt Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển vs điều khiển cổng hàng rào. Bao gồm MCCB, MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42m, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D27m, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tee PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tee PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tee giảm PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hạt chiết áp quạt âm tường (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang (1x1.2m), (bao gồm chấn lưu và con mồi), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (S18A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV1.5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV4.0mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Co thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hai đầu răng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cará STK D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cará STK D34/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm STK D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm STK D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van an toàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khoá D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 26 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 27 | Đào đất mương ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 28 | Đắp cát đệm mương ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 29 | Lấp đất mương ống PCCC + san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 30 | Bích thép BS 10K D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Luppe D90 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thử áp lực đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah (TĐ Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 1,0mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn cấp nguồn cho tủ TT CV 2,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5 | m |
| 39 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 45 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Co thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp tủ PCCC . Bao gồm: 01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN) + 01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng + 01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn + 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 59 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 61 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 62 | Bích thép BS 10K D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 64 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 65 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (TĐ Paragon - PEMA25SW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu CV 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923 | m |
| 73 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Cửa đi khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PCCC KHỐI 04 PHÒNG HỌC CŨ, KHỐI TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Co thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 14 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 16 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 17 | Bích thép BS 10K D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 19 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (TĐ Paragon - PEMA25SW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu CV 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 29 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Q | HẠNG MỤC : TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá bắt MBT 3x25 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thùng TOLE 720x450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 26 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 31 | Rải dây tiếp địa C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | 10m |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 36 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Nắp chụp MBA loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mét |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 44 | Ống xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 48 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| R | PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 10 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 11 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Máng che cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 21 | Trụ BTLT 12m - F540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 24 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 28 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 32 | Kẹp căng dây 35-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 37 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 39 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 47 | Dây đồng trần C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 49 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | km/dây |
| 52 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | km/dây |
| 53 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 59 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 60 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 63 | Chi đấu nối đóng điện hotline 03 pha ko cắt lưới (quy đinh ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 7 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại <= 200 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Hệ điều khiển cho 02 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel HYUNDAI Q = 52m3/h - H = 40m. Thành phần phụ kiện theo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax Q = 52m3/h - H = 40m. Thành phần phụ kiện theo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | PHẦN THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt . KT: (1,2 x 0,5 x 0,9)m<br/>Vật liệu: inox không từ tính. Phơi được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước . Đường kính: 60mm, cao 60mm. Inox không từ tính, Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 3 | Giá úp ca, cốc . KT: (1,2 x 0,5 x 0,9)m Vật liệu: inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bình ủ nước . Dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Inox không từ tính, chân inox cao 500mm có ngăn để ca, cốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ . KT: (3,6 x 0,35 x 1,1)m Vật liệu: bằng ván gỗ cao su ghép dày18mm sơn PU , đảm bảo độ bền, an toàn, 35 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước của mỗi ô (350 x 300 x 350)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn . Kích thước: (1.200 x 1.000 x 400)mm Vật liệu: bằng ván gỗ cao su ghép dày18mm sơn PU, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Giường ngủ trẻ . Kích thước (1200x600x100)mm. Vật liệu khung inox, chân nhựa, mặt lưới Sử dụng cho 1 bé, xếp chồng lên nhau khi không sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép . Kích thước (1200x250x750)mm. Vật liệu bằng gỗ cao su ghép 18mm sơn PU để đủ 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.Giá để giày dép 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Thùng đựng nước có vòi . Dung tích 20 lít. Vật liệu Inox không từ tính, , có nắp đậy, có van vòi, có chân đế Inox không từ tính cao 500mm, có ngăn để ca, cốc. đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Thùng đựng rác . Dung tích 90 lít KT: (0,4 x 0,4 x 0,6)m Vật liệu: bằng nhựa, loại thông dụng có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Xô . Dung tích 16 lít KT: (ĐK 0,3 x C 0,6)m Vật liệu: bằng nhựa, loại thông dụng có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Chậu . Dung tích 10 lít KT: (ĐK 0,4 x C 0,2)m Vật liệu: bằng nhựa, loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Bàn cho trẻ . Kích thước: D900 x R480 x C500mm. Mặt Gỗ ghép sơn phủ PU 3 lớp, dày 15mm viền cạnh dày 30mm, chân sắt sơn tĩnh điện, chân bàn gập xếp chồng các bàn với nhau đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 14 | Ghế cho trẻ . Kích thước: D260 x R260 x C260mm. Toàn bộ bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Màu sắc tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 15 | Bàn giáo viên . Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Ghế giáo viên . Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu . Bằng gỗ cao su ghép 18mm sơn PU, Kích thước (1200x1300x300)mm có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học.(06 mẫu khác nhau mỗi lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Tivi LED 40 inch Samsung (hoặc tương đương) + Khung treo + cable tín hiệu + dây điện + ổ điện + lắp đặt . Tivi LED 40 inch Samsung (hoặc tương đương) + Khung treo + cable tín hiệu + dây điện + ổ điện + lắp đặt Màn hình LED 40 inch Độ phân giải Full HD 1080p Xem Film Qua USB Công nghệ khử nhiễu tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Đầu đĩa DVD Hiệu Samsung (hoặc tương đương) + khung treo + lắp đặt . Đầu đĩa DVD Hiệu Samsung + khung treo + lắp đặt Phát đĩa: DVD/DVD±R/DVD±RW, CD DA/CD-R/CD-RW, VCD 1.1 Tính năng CD Ripping cho phép chuyển định dạng âm thanh từ đĩa CD sang định dạng mp3 Sử dụng công nghệ quét hình liên tục Kết nối: USB 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đàn Organ Casio (hoặc tương đương) + chân đàn + bao da + Adaptor . Loại thông dụng, có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, kết nối USB 2.0/ thẻ nhớ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Bàn chải đánh răng trẻ em . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Mô hình hàm răng . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Vòng thể dục to . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Gậy thể dục to . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Cột ném bóng . Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Vòng thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 27 | Gậy thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 28 | Xắc xô . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Trống da . Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính150mm, cò dùi trống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Cổng chui . Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Bóng nhỏ . Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 32 | Bóng to . Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Quả |
| 33 | Nguyên liệu để đan tết . Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài 220mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 34 | Kéo thủ công . Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 35 | Kéo văn phòng . Loại thông dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bút chì đen . Loại 2B thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 37 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì . Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 38 | Đất nặn . Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 39 | Giấy màu . Giấy các màu, kích thước (250x150)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | túi |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 1 . Kích thước (35x35x35)mm.Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Bộ dinh dưỡng 2 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Bộ dinh dưỡng 3 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Bộ dinh dưỡng 4 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Hàng rào lắp ghép lớn . Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Túi |
| 45 | Ghép nút lớn . Khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Túi |
| 46 | Tháp dinh dưỡng . Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tờ |
| 47 | Búp bê bé trai . Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 48 | Búp bê bé gái . Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 49 | Bộ đồ chơi nấu ăn . Vật liệu bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Bộ dụng cụ bác sĩ . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Bộ xếp hình trên xe. Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 52 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Gạch xây dựng . Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| 54 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa… Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Đồ chơi các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Bộ động vật biển . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Bộ động vật sống trong rừng . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Bộ động vật nuôi trong gia đình . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Bộ côn trùng . Vật liệu bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Nam châm thẳng . Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 62 | Kính lúp . Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 63 | Phễu nhựa . Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 64 | Bể chơi với cát và nước . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (400x300x150)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Bộ làm quen với toán . Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng(450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 66 | Con rối . Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước (200x100x100)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Bộ hình học phẳng . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước theo tỉ lệ tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Túi |
| 68 | Bảng quay 2 mặt . Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa . Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Tranh các con vật . Gồm các bức tranh in các con vật quen thuộc. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp . Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Đồng hồ học đếm 2 mặt . Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Kích thước đồng hồ (300x300)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Hộp thả hình . Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 74 | Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi . Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượngn 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi . Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Bảng con. Vật liệu bằng foomica. Kích thước(150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 78 | Tranh cảnh báo nguy hiểm . Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Tranh, ảnh về Bác Hồ . Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Màu nước . Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 81 | Bút lông cỡ to . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 82 | Bút lông cỡ nhỏ . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 83 | Dập ghim . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Bìa các màu . Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tờ |
| 85 | Giấy trắng A0 . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tờ |
| 86 | Kẹp sắt các cỡ . Loại thông dụng, có kích thước 35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 87 | Dập lỗ . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Súng bắn keo . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp . Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Lịch của trẻ . Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Đĩa thơ ca, truyện kể. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Bàn chải đánh răng trẻ em . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 97 | Mô hình hàm răng . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 98 | Vòng thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 99 | Gậy thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 100 | Cổng chui . Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 101 | Cột ném bóng . Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Vòng thể dục cho giáo viên . Vật liệu bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Gậy thể dục cho giáo viên . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bộ chun học toán . Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | Ghế băng thể dục . Bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (2000x200x 200)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Bục bật sâu . Bằng gỗ, kích thước (400x300x300)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Nguyên liệu để đan tết . Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 108 | Các khối hình học. Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 109 | Bộ xâu dây tạo hình. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 110 | Kéo thủ công . Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 111 | Kéo văn phòng . Loại thông dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Bút chì đen . Loại 2B thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 113 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì . Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 114 | Giấy màu . Giấy các màu, kích thước (250x150)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Túi |
| 115 | Bộ dinh dưỡng 1 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Bộ dinh dưỡng 2 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Tháp dinh dưỡng. Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lô tô dinh dưỡng. Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 121 | Bộ luồn hạt. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 122 | Bộ lắp ghép. Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 123 | Búp bê bé trai. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 124 | Búp bê bé gái. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 125 | Bộ đồ chơi gia đình . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Bộ dụng cụ bác sĩ . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 127 | Tranh cảnh báo. Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Bộ ghép hình hoa . Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 129 | Bộ lắp ráp nút tròn. Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 130 | Hàng rào lớn. Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 131 | Bộ xây dựng. Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 132 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 133 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Đồ chơi các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Bộ lắp ráp xe lửa . Vật liệu bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thướccác chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Bộ động vật biển . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Bộ động vật sống trong rừng . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Bộ động vật nuôi trong gia đình . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Bộ côn trùng . Vật liệu bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 140 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa . Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Nam châm thẳng . Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 142 | Kính lúp . Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 143 | Phễu nhựa . Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 144 | Bể chơi với cát và nước . Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Cân thăng bằng . Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 146 | Bộ làm quen với toán . Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 147 | Đồng hồ lắp ráp . Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 148 | Bàn tính học đếm . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 149 | Bộ hình học phẳng . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Túi |
| 150 | Ghép nút lớn . Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Túi |
| 151 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình . Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 152 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 153 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. . Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Bảng quay 2 mặt. Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Bộ sa bàn giao thông. Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Lô tô động vật. Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 158 | Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 159 | Lô tô các phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 160 | Lô tô đồ vật. Kích thước(100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 161 | Tranh số lượng . Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tờ |
| 162 | Đomino học toán. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 163 | Bộ chữ số và số lượng. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước(100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 164 | Lô tô hình và số lượng. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 165 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước(300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 166 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 167 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 168 | Tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Lịch của bé. Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Bộ chữ và số. Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước (40x80)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 171 | Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Bộ trang phục Bộ đội. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Bộ trang phục Bác sỹ. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Bộ trang phục nấu ăn. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác. Vật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Gạch xây dựng . Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 177 | Con rối . Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước (200x100x100)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 178 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp . Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 179 | Đất nặn . Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 180 | Màu nước . Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 181 | Bút lông cỡ to . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 182 | Bút lông cỡ nhỏ . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 183 | Dập ghim . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Bìa các màu . Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tờ |
| 185 | Giấy trắng A0 . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tờ |
| 186 | Kẹp sắt các cỡ . Loại thông dụng, có kích thước 35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 187 | Dập lỗ . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Đĩa thơ ca, truyện kể. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 191 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 192 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 193 | Bàn chải đánh răng trẻ em . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 194 | Mô hình hàm răng . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 195 | Vòng thể dục to . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 196 | Vòng thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 197 | Gậy thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 198 | Xắc xô. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 199 | Cổng chui . Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 200 | Gậy thể dục to . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 201 | Cột ném bóng . Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 202 | Bóng các loại . Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm đến 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Quả |
| 203 | Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 204 | Dây thừng . Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 205 | Nguyên liệu để đan tết . Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài 220mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 206 | Kéo thủ công . Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 207 | Kéo văn phòng . Loại thông dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 208 | Bút chì đen . Loại 2B thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 209 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì . Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Hộp |
| 210 | Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao… Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 211 | Bộ dinh dưỡng 2 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 212 | Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 213 | Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 214 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 215 | Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 216 | Bộ xếp hình xây dựng. Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 217 | Bộ luồn hạt . Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 218 | Bộ lắp ghép . Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 219 | Đồ chơi các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 220 | Bộ lắp ráp xe lửa . Vật liệu bằng gỗ màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 221 | Bộ sa bàn giao thông . Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước(600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 222 | Bộ động vật sống dưới nước . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 223 | Bộ động vật sống trong rừng . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 224 | Bộ động vật nuôi trong gia đình . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 225 | Bộ côn trùng . Vật liệu bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 226 | Cân chia vạch . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 227 | Nam châm thẳng . Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 228 | Kính lúp . Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 229 | Phễu nhựa . Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 230 | Bể chơi với cát và nước. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (400x300x150)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 231 | Ghép nút lớn . Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 232 | Bộ ghép hình hoa . Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 233 | Bộ chun học toán . Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước(200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 234 | Đồng hồ học số, học hình . Bằng gỗ mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước của 1 khối hình (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 235 | Bàn tính học đếm . Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 236 | Bộ làm quen với toán . Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 237 | Bộ hình khối. Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 238 | Bộ nhận biết hình học phẳng. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Túi |
| 239 | Bộ que tính, Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 240 | Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 241 | Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 242 | Lô tô các phương tiện giao thông . Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 243 | Lô tô đồ vật . Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 244 | Domino chữ cái và số . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 245 | Bảng quay 2 mặt . Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 246 | Bộ chữ cái . Gồm 29 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 247 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản . Vật liệu bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước (105x75)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 248 | Lịch của trẻ . Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 249 | Tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 250 | Tranh cảnh báo. Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 251 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 252 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi . Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 253 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 254 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 255 | Bộ dụng cụ lao động. Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 256 | Bộ đồ chơi nhà bếp . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 257 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình . Vật liệu bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 258 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống . Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 259 | Bộ trang phục nấu ăn . Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 260 | Búp bê bé trai. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 261 | Búp bê bé gái. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 262 | Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 263 | Doanh trại bộ đội. Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2) có chân đế hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 264 | Bộ trang phục Bộ đội. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 265 | Bộ trang phục công nhân. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 266 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 267 | Bộ trang phục Bác sỹ. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 268 | Gạch xây dựng. Vật liệu bằng gỗ sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước(140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thùng |
| 269 | Bộ xếp hình xây dựng. Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 270 | Hàng rào lắp ghép lớn . Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Túi |
| 271 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp . Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 272 | Đất nặn . Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 273 | Màu nước. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Hộp |
| 274 | Bút lông cỡ to. Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 275 | Bút lông cỡ nhỏ. Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 276 | Dập ghim. Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 277 | Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Tờ |
| 278 | Giấy trắng A0 . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Tờ |
| 279 | Kẹp sắt các cỡ . Loại thông dụng, có kích thước 35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 280 | Dập lỗ . Loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 281 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 282 | Đĩa thơ ca, truyện kể. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 283 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể". Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 284 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 285 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 286 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 287 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui). Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm các khối: 1. Thang leo : Chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. 2. Cầu trượt : Lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450. 3. Ống chui : Đường kính ống chui tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Giữa các khối có chiếu nghỉ. Chiếu nghỉ cách mặt đất tối đa 1500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 288 | Con vật nhún lò xo . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 289 | Bập bênh đòn . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 290 | Bập bênh đế cong. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 291 | Xích đu sàn lắc. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo. Sàn cách mặt đất khoảng 300mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 292 | Cầu trượt đôi . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 293 | Đu quay mâm có ray . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 294 | Cầu thăng bằng dao động . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm, được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 295 | Thang leo . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 296 | Xe lắc. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 297 | Nhà banh lục giác cầu trượt thỏ. Nhà banh lục giác cầu trượt thỏ ĐK:300 cm, cao280cm. Banh nhựa cao 50 cm (có banh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 298 | Bàn giáo viên . Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 299 | Ghế giáo viên . Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 300 | Bảng từ đa chức năng . Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 301 | Ghế băng chờ 4 chỗ . Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 302 | Máy nước nóng lạnh. Máy nước nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 303 | Thang leo TD (bộ dùng cho 3 lứa tuổi). KT : 250x480 (cm) Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, bằng sắt, phối màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 304 | Thang leo TD chữ A. KT : 200x180 x 20(cm) Bằng sắt, phối màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 305 | Ghế thăng bằng TD . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 306 | Ván dốc TD . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 307 | Bục bật cao ( sâu) . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 308 | Cung chui TD . Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 309 | Cung chui TD hình học . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 310 | Bộ chơi ném bóng Bowling lớn . Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 311 | Khối vuông (tập vượt chướng ngại vật) . Bằng gỗ cimen phối màu, không độc hại, màu sắc tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 312 | Rổ đựng banh, gậy . Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 313 | Banh cao su . Bằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 314 | Cột ném bóng đa năng. Bằng nhựa, không độc hại Tăng chỉnh độ cao, có rổ lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 315 | Vòng thể dục giáo viên. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 316 | Vòng thể dục 30 cm . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 317 | Gậy thể dục giáo viên . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 318 | Gậy thể dục 30 cm . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 319 | Dây nhảy thể dục . Tay nắm gỗ ( nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 320 | Vòng ném đích hình các con thú . 1 hình thú, 2 vòng ném | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 321 | Kệ dụng cụ thể dục 5 tầng . KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ đa năng, mặt tole cuốn cạnh chịu lực, tona2 bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 322 | Bàn giáo viên . Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 323 | Ghế giáo viên . Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 324 | Ghế băng chờ 4 chỗ . Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 325 | Máy nước nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 326 | Tủ đựng trang phục . KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên treo trang phuc cửa kính lùa dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 327 | Tủ đựng đạo cụ . KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 2 tầng cửa kính lùa dày 5mm khóa cửa loại tốt., phía trên 2 tầng cửa kính lùa dày 5mm khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 328 | Đàn Organ Yamaha (hoặc tương đương) đọc USB PSR S550P (dùng cho giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 329 | Tivi LED 60 inch Sharp (hoặc tương đương) + Khung treo + cable tín hiệu + dây điện + ổ điện + lắp đặt . Kích thước Màn hình 60 inch Công nghệ LED Độ phân giải Full HD 1080p Xem Film Qua USB Kết nối HDMI, AV… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 330 | Âm thanh phòng nghệ thuật gồm: 01 Ampli Ariang (hoặc tương đương) 300Watt 01 Đầu DVD Karaoke Ariang (hoặc tương đương) 02 loa thùng Ariang 150 + 150W 01 micro có dây Ariang + chân 01 micro không dây Shure (hoặc tương đương) Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 331 | Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy dày 5mm, khung nhôm viền bảo vệ Lắp đặt ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 332 | Giống múa gắn tường tập múa . Vật liệu inox F34 và F42 không từ tính, lắp đặt theo cạnh tường, đảm bảo an toàn, chắc chắn, trụ inox chống chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 333 | Thảm trải sàn . Vải nỉ lắp đặt theo nền phòng nghệ thuật , đảm bảo an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 334 | Đàn gõ T' rưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 335 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 336 | Phách gõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Đôi |
| 337 | Trống cơm lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 338 | Trống ếch lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 339 | Xắc xô 1 mặt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 340 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 341 | Xắc xô 2 mặt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 342 | Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 343 | Trang phục múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 344 | Quần áo các con thú (đóng kịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 345 | Bộ đàn thú nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 346 | Bộ đàn thú lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 347 | Bảng từ 3.6m . Bảng phấn từ (kích thước 1.2m x 3.6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 348 | Khẩu hiệu, phông màn, màn cửa trang trí theo thực tế Khẩu hiệu: gồm 01 khẩu hiệu giữa nền mica, chữ mica nổi khung viền nhôm; " Đảng … muôn năm". 02 khẩu hiệu biên nền mica, chữ decal, khung viền nhôm " Nội dung: Trường tự chọn" Phông màn, màn cửa vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 349 | Bàn họp 2.40m. KT: (2,4 x 1,2 x 0,76) m. Mặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền bo cạnh dày 36mm, loại có hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 350 | Ghế bàn họp . Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 351 | Tủ kệ kính sách báo. Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 352 | Máy nước nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 353 | Bảng từ trắng 2.40m . KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 354 | Bảng từ trắng1,2m . KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 355 | Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động. Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 356 | Tủ tài liệu - sách báo . Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 357 | Ghế Hiệu Trưởng. Ghế nệm bọc da CN cao cấp Hoà Phát (hoặc tương đương) lưng vuông, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước : D650 x R760 x C1100 - 1160 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 358 | Ghế tiếp khách. Ghế bọc da công nghiệp cao cấp Kích thước (D x R x C): 0,62 x 0,68 x 1,03 (m); Vật liệu: chân và tay vịn gỗ hình mũi én, mặt và lưng tựa có nệm mút bọc da. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 359 | Bộ bàn ghế Salon gỗ xoan đào sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 2 ghế đơn Bàn nước: 01 cái KT: (1,2 x 0,65 x 0,44)m, có lắp kính Ghế dài: 01 cái KT: (1,6 x 0,64 x 0,44)m Ghế đơn: 02 cái KT: (0,67 x 0,64 x 0,44)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 360 | Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp (hoặc tương đương) + Ấm tách minh Long (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 361 | Máy tính xách tay HP (hoặc tương đương). CPU Intel® Core i5 3230M ( 2 * 2.6 GHz. 3MB) HDD: 750GB Hard disk drive SATA Ram: 4GB DDRAM3 Ổ quang: DVD±R/RW Màn hình 14" HD WLED Camera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireles, Battery Type 6-cell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 362 | Máy in laser Canon (hoặc tương đương). Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 363 | Tủ Lạnh Panasonic hoặc tương đương Dung tích : 174 Lít Ngăn đông lạnh lớn với khay làm đá nhanh (2 giờ) Bộ khử mùi kháng khuẩn Bio Clean | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 364 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện . Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 365 | Bảng từ trắng 2.40m. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 366 | Bảng từ trắng1,2m. KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 367 | Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 368 | Tủ tài liệu - sách báo - Gỗ sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước. - Kích thước: (1.35 x 0.45 x 2.0 )m - Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu - Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 369 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện . Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 370 | Ghế Phó Hiệu Trưởng . Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,1)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 371 | Bàn họp 2.0m . KT: (2,0 x 1,0x 0,76) m. Mặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền bo cạnh dày 36mm, loại có hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 372 | Ghế bàn họp . Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 373 | Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp (hoặc tương đương) + Ấm tách minh Long (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 374 | Máy tính bộ Acer (hoặc tương đương) - Veriton M2631. Intel® Core™ i3-4130 (3.4ghz) Intel® H61 Express Chipset Ram: 2 GB/DDR3 SDRAM(upto max 8G ) Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 375 | Máy in laser Canon (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 376 | Bảng từ trắng 2.40m. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 377 | Chân bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m - Khung sắt hộp, liên kết bằng mối hàn, ốc vít. Toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 04 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 378 | Bàn làm việc 1 thùng . Bàn làm việc 1 thùng KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 379 | Bàn vi tính văn phòng . Bàn vi tính KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ở giữa ngăn kéo bi 03 nấc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 380 | Ghế nệm xoay văn phòng . Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 381 | Ghế tiếp khách . Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 382 | Ghế băng chờ 4 chỗ . Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 383 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện . Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 384 | Máy tính bộ Acer (hoặc tương đương) - Veriton M2631. Intel® Core™ i3-4130 (3.4ghz) Intel® H61 Express Chipset Ram: 2 GB/DDR3 SDRAM(upto max 8G ) Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch (hoặc tương đương), Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 385 | Máy in laser Canon (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 386 | Két bạc. Kích thước (D558 x R 481 x C665) mm Két sắt đứng, một khóa chìa, một khoá mã, bản lề nổi. Bên trong lòng két có 1 ngăn kéo có khoá, 1 đợt di động ở giữa két, có hệ thống bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 387 | Máy Photocopy Toshiba e-STUDIO 256 (hoặc tương đương) - Tốc độ copy : 25 tờ/phút - Khay đựng giấy : 550 tờ x 2 khay - Khay nạp tay : 100 tờ - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 2400 x 600 dpi - Phóng to, thu nhỏ: 25 - 400% - Dung lượng bộ nhớ: 1 GB - Mã bảo mật : 1.000 - Ổ cứng : 60 GB - Kích thước : 575 x 586 x 756 mm - Trọng lượng : 57 kg - Tự động đảo mặt bản sao (ADU) - Màn hình màu cảm ứng - Có kệ máy, không bộ nạp bản gốc tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 388 | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang (hoặc tương đương) 300Watt 01 Đầu DVD Ariang (hoặc tương đương) 04 loa phóng 30W 01 micro có dây Ariang (hoặc tương đương) + chân 01 micro không dây shure Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 389 | Cân sức khoẻ Có đo chiều cao China (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 390 | Giường y tế Inox chuyên dùng (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 391 | . Khay Inox KT 32 x 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 392 | . Đèn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 393 | . Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 394 | . Hóa chất rữa dụng cụ dạng viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 395 | . Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m khung Inox đan dạng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 396 | . Lò hấp dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 397 | . Ben y tế loại cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 398 | . Ben y tế loại thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 399 | . Kéo y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 400 | . Nhiệt kế đo thân nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 401 | . Máy đo huyết áp + tai nghe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 402 | . Xe đẩy Inox 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 403 | . Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 404 | . Tủ dụng cụ y tế KT: (1,4 x 0,4 x 0,6)m khung nhôm, vách MDF trắng cửa kính lùa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 405 | . Băng chờ 04 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 406 | Ghế nha đơn giản Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế bệnh nhân, ống nhổ, đèn nha khoa, tay mâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 407 | Bàn khám bệnh . KT (1.20 x 0.60 x 0.78 )m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia (hoặc tương đương) trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 408 | Ghế nệm xoay. Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 409 | Bảng từ trắng1,2m. KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 410 | Bàn nghĩ. Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 411 | Ghế xếp. Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 412 | Giường nghỉ. KT: (2,0 x 0,9 x0,4)m. Khung giường và dạt giường gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 413 | Tủ cá nhân ( 1 tủ 6 hộc có khóa riêng). KT: (D 0,92 x S 0.45 x C 1,83)m. Tủ chia làm 6 hộc riêng biệt, cánh mở có khoá locker riêng biệt, tai khóa ngoài, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 414 | Bảng thực đơn + kế hoạch. KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 415 | Chân bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m - Khung sắt hộp, liên kết bằng mối hàn, ốc vít. Toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 04 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 416 | Xe đẩy phân phối thức ăn chín 2 tầng. Kích thước (1,1 x 0,6 x 0,75)m inox không từ tính dày 1mm 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực, di chuyển trên 04 bánh xe có khóa, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 417 | Bếp gas công nghiệp Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 418 | Bình gas 45kg gas hóa lỏng. Bình gas Loại 45kg gas hóa lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 419 | Ống dẫn gas. Ống dẫn gas Vât liệu thép Cacbon Siêu bền + Ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 420 | Hệ thống điều áp gas + công lắp đặt. Hệ thống điều áp gas + công lắp đặt Hệ thống 6 bình gas gốm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 421 | Tủ hấp cơm đa năng sử dụng điện, khi mất điện sử dụng gas. Khung Inox không từ tính Loại 01 cửa, 10 Khay Công suất max 01 lần nấu 30kg gạo Loại siêu tiết kiệm gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 422 | Hệ thống chụp thông giá có phin lọc mỡ. Bằng Inox, khích thước theo thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 423 | Ống dẫn khói bằng kẽm. Bằng kẽm, khích thước theo thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 424 | Quạt ly tâm. Công suất 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 425 | Nhân công, vật tư lắp đặt 1 bộ ống dẫn khói . Giá đỡ sắt, tacke sắt, ốc vít …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 426 | Máy xay thịt . Máy xay thịt Inox không từ tính, loại 2 dao Công suất 0,5HP, xay 25kg thịt/ h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 427 | Bàn đặt máy xay thịt inox . Kích thước (1200 x 600 x 500)mm Toàn bộ inox không từ tính dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực, 4 chân trụ inox F42 chịu lực, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 428 | Bồn rửa thực phẩm inox 02 hộc . Kích thước: (1,4 x 0.7 x 0,85)m Vật liệu Inox không từ tính bồn rửa sâu 30cm, có vòi rửa 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 429 | Máy giặt Panasonic (hoặc tương đương), Khối lượng giặt: 9kg 7 chế độ giặt : Thường, Nhanh, Đồ mỏng, Xả tăng cường, Giặt chăn mền, Giặt ngâm, Vệ sinh lồng giặt Chế độ khóa bảo vệ trẻ em Chức năng sấy bằng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 430 | Tủ hấp khăn chạy chạy điện 1 phase 220V KT: (Dài: 470 x Rộng: 630 x Cao: 1320)mm Thân tủ làm bằng inox, với ba lớp chống nóng bằng công nghệ mới. Có hệ thống điện điều khiển tự động và tự động ngắt điện khi có sự cố Có 12 khay đựng khăn bằng inox KT: (250x380x80)mm, có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 431 | Tủ sấy tô chén, dụng cụ bếp. Tủ sấy đa năng chạy điện 1 phase 220V: KT: (Dài: 1200xRộng:750xCao:1800)mm Thân tủ làm bằng inox, với ba lớp chống nóng bằng công nghệ mới. Có 10 tầng mỗi bên 5 tầng để dụng cụ sấy Có hệ thống cài đặt nhiệt độ tự động Có 01 quạt hút và thổi để lượng nhiệt tỏa đều trong tủ. Phía sau tủ có quạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 432 | Bàn tiếp phẩm 2 tầng . Kt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng mặt bàn inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. Tầng dưới là song inox ống. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 433 | Bàn cắt thái inox 2 tầng . Kt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng mặt bàn inox tấm dày 1 mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. Tầng dưới là song inox ống, 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 434 | Bàn chia thức ăn . Kt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, mặt bàn inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 435 | Tủ thực phẩm chín inox 2 tầng . Kích thước: (1,2 x 1,8 x 0,45 )m Kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh inox tấm mở, phía trên 3 tầng + 01 cửa mở khung inox mặt kính dày 5mm khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 436 | Kệ dụng cụ nhà bếp Loại 03 tầng . Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng song inox ống. 4 chân trụ inox F42 chịu lực, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 437 | Nồi nấu canh inox Đường kính: 400 mm x cao 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 438 | Nồi kho inox Đường kính: 300 mm x cao 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 439 | Chảo inox Đường kính: 600 mm x cao 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 440 | Xe đẩy nồi cơm, canh. Kích thước (0,8 x 0,6 x 0,25)m, có tay đẩy cao 0,8m inox không từ tính dày 1mm 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực, di chuyển trên 04 bánh xe có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 441 | Tô inox. Vật liệu: Inox 2 lớp, Ø 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 442 | Muỗng (Thìa). Vật liệu: Inox, loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 443 | Xô đựng canh, cơm, thức ăn inox có nắp đậy . Vật liệu: Inox, Ø 32 - 22 cm, cao 28cm, có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 444 | Vá (Muôi) canh, cơm chia thức ăn. Vật liệu: Inox, loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 445 | Vá (Muôi) canh chế biến thức ăn. Vật liệu: Inox, loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 446 | Vá (Muôi) xào chế biến thức ăn. Vật liệu: Inox, loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 447 | Hộp lưu mẫu thức ăn . Ø 100 mm, cao 100mm Vật liệu: Inox, có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 448 | Bộ dao nhà bếp bao gồm: - 1 dao chặt thịt , 1 dao thái thịt, 2 dao cắt, gọt củ quả , trái cây, 1 thanh mài dao, 1 dụng cụ gọt dài, ống cắm dao nhỏ, gọn - Thớt, vá cơm canh bằng gỗ chuyên dùng cho nhà bếp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 449 | Cân thực phẩm điện tử. Thân máy và cân làm bằng Vật liệu: Inox, Màn hình LCD 13mm Khoảng đo lường từ 2g đến 5000g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 450 | Tủ lạnh Dung tích 550 Lít Hiệu Hitachi (hoặc tương đương) Hệ thống làm lạnh Minus-Zero Hệ thống ""Ba Sạch"" (Màng lọc Nano Titanium/Hệ thống tuần hoàn khí Cool Jet Wrap /Ion âm) Dung tích sử dụng 550 Lít Khay thủy tinh chịu lực cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 451 | Tủ đông 300 lít . Dung tích 300 lít Nhiệt độ : -20oC (Nhiệt độ bên ngoài 32oC) Bảng điều chỉnh nhiệt độ, có đèn Phôi được thiết kế bằng nhôm cao cấp Máy nén làm lạnh nhanh giảm độ ồn. Sử dụng loại gas R-134A,Không chứa CFC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 452 | Tủ thực phẩm inox 2 tầng . Kích thước: (1,2 x 1,8 x 0,45 )m Kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh inox tấm mở, phía trên 3 tầng + 01 cửa mở khung inox mặt kính dày 5mm khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 453 | Kệ thực phẩm 03 tầng . Kt: (1.2 x 0.45 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng mặt inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 454 | Kệ lương thực 03 tầng . Kt: (1.2 x 0.45 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng mặt inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 455 | Thùng nhựa thực phẩm . Dung tích 120 Lít có nắp đậy kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi