Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 09:40:00 đến ngày 2020-06-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 1.284,988 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 12,8499 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | 768,388 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,9155 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,8362 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,959 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất về để đắp, loại đất sau khi đầm chặt đạt K95 | 2.801,8576 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ mặt đường, cống ngầm hiện trạng (thay bằng cống hộp) và Đào phá, phát quang cây bụi, gốc tre...hiện trạng | 1 | t.bộ | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,5385 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 101,95 | m3 | |
| 11 | Lớp bạt dứa | 566,41 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 10,633 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,2794 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,891 | 100m2 | |
| 15 | Mua viên bó vỉa xi măng 23x26x100cm | 343 | Viên | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 343 | cấu kiện | |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,6364 | m3 | |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,7935 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 793,52 | m2 | |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 9 | 100m | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 66,5684 | m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,44 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 101,0238 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1648 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 269,2189 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.123,4742 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 47,026 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,32 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 3,7223 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 51,6872 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9688 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 7,7827 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 354 | cấu kiện | |
| 34 | Mua và lắp chắn giác bằng composit | 7 | bộ | |
| 35 | Mua và lắp đặt tấm lắp ga thăm composit | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 300mm | 30 | đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 60 | 1 cái | |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | 10 | 1 đoạn cống | |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 30 | mối nối | |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 10 | mối nối | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi