Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615962-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200615761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu - mục hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 14:50:00 đến ngày 2020-06-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,314,913,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,149,132 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu một trăm bốn mươi chín nghìn một trăm ba mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,593 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3916 100m3
3 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.588,665 m3 rời
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 100m2
10 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,673 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,112 m3
6 Đất màu mua chở đến vô bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,459 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,868 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,708 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,809 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 cái
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,183 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,431 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,786 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.587,078 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,246 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,246 m2
21 Trồng thảm cỏ lá Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,112 m2
22 Trồng lá màu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,01 m2
23 Trồng cây Phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
24 Trồng cây Dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
25 Trồng cây Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
26 Trụ cờ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Ống cống đk400, H = 1.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Ống cống đk1000, H = 1.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CỔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,867 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,417 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 200m³
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,076 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,56 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,767 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,434 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,434 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,216 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,142 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,072 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,812 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,182 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,299 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,817 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,099 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,493 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,415 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,82 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
38 Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,924 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
41 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,582 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,493 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,493 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,523 m2
45 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,412 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,042 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,771 m2
48 Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
49 Cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
50 Khung bông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m2
51 Khung nhôm kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
52 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m2
53 Cửa cổng chính, phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
54 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Khung sắt hộp hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,25 m2
56 Song sắt hàng rào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,432 m2
57 Bảng tên khung inox, nền Alu, sơn kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,697 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,551 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
7 Đất mua chở đến đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,361 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,163 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,865 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,379 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,164 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,392 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,879 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
15 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,655 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,772 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,137 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 tấn
54 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,082 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,101 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,976 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,623 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,161 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,745 m3
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 50x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,923 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,66 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,745 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,558 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,28 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,33 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,774 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,413 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,46 m
71 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,266 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,68 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,758 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,612 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm (gạch 250x250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
77 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 100m2
78 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,82 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 m2
80 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
81 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,203 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,636 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,815 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,133 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,735 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740,213 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,48 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,301 m2
89 Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
90 Cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
91 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
92 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
93 Vách khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
94 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,202 m2
95 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,707 m2
96 Nắm tay inox + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
97 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cục
98 Ống cống đk800, H = 1.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lớp lọc hầm tự hoại đá + than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Bộ khóa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Tay vịn lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
102 Vẽ hình trang trí tự chọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
103 Trồng cỏ lá Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
104 Trồng lá màu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
105 Đất màu vô bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,525 m3
G HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,725 m3
7 Đất mua chở đến đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,903 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,938 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,252 m2
H HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3m³
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
22 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,902 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,537 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,365 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,365 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,491 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,556 m2
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
36 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,556 m2
37 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Bộ khóa hộp đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt ống PVC D49-2,4mm (TĐ BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
40 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm (TĐ BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
41 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm (TĐ BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
42 Lắp đặt tê PVC D49mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt tê PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt co PVC D49mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt co PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt co PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt van PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I HẠNG MỤC: SƠN P MẶT CHÍNH 04 PHÒNG HỌC CŨ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,27 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,27 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Hạt chiết áp quạt âm tường (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu 16A (S18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt hộp đế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
13 Lắp đặt mặt loại 1 lỗ (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mặt loại 2 lỗ (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt mặt loại 3 lỗ (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt mặt loại 4 lỗ (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho CB (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Tủ tủ điện 3-6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Tủ sắt sơn tĩnh điện (tủ bơm) (200x150x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
23 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
24 Kéo rải dây dẫn CV-4mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
25 Kéo rải dây dẫn CV-6mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 598 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
30 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
33 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
34 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 4.3, Rp=85m, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
37 LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
38 LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
39 LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
40 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Hộp đo điện trở 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
43 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
44 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
45 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
46 Trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Cáp neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Móc nhựa đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Sứ đỡ + pass sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
51 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
52 Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
53 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
54 Lắp đặt Tee PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
56 Keo dán ống (loại 500gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lon
57 Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
58 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
59 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
60 Lắp đặt ống PVC D60-2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
61 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
62 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
63 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Lắp đặt nối trơn PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
66 Lắp đặt nối trơn PVC D60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
67 Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
68 Lắp đặt nối trơn PVC D114mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Lắp đặt co PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
70 Lắp đặt co PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Lắp đặt co PVC D60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Lắp đặt co 45 PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Lắp đặt co 45 PVC D114mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp đặt T PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt T PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đặt T PVC D60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt nối giảm PVC D34x27mm (dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt nối giảm PVC D42x34mm (dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt nối giảm PVC D90x60mm (dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt nối giảm PVC D114x60mm (dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt Y PVC D90mm (loại mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt Y PVC D114mm (loại mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
84 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
95 Kéo rải dây dẫn CV1.5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
96 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
97 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
101 Khoan giếng ống PVC D60-2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giếng
102 Máy bơm 1,5Hp bơm nước Khu hành chính (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Máy bơm 2Hp cấp nước lên đài nước 3m3(VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Dây 2 đầu răng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 dây
105 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
106 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lon
107 Bổ sung ống cống BTCT đk=1000, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN TOÀN KHU - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Lắp đặt tủ điện đặt ngoài trời, sơn tĩnh điện (tủ MSB)<br/>KT-800x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện (tủ DB-T1, DB-T2) KT-400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện (tủ DB-NA) KT-400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt MCCB 3P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-30A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P-63A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x70 + 1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x25 + 1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x10 + 1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
15 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m3
16 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m3
17 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m3
18 Cosse ép đồng 6-16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.875 viên
23 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.875 m
24 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
25 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
29 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 viên
30 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
32 Lắp đặt cáp CXV-3x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
33 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu cáp
34 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
40 Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
41 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
42 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
43 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 1m, vươn xa 1.5m. Gắn trên thành seno (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cần đèn
44 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cần đèn
45 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
46 Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
47 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
48 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
50 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
51 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
52 Áptomat LS 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
54 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
55 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
56 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
57 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
58 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 choá
59 Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 choá
60 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
61 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
62 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
63 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
64 Lắp đặt Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển vs điều khiển cổng hàng rào. Bao gồm MCCB, MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
L HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42m, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D27m, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
3 Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
5 Lắp đặt co 90 PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt co 90 PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt Tee PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt Tee PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
9 Lắp đặt Tee giảm PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
M HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hạt chiết áp quạt âm tường (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang (1x1.2m), (bao gồm chấn lưu và con mồi), Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều (S18A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn CV1.5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt dây đơn CV4.0mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống STK D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống STK D76-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
3 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Co thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Co thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Hai đầu răng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Tê tráng kẽm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cará STK D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cará STK D34/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt giảm STK D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt giảm STK D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van an toàn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van khoá D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van khoá D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Van 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
26 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
27 Đào đất mương ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m3
28 Đắp cát đệm mương ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
29 Lấp đất mương ống PCCC + san phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
30 Bích thép BS 10K D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
32 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
33 Luppe D90 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Thử áp lực đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
35 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah (TĐ Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 1,0mm2 (TĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
37 Lắp đặt dây đơn cấp nguồn cho tủ TT CV 2,5mm2 (TĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,5 m
39 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
40 Lắp đặt co PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
44 Kéo rải dây đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
45 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt ống STK D76-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
47 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
48 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Co thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Co thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Hai đầu răng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt Tê tráng kẽm D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt hộp tủ PCCC . Bao gồm: 01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN) + 01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng + 01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn + 01 lăng phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
56 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
57 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
58 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
59 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
61 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
62 Bích thép BS 10K D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
64 Công thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
65 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
66 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt còi báo động có đèn LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (TĐ Paragon - PEMA25SW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu CV 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 923 m
73 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
O HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM PCCC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
11 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
16 Cửa đi khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m2
P HẠNG MỤC: PCCC KHỐI 04 PHÒNG HỌC CŨ, KHỐI TỔ CHỨC ĂN
1 Lắp đặt ống STK D76-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Co thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Co thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hai đầu răng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt Tê tráng kẽm D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp tủ PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
13 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
14 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
16 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
17 Bích thép BS 10K D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
19 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Công thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
21 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
22 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt còi báo động có đèn LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (TĐ Paragon - PEMA25SW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu CV 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
29 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Q HẠNG MỤC : TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Giá bắt MBT 3x25 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thùng TOLE 720x450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
22 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Lắp đặt đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
25 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
26 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
29 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10cọc
31 Rải dây tiếp địa C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 10m
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m3
34 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
36 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
37 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
38 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mét
43 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
44 Ống xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mét
45 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
46 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
48 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
R PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
10 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
11 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Máng che cáp chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
21 Trụ BTLT 12m - F540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
22 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
24 Sứ đứng 24 kV-polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
28 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
29 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ cách điện
32 Kẹp căng dây 35-70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Ma ní phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
36 Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
37 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
39 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
46 Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
47 Dây đồng trần C 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
48 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
49 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 km/dây
52 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 km/dây
53 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
57 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
59 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chai
60 Sơn xịt đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chai
61 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
62 Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
63 Chi đấu nối đóng điện hotline 03 pha ko cắt lưới (quy đinh ĐL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 pha
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
6 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
7 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3 pha
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại <= 200 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Hệ điều khiển cho 02 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel HYUNDAI Q = 52m3/h - H = 40m. Thành phần phụ kiện theo máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax Q = 52m3/h - H = 40m. Thành phần phụ kiện theo máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U PHẦN THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1 Giá phơi khăn mặt . KT: (1,2 x 0,5 x 0,9)m<br/>Vật liệu: inox không từ tính. Phơi được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Cốc uống nước . Đường kính: 60mm, cao 60mm. Inox không từ tính, Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
3 Giá úp ca, cốc . KT: (1,2 x 0,5 x 0,9)m Vật liệu: inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Bình ủ nước . Dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Inox không từ tính, chân inox cao 500mm có ngăn để ca, cốc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ . KT: (3,6 x 0,35 x 1,1)m Vật liệu: bằng ván gỗ cao su ghép dày18mm sơn PU , đảm bảo độ bền, an toàn, 35 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước của mỗi ô (350 x 300 x 350)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Tủ đựng chăn, chiếu, màn . Kích thước: (1.200 x 1.000 x 400)mm Vật liệu: bằng ván gỗ cao su ghép dày18mm sơn PU, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Giường ngủ trẻ . Kích thước (1200x600x100)mm. Vật liệu khung inox, chân nhựa, mặt lưới Sử dụng cho 1 bé, xếp chồng lên nhau khi không sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
8 Giá để giày dép . Kích thước (1200x250x750)mm. Vật liệu bằng gỗ cao su ghép 18mm sơn PU để đủ 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.Giá để giày dép 5 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Thùng đựng nước có vòi . Dung tích 20 lít. Vật liệu Inox không từ tính, , có nắp đậy, có van vòi, có chân đế Inox không từ tính cao 500mm, có ngăn để ca, cốc. đảm bảo chắc chắn, an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Thùng đựng rác . Dung tích 90 lít KT: (0,4 x 0,4 x 0,6)m Vật liệu: bằng nhựa, loại thông dụng có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Xô . Dung tích 16 lít KT: (ĐK 0,3 x C 0,6)m Vật liệu: bằng nhựa, loại thông dụng có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Chậu . Dung tích 10 lít KT: (ĐK 0,4 x C 0,2)m Vật liệu: bằng nhựa, loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Bàn cho trẻ . Kích thước: D900 x R480 x C500mm. Mặt Gỗ ghép sơn phủ PU 3 lớp, dày 15mm viền cạnh dày 30mm, chân sắt sơn tĩnh điện, chân bàn gập xếp chồng các bàn với nhau đảm bảo chắc chắn, an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
14 Ghế cho trẻ . Kích thước: D260 x R260 x C260mm. Toàn bộ bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Màu sắc tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Cái
15 Bàn giáo viên . Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Ghế giáo viên . Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Giá để đồ chơi và học liệu . Bằng gỗ cao su ghép 18mm sơn PU, Kích thước (1200x1300x300)mm có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học.(06 mẫu khác nhau mỗi lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
18 Tivi LED 40 inch Samsung (hoặc tương đương) + Khung treo + cable tín hiệu + dây điện + ổ điện + lắp đặt . Tivi LED 40 inch Samsung (hoặc tương đương) + Khung treo + cable tín hiệu + dây điện + ổ điện + lắp đặt Màn hình LED 40 inch Độ phân giải Full HD 1080p Xem Film Qua USB Công nghệ khử nhiễu tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Đầu đĩa DVD Hiệu Samsung (hoặc tương đương) + khung treo + lắp đặt . Đầu đĩa DVD Hiệu Samsung + khung treo + lắp đặt Phát đĩa: DVD/DVD±R/DVD±RW, CD DA/CD-R/CD-RW, VCD 1.1 Tính năng CD Ripping cho phép chuyển định dạng âm thanh từ đĩa CD sang định dạng mp3 Sử dụng công nghệ quét hình liên tục Kết nối: USB 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Đàn Organ Casio (hoặc tương đương) + chân đàn + bao da + Adaptor . Loại thông dụng, có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, kết nối USB 2.0/ thẻ nhớ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Bàn chải đánh răng trẻ em . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
22 Mô hình hàm răng . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Vòng thể dục to . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Gậy thể dục to . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Cột ném bóng . Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Vòng thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
27 Gậy thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
28 Xắc xô . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Trống da . Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính150mm, cò dùi trống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Cổng chui . Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
31 Bóng nhỏ . Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Quả
32 Bóng to . Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Quả
33 Nguyên liệu để đan tết . Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài 220mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
34 Kéo thủ công . Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
35 Kéo văn phòng . Loại thông dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Bút chì đen . Loại 2B thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
37 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì . Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Hộp
38 Đất nặn . Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Hộp
39 Giấy màu . Giấy các màu, kích thước (250x150)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 túi
40 Bộ dinh dưỡng 1 . Kích thước (35x35x35)mm.Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Bộ dinh dưỡng 2 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Bộ dinh dưỡng 3 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
43 Bộ dinh dưỡng 4 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
44 Hàng rào lắp ghép lớn . Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Túi
45 Ghép nút lớn . Khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Túi
46 Tháp dinh dưỡng . Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tờ
47 Búp bê bé trai . Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Con
48 Búp bê bé gái . Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Con
49 Bộ đồ chơi nấu ăn . Vật liệu bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
50 Bộ dụng cụ bác sĩ . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Bộ xếp hình trên xe. Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
52 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
53 Gạch xây dựng . Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Thùng
54 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
55 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa… Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
56 Đồ chơi các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
57 Bộ động vật biển . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Bộ động vật sống trong rừng . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
59 Bộ động vật nuôi trong gia đình . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
60 Bộ côn trùng . Vật liệu bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
61 Nam châm thẳng . Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
62 Kính lúp . Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
63 Phễu nhựa . Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
64 Bể chơi với cát và nước . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (400x300x150)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
65 Bộ làm quen với toán . Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng(450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
66 Con rối . Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước (200x100x100)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
67 Bộ hình học phẳng . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước theo tỉ lệ tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Túi
68 Bảng quay 2 mặt . Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa . Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
70 Tranh các con vật . Gồm các bức tranh in các con vật quen thuộc. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
71 Tranh ảnh một số nghề nghiệp . Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
72 Đồng hồ học đếm 2 mặt . Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Kích thước đồng hồ (300x300)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
73 Hộp thả hình . Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
74 Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
75 Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi . Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượngn 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
76 Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi . Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Bảng con. Vật liệu bằng foomica. Kích thước(150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
78 Tranh cảnh báo nguy hiểm . Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
79 Tranh, ảnh về Bác Hồ . Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
80 Màu nước . Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Hộp
81 Bút lông cỡ to . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
82 Bút lông cỡ nhỏ . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
83 Dập ghim . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Bìa các màu . Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Tờ
85 Giấy trắng A0 . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Tờ
86 Kẹp sắt các cỡ . Loại thông dụng, có kích thước 35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
87 Dập lỗ . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Súng bắn keo . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
89 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp . Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
90 Lịch của trẻ . Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
91 Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
92 Đĩa thơ ca, truyện kể. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
95 Băng/đĩa hình về Bác Hồ . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
96 Bàn chải đánh răng trẻ em . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
97 Mô hình hàm răng . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
98 Vòng thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
99 Gậy thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
100 Cổng chui . Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
101 Cột ném bóng . Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
102 Vòng thể dục cho giáo viên . Vật liệu bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
103 Gậy thể dục cho giáo viên . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Bộ chun học toán . Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
105 Ghế băng thể dục . Bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (2000x200x 200)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
106 Bục bật sâu . Bằng gỗ, kích thước (400x300x300)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
107 Nguyên liệu để đan tết . Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
108 Các khối hình học. Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
109 Bộ xâu dây tạo hình. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
110 Kéo thủ công . Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
111 Kéo văn phòng . Loại thông dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Bút chì đen . Loại 2B thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
113 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì . Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
114 Giấy màu . Giấy các màu, kích thước (250x150)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Túi
115 Bộ dinh dưỡng 1 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Bộ dinh dưỡng 2 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
117 Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
118 Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
119 Tháp dinh dưỡng. Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Lô tô dinh dưỡng. Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
121 Bộ luồn hạt. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
122 Bộ lắp ghép. Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
123 Búp bê bé trai. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Con
124 Búp bê bé gái. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Con
125 Bộ đồ chơi gia đình . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
126 Bộ dụng cụ bác sĩ . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
127 Tranh cảnh báo. Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
128 Bộ ghép hình hoa . Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
129 Bộ lắp ráp nút tròn. Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
130 Hàng rào lớn. Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
131 Bộ xây dựng. Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
132 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
133 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
134 Đồ chơi các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
135 Bộ lắp ráp xe lửa . Vật liệu bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thướccác chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Bộ động vật biển . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
137 Bộ động vật sống trong rừng . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
138 Bộ động vật nuôi trong gia đình . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
139 Bộ côn trùng . Vật liệu bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
140 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa . Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
141 Nam châm thẳng . Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
142 Kính lúp . Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
143 Phễu nhựa . Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
144 Bể chơi với cát và nước . Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
145 Cân thăng bằng . Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
146 Bộ làm quen với toán . Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
147 Đồng hồ lắp ráp . Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
148 Bàn tính học đếm . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
149 Bộ hình học phẳng . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Túi
150 Ghép nút lớn . Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Túi
151 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình . Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
152 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
153 Tranh ảnh một số nghề nghiệp. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
154 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. . Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
155 Bảng quay 2 mặt. Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
156 Bộ sa bàn giao thông. Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
157 Lô tô động vật. Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
158 Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
159 Lô tô các phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
160 Lô tô đồ vật. Kích thước(100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
161 Tranh số lượng . Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tờ
162 Đomino học toán. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
163 Bộ chữ số và số lượng. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước(100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
164 Lô tô hình và số lượng. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
165 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước(300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
166 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
167 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
168 Tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
169 Lịch của bé. Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
170 Bộ chữ và số. Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước (40x80)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
171 Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
172 Bộ trang phục Bộ đội. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
173 Bộ trang phục Bác sỹ. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
174 Bộ trang phục nấu ăn. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
175 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác. Vật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
176 Gạch xây dựng . Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
177 Con rối . Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước (200x100x100)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
178 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp . Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
179 Đất nặn . Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
180 Màu nước . Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Hộp
181 Bút lông cỡ to . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
182 Bút lông cỡ nhỏ . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
183 Dập ghim . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
184 Bìa các màu . Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Tờ
185 Giấy trắng A0 . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Tờ
186 Kẹp sắt các cỡ . Loại thông dụng, có kích thước 35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
187 Dập lỗ . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
188 Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
189 Đĩa thơ ca, truyện kể. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
190 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
191 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
192 Băng/đĩa hình về Bác Hồ . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
193 Bàn chải đánh răng trẻ em . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
194 Mô hình hàm răng . Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
195 Vòng thể dục to . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
196 Vòng thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
197 Gậy thể dục nhỏ . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
198 Xắc xô. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
199 Cổng chui . Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
200 Gậy thể dục to . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
201 Cột ném bóng . Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
202 Bóng các loại . Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm đến 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Quả
203 Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
204 Dây thừng . Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
205 Nguyên liệu để đan tết . Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài 220mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
206 Kéo thủ công . Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
207 Kéo văn phòng . Loại thông dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
208 Bút chì đen . Loại 2B thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
209 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì . Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Hộp
210 Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao… Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
211 Bộ dinh dưỡng 2 . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
212 Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
213 Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
214 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
215 Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
216 Bộ xếp hình xây dựng. Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
217 Bộ luồn hạt . Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
218 Bộ lắp ghép . Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
219 Đồ chơi các phương tiện giao thông . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
220 Bộ lắp ráp xe lửa . Vật liệu bằng gỗ màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
221 Bộ sa bàn giao thông . Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước(600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
222 Bộ động vật sống dưới nước . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
223 Bộ động vật sống trong rừng . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
224 Bộ động vật nuôi trong gia đình . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
225 Bộ côn trùng . Vật liệu bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
226 Cân chia vạch . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
227 Nam châm thẳng . Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
228 Kính lúp . Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
229 Phễu nhựa . Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
230 Bể chơi với cát và nước. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (400x300x150)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
231 Ghép nút lớn . Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
232 Bộ ghép hình hoa . Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
233 Bộ chun học toán . Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước(200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
234 Đồng hồ học số, học hình . Bằng gỗ mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước của 1 khối hình (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
235 Bàn tính học đếm . Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
236 Bộ làm quen với toán . Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
237 Bộ hình khối. Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
238 Bộ nhận biết hình học phẳng. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Túi
239 Bộ que tính, Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
240 Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
241 Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
242 Lô tô các phương tiện giao thông . Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
243 Lô tô đồ vật . Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
244 Domino chữ cái và số . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
245 Bảng quay 2 mặt . Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
246 Bộ chữ cái . Gồm 29 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
247 Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản . Vật liệu bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước (105x75)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
248 Lịch của trẻ . Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
249 Tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
250 Tranh cảnh báo. Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
251 Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
252 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi . Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
253 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
254 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề. Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
255 Bộ dụng cụ lao động. Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
256 Bộ đồ chơi nhà bếp . Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
257 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình . Vật liệu bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
258 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống . Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
259 Bộ trang phục nấu ăn . Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
260 Búp bê bé trai. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Con
261 Búp bê bé gái. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Con
262 Bộ trang phục Công an. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
263 Doanh trại bộ đội. Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2) có chân đế hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
264 Bộ trang phục Bộ đội. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
265 Bộ trang phục công nhân. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
266 Bộ dụng cụ bác sĩ. Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
267 Bộ trang phục Bác sỹ. Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
268 Gạch xây dựng. Vật liệu bằng gỗ sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước(140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thùng
269 Bộ xếp hình xây dựng. Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
270 Hàng rào lắp ghép lớn . Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Túi
271 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp . Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
272 Đất nặn . Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
273 Màu nước. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Hộp
274 Bút lông cỡ to. Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
275 Bút lông cỡ nhỏ. Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
276 Dập ghim. Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
277 Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Tờ
278 Giấy trắng A0 . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Tờ
279 Kẹp sắt các cỡ . Loại thông dụng, có kích thước 35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
280 Dập lỗ . Loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
281 Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
282 Đĩa thơ ca, truyện kể. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
283 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể". Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
284 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
285 Băng/đĩa hình về Bác Hồ . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
286 Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề . Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
287 Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui). Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm các khối: 1. Thang leo : Chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. 2. Cầu trượt : Lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450. 3. Ống chui : Đường kính ống chui tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Giữa các khối có chiếu nghỉ. Chiếu nghỉ cách mặt đất tối đa 1500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
288 Con vật nhún lò xo . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
289 Bập bênh đòn . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
290 Bập bênh đế cong. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
291 Xích đu sàn lắc. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo. Sàn cách mặt đất khoảng 300mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
292 Cầu trượt đôi . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
293 Đu quay mâm có ray . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
294 Cầu thăng bằng dao động . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm, được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
295 Thang leo . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
296 Xe lắc. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
297 Nhà banh lục giác cầu trượt thỏ. Nhà banh lục giác cầu trượt thỏ ĐK:300 cm, cao280cm. Banh nhựa cao 50 cm (có banh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
298 Bàn giáo viên . Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
299 Ghế giáo viên . Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
300 Bảng từ đa chức năng . Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
301 Ghế băng chờ 4 chỗ . Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
302 Máy nước nóng lạnh. Máy nước nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
303 Thang leo TD (bộ dùng cho 3 lứa tuổi). KT : 250x480 (cm) Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, bằng sắt, phối màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
304 Thang leo TD chữ A. KT : 200x180 x 20(cm) Bằng sắt, phối màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
305 Ghế thăng bằng TD . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
306 Ván dốc TD . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
307 Bục bật cao ( sâu) . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
308 Cung chui TD . Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
309 Cung chui TD hình học . Gỗ Cimen phối màu. Kích thước phù hợp từng độ tuổi theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
310 Bộ chơi ném bóng Bowling lớn . Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
311 Khối vuông (tập vượt chướng ngại vật) . Bằng gỗ cimen phối màu, không độc hại, màu sắc tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
312 Rổ đựng banh, gậy . Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
313 Banh cao su . Bằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
314 Cột ném bóng đa năng. Bằng nhựa, không độc hại Tăng chỉnh độ cao, có rổ lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
315 Vòng thể dục giáo viên. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
316 Vòng thể dục 30 cm . Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
317 Gậy thể dục giáo viên . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Chiếc
318 Gậy thể dục 30 cm . Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
319 Dây nhảy thể dục . Tay nắm gỗ ( nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
320 Vòng ném đích hình các con thú . 1 hình thú, 2 vòng ném Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
321 Kệ dụng cụ thể dục 5 tầng . KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ đa năng, mặt tole cuốn cạnh chịu lực, tona2 bộ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
322 Bàn giáo viên . Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
323 Ghế giáo viên . Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
324 Ghế băng chờ 4 chỗ . Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
325 Máy nước nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
326 Tủ đựng trang phục . KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên treo trang phuc cửa kính lùa dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
327 Tủ đựng đạo cụ . KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 2 tầng cửa kính lùa dày 5mm khóa cửa loại tốt., phía trên 2 tầng cửa kính lùa dày 5mm khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
328 Đàn Organ Yamaha (hoặc tương đương) đọc USB PSR S550P (dùng cho giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
329 Tivi LED 60 inch Sharp (hoặc tương đương) + Khung treo + cable tín hiệu + dây điện + ổ điện + lắp đặt . Kích thước Màn hình 60 inch Công nghệ LED Độ phân giải Full HD 1080p Xem Film Qua USB Kết nối HDMI, AV… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
330 Âm thanh phòng nghệ thuật gồm: 01 Ampli Ariang (hoặc tương đương) 300Watt 01 Đầu DVD Karaoke Ariang (hoặc tương đương) 02 loa thùng Ariang 150 + 150W 01 micro có dây Ariang + chân 01 micro không dây Shure (hoặc tương đương) Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
331 Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy dày 5mm, khung nhôm viền bảo vệ Lắp đặt ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
332 Giống múa gắn tường tập múa . Vật liệu inox F34 và F42 không từ tính, lắp đặt theo cạnh tường, đảm bảo an toàn, chắc chắn, trụ inox chống chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
333 Thảm trải sàn . Vải nỉ lắp đặt theo nền phòng nghệ thuật , đảm bảo an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
334 Đàn gõ T' rưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
335 Song loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
336 Phách gõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Đôi
337 Trống cơm lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
338 Trống ếch lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
339 Xắc xô 1 mặt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
340 Xắc xô 2 mặt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Chiếc
341 Xắc xô 2 mặt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
342 Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
343 Trang phục múa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
344 Quần áo các con thú (đóng kịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
345 Bộ đàn thú nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
346 Bộ đàn thú lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
347 Bảng từ 3.6m . Bảng phấn từ (kích thước 1.2m x 3.6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
348 Khẩu hiệu, phông màn, màn cửa trang trí theo thực tế Khẩu hiệu: gồm 01 khẩu hiệu giữa nền mica, chữ mica nổi khung viền nhôm; " Đảng … muôn năm". 02 khẩu hiệu biên nền mica, chữ decal, khung viền nhôm " Nội dung: Trường tự chọn" Phông màn, màn cửa vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
349 Bàn họp 2.40m. KT: (2,4 x 1,2 x 0,76) m. Mặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền bo cạnh dày 36mm, loại có hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
350 Ghế bàn họp . Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
351 Tủ kệ kính sách báo. Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
352 Máy nước nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
353 Bảng từ trắng 2.40m . KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
354 Bảng từ trắng1,2m . KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
355 Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động. Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
356 Tủ tài liệu - sách báo . Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
357 Ghế Hiệu Trưởng. Ghế nệm bọc da CN cao cấp Hoà Phát (hoặc tương đương) lưng vuông, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước : D650 x R760 x C1100 - 1160 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
358 Ghế tiếp khách. Ghế bọc da công nghiệp cao cấp Kích thước (D x R x C): 0,62 x 0,68 x 1,03 (m); Vật liệu: chân và tay vịn gỗ hình mũi én, mặt và lưng tựa có nệm mút bọc da. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
359 Bộ bàn ghế Salon gỗ xoan đào sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 2 ghế đơn Bàn nước: 01 cái KT: (1,2 x 0,65 x 0,44)m, có lắp kính Ghế dài: 01 cái KT: (1,6 x 0,64 x 0,44)m Ghế đơn: 02 cái KT: (0,67 x 0,64 x 0,44)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
360 Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp (hoặc tương đương) + Ấm tách minh Long (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
361 Máy tính xách tay HP (hoặc tương đương). CPU Intel® Core i5 3230M ( 2 * 2.6 GHz. 3MB) HDD: 750GB Hard disk drive SATA Ram: 4GB DDRAM3 Ổ quang: DVD±R/RW Màn hình 14" HD WLED Camera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireles, Battery Type 6-cell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
362 Máy in laser Canon (hoặc tương đương). Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
363 Tủ Lạnh Panasonic hoặc tương đương Dung tích : 174 Lít Ngăn đông lạnh lớn với khay làm đá nhanh (2 giờ) Bộ khử mùi kháng khuẩn Bio Clean Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
364 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện . Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
365 Bảng từ trắng 2.40m. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
366 Bảng từ trắng1,2m. KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
367 Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
368 Tủ tài liệu - sách báo - Gỗ sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước. - Kích thước: (1.35 x 0.45 x 2.0 )m - Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu - Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
369 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện . Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
370 Ghế Phó Hiệu Trưởng . Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,1)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
371 Bàn họp 2.0m . KT: (2,0 x 1,0x 0,76) m. Mặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền bo cạnh dày 36mm, loại có hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
372 Ghế bàn họp . Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
373 Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp (hoặc tương đương) + Ấm tách minh Long (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
374 Máy tính bộ Acer (hoặc tương đương) - Veriton M2631. Intel® Core™ i3-4130 (3.4ghz) Intel® H61 Express Chipset Ram: 2 GB/DDR3 SDRAM(upto max 8G ) Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
375 Máy in laser Canon (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
376 Bảng từ trắng 2.40m. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
377 Chân bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m - Khung sắt hộp, liên kết bằng mối hàn, ốc vít. Toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 04 bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
378 Bàn làm việc 1 thùng . Bàn làm việc 1 thùng KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
379 Bàn vi tính văn phòng . Bàn vi tính KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ở giữa ngăn kéo bi 03 nấc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
380 Ghế nệm xoay văn phòng . Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
381 Ghế tiếp khách . Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
382 Ghế băng chờ 4 chỗ . Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
383 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện . Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
384 Máy tính bộ Acer (hoặc tương đương) - Veriton M2631. Intel® Core™ i3-4130 (3.4ghz) Intel® H61 Express Chipset Ram: 2 GB/DDR3 SDRAM(upto max 8G ) Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch (hoặc tương đương), Speaker 2.1 min 25Watt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
385 Máy in laser Canon (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
386 Két bạc. Kích thước (D558 x R 481 x C665) mm Két sắt đứng, một khóa chìa, một khoá mã, bản lề nổi. Bên trong lòng két có 1 ngăn kéo có khoá, 1 đợt di động ở giữa két, có hệ thống bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
387 Máy Photocopy Toshiba e-STUDIO 256 (hoặc tương đương) - Tốc độ copy : 25 tờ/phút - Khay đựng giấy : 550 tờ x 2 khay - Khay nạp tay : 100 tờ - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 2400 x 600 dpi - Phóng to, thu nhỏ: 25 - 400% - Dung lượng bộ nhớ: 1 GB - Mã bảo mật : 1.000 - Ổ cứng : 60 GB - Kích thước : 575 x 586 x 756 mm - Trọng lượng : 57 kg - Tự động đảo mặt bản sao (ADU) - Màn hình màu cảm ứng - Có kệ máy, không bộ nạp bản gốc tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
388 Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang (hoặc tương đương) 300Watt 01 Đầu DVD Ariang (hoặc tương đương) 04 loa phóng 30W 01 micro có dây Ariang (hoặc tương đương) + chân 01 micro không dây shure Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
389 Cân sức khoẻ Có đo chiều cao China (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
390 Giường y tế Inox chuyên dùng (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
391 . Khay Inox KT 32 x 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
392 . Đèn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
393 . Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
394 . Hóa chất rữa dụng cụ dạng viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
395 . Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m khung Inox đan dạng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
396 . Lò hấp dụng cụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
397 . Ben y tế loại cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
398 . Ben y tế loại thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
399 . Kéo y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
400 . Nhiệt kế đo thân nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
401 . Máy đo huyết áp + tai nghe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
402 . Xe đẩy Inox 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
403 . Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
404 . Tủ dụng cụ y tế KT: (1,4 x 0,4 x 0,6)m khung nhôm, vách MDF trắng cửa kính lùa 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
405 . Băng chờ 04 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
406 Ghế nha đơn giản Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế bệnh nhân, ống nhổ, đèn nha khoa, tay mâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
407 Bàn khám bệnh . KT (1.20 x 0.60 x 0.78 )m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia (hoặc tương đương) trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
408 Ghế nệm xoay. Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
409 Bảng từ trắng1,2m. KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
410 Bàn nghĩ. Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ ghép dày 18mm xử lý chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
411 Ghế xếp. Kích thước (400x400x450)mm, chiều cao lưng tựa 750mm. Ghế xếp, toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. đảm bảo thẩm mỹ chắc chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
412 Giường nghỉ. KT: (2,0 x 0,9 x0,4)m. Khung giường và dạt giường gỗ sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
413 Tủ cá nhân ( 1 tủ 6 hộc có khóa riêng). KT: (D 0,92 x S 0.45 x C 1,83)m. Tủ chia làm 6 hộc riêng biệt, cánh mở có khoá locker riêng biệt, tai khóa ngoài, toàn bộ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
414 Bảng thực đơn + kế hoạch. KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
415 Chân bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m - Khung sắt hộp, liên kết bằng mối hàn, ốc vít. Toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 04 bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
416 Xe đẩy phân phối thức ăn chín 2 tầng. Kích thước (1,1 x 0,6 x 0,75)m inox không từ tính dày 1mm 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực, di chuyển trên 04 bánh xe có khóa, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
417 Bếp gas công nghiệp Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
418 Bình gas 45kg gas hóa lỏng. Bình gas Loại 45kg gas hóa lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
419 Ống dẫn gas. Ống dẫn gas Vât liệu thép Cacbon Siêu bền + Ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
420 Hệ thống điều áp gas + công lắp đặt. Hệ thống điều áp gas + công lắp đặt Hệ thống 6 bình gas gốm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
421 Tủ hấp cơm đa năng sử dụng điện, khi mất điện sử dụng gas. Khung Inox không từ tính Loại 01 cửa, 10 Khay Công suất max 01 lần nấu 30kg gạo Loại siêu tiết kiệm gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
422 Hệ thống chụp thông giá có phin lọc mỡ. Bằng Inox, khích thước theo thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
423 Ống dẫn khói bằng kẽm. Bằng kẽm, khích thước theo thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
424 Quạt ly tâm. Công suất 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
425 Nhân công, vật tư lắp đặt 1 bộ ống dẫn khói . Giá đỡ sắt, tacke sắt, ốc vít …. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
426 Máy xay thịt . Máy xay thịt Inox không từ tính, loại 2 dao Công suất 0,5HP, xay 25kg thịt/ h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
427 Bàn đặt máy xay thịt inox . Kích thước (1200 x 600 x 500)mm Toàn bộ inox không từ tính dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực, 4 chân trụ inox F42 chịu lực, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
428 Bồn rửa thực phẩm inox 02 hộc . Kích thước: (1,4 x 0.7 x 0,85)m Vật liệu Inox không từ tính bồn rửa sâu 30cm, có vòi rửa 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
429 Máy giặt Panasonic (hoặc tương đương), Khối lượng giặt: 9kg 7 chế độ giặt : Thường, Nhanh, Đồ mỏng, Xả tăng cường, Giặt chăn mền, Giặt ngâm, Vệ sinh lồng giặt Chế độ khóa bảo vệ trẻ em Chức năng sấy bằng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
430 Tủ hấp khăn chạy chạy điện 1 phase 220V KT: (Dài: 470 x Rộng: 630 x Cao: 1320)mm Thân tủ làm bằng inox, với ba lớp chống nóng bằng công nghệ mới. Có hệ thống điện điều khiển tự động và tự động ngắt điện khi có sự cố Có 12 khay đựng khăn bằng inox KT: (250x380x80)mm, có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
431 Tủ sấy tô chén, dụng cụ bếp. Tủ sấy đa năng chạy điện 1 phase 220V: KT: (Dài: 1200xRộng:750xCao:1800)mm Thân tủ làm bằng inox, với ba lớp chống nóng bằng công nghệ mới. Có 10 tầng mỗi bên 5 tầng để dụng cụ sấy Có hệ thống cài đặt nhiệt độ tự động Có 01 quạt hút và thổi để lượng nhiệt tỏa đều trong tủ. Phía sau tủ có quạt hút ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
432 Bàn tiếp phẩm 2 tầng . Kt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng mặt bàn inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. Tầng dưới là song inox ống. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
433 Bàn cắt thái inox 2 tầng . Kt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng mặt bàn inox tấm dày 1 mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. Tầng dưới là song inox ống, 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
434 Bàn chia thức ăn . Kt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, mặt bàn inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
435 Tủ thực phẩm chín inox 2 tầng . Kích thước: (1,2 x 1,8 x 0,45 )m Kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh inox tấm mở, phía trên 3 tầng + 01 cửa mở khung inox mặt kính dày 5mm khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
436 Kệ dụng cụ nhà bếp Loại 03 tầng . Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng song inox ống. 4 chân trụ inox F42 chịu lực, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
437 Nồi nấu canh inox Đường kính: 400 mm x cao 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
438 Nồi kho inox Đường kính: 300 mm x cao 300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
439 Chảo inox Đường kính: 600 mm x cao 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
440 Xe đẩy nồi cơm, canh. Kích thước (0,8 x 0,6 x 0,25)m, có tay đẩy cao 0,8m inox không từ tính dày 1mm 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực, di chuyển trên 04 bánh xe có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
441 Tô inox. Vật liệu: Inox 2 lớp, Ø 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
442 Muỗng (Thìa). Vật liệu: Inox, loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
443 Xô đựng canh, cơm, thức ăn inox có nắp đậy . Vật liệu: Inox, Ø 32 - 22 cm, cao 28cm, có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
444 Vá (Muôi) canh, cơm chia thức ăn. Vật liệu: Inox, loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
445 Vá (Muôi) canh chế biến thức ăn. Vật liệu: Inox, loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
446 Vá (Muôi) xào chế biến thức ăn. Vật liệu: Inox, loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
447 Hộp lưu mẫu thức ăn . Ø 100 mm, cao 100mm Vật liệu: Inox, có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
448 Bộ dao nhà bếp bao gồm: - 1 dao chặt thịt , 1 dao thái thịt, 2 dao cắt, gọt củ quả , trái cây, 1 thanh mài dao, 1 dụng cụ gọt dài, ống cắm dao nhỏ, gọn - Thớt, vá cơm canh bằng gỗ chuyên dùng cho nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
449 Cân thực phẩm điện tử. Thân máy và cân làm bằng Vật liệu: Inox, Màn hình LCD 13mm Khoảng đo lường từ 2g đến 5000g Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
450 Tủ lạnh Dung tích 550 Lít Hiệu Hitachi (hoặc tương đương) Hệ thống làm lạnh Minus-Zero Hệ thống ""Ba Sạch"" (Màng lọc Nano Titanium/Hệ thống tuần hoàn khí Cool Jet Wrap /Ion âm) Dung tích sử dụng 550 Lít Khay thủy tinh chịu lực cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
451 Tủ đông 300 lít . Dung tích 300 lít Nhiệt độ : -20oC (Nhiệt độ bên ngoài 32oC) Bảng điều chỉnh nhiệt độ, có đèn Phôi được thiết kế bằng nhôm cao cấp Máy nén làm lạnh nhanh giảm độ ồn. Sử dụng loại gas R-134A,Không chứa CFC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
452 Tủ thực phẩm inox 2 tầng . Kích thước: (1,2 x 1,8 x 0,45 )m Kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh inox tấm mở, phía trên 3 tầng + 01 cửa mở khung inox mặt kính dày 5mm khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
453 Kệ thực phẩm 03 tầng . Kt: (1.2 x 0.45 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng mặt inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
454 Kệ lương thực 03 tầng . Kt: (1.2 x 0.45 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng mặt inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
455 Thùng nhựa thực phẩm . Dung tích 120 Lít có nắp đậy kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->